Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Ia Grai, áp dụng cho các đối tượng liên quan đến sử dụng đất. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/1/2020 và hết hạn vào ngày 31/12/2024.
Đối tượng áp dụng
Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng đất trên địa bàn huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai.
Các điểm cốt lõi
- sử dụng đất phi nông nghiệp ở đô thị và nông thôn được áp dụng bảng giá cụ thể (Bảng số 01 - 02, Bảng số 08 - 09)
- sử dụng đất nông nghiệp cũng có bảng giá riêng biệt (Bảng số 03 - 07)
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/1/2020 đến hết ngày 31/12/2024
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giúp các tổ chức, cá nhân dễ dàng xác định giá đất khi thực hiện giao dịch, đầu tư xây dựng.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho việc điều chỉnh bảng giá trong quá trình thực thi nếu không phù hợp với thực tế thị trường.
❓ Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất được áp dụng khi nào?
Bảng giá đất được áp dụng từ ngày 1/1/2020 đến hết ngày 31/12/2024, theo Điều 2 của Quyết định này.
Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ia Grai và thủ trưởng các sở, ban, ngành, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, theo Điều 2.1.
Bảng giá đất bao gồm những loại đất nào?
Bảng giá đất bao gồm các loại đất phi nông nghiệp (ở đô thị và nông thôn) và nông nghiệp (trồng cây lâu năm, trồng lúa nước 2 vụ trở lên, trồng cây hàng năm khác, rừng sản xuất, nuôi trồng thủy sản), theo Điều 1.
Quyết định này có hiệu lực đến khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/1/2020 đến hết ngày 31/12/2024, theo Điều 2.
Có bao nhiêu bảng giá đất được ban hành?
Có 10 bảng giá đất được ban hành: Bảng số 01 - 09 và Bảng số 03 - 07, theo Điều 1.
Toàn văn
TỈNH GIA LAI
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024
trên địa bàn huyện Ia Grai,tỉnh Gia Lai
________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Thực hiện Nghị quyết số 201/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XI - Kỳ họp thứ Mười một về việc thông qua Bảng giá các loại đấtgiai đoạn 2020 - 2024 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4291/TTr-STNMT ngày 20 tháng 12 năm 2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024trên địa bàn huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
d) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
đ) Bảng giá đất các khu quy hoạch (Bảng số 10 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
2. Đối với nhóm đất nông nghiệp:
a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
b) Bảng giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên (Bảng số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
c) Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác (Bảng số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
d) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
đ) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Ia Grai và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Tiến Đông |
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.