Quyết định này quy định mức thu phí sử dụng đường Diễn Châu - Đô Lương đoạn 7km0 - 36km, áp dụng từ ngày 1/6/1999. Mức phí được xác định cho các loại xe máy, ô tô và xe chở hàng theo trọng tải.
적용 범위
Các tổ chức, cá nhân sử dụng đường Diễn Châu - Đô Lương đoạn 7km0 - 36km
핵심 사항
- Xe máy các loại → 500 đồng/lượt
- Vé tháng áp dụng cho xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học tại địa phương đặt trạm thu phí → 10.000đ/tháng
- Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen → 4.000đ/lượt
- Xe ô tô thiết kế để chở người các loại: từ 7 chỗ đến 50 chỗ ngồi và xe buýt công cộng → mức phí từ 7.000đ đến 25.000đ/lượt, tùy theo số chỗ ngồi
- Xe chở hàng: từ 2 tấn đến 18 tấn và container từ 40 fit trở lên → mức phí từ 7.000đ đến 70.000đ/lượt, tùy theo trọng tải
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người dân sử dụng xe máy sẽ phải trả thêm phí hàng ngày
- Các doanh nghiệp vận chuyển hàng hóa có trọng tải lớn sẽ chịu chi phí cao hơn
- Sẽ tạo nguồn thu cho ngân sách nhà nước
❓ 자주 묻는 질문
Mức phí sử dụng đường Diễn Châu - Đô Lương là bao nhiêu?
Mức phí được quy định từ 500 đồng/lượt cho xe máy đến 70.000đ/lượt cho các loại xe chở hàng có trọng tải lớn.
Ai phải nộp phí sử dụng đường Diễn Châu - Đô Lương?
Các tổ chức, cá nhân sử dụng đường Diễn Châu - Đô Lương đoạn 7km0 - 36km đều phải nộp phí theo quy định.
Vé tháng áp dụng cho xe máy có giá bao nhiêu?
Vé tháng áp dụng cho xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học tại địa phương đặt trạm thu phí là 10.000đ/tháng.
Mức phí cho các loại xe ô tô chở người từ 7 chỗ đến 50 chỗ ngồi là bao nhiêu?
Mức phí cho các loại xe ô tô chở người từ 7 chỗ đến 50 chỗ ngồi và xe buýt công cộng được quy định từ 7.000đ/lượt đến 25.000đ/lượt, tùy theo số chỗ ngồi.
Mức phí cho các loại xe chở hàng có trọng tải lớn là bao nhiêu?
Mức phí cho các loại xe chở hàng từ 18 tấn trở lên và container từ 40 fit trở lên là 70.000đ/lượt.
전문
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 58/1999/QĐ/BTC NGÀY 25 THÁNG 05 NĂM 1999 VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG 7 KM 0 - KM 36 ĐOẠN DIỄN CHÂU - ĐÔ LƯƠNG
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/01/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước;
Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông vận tải (Công văn số 1264/GTVT ngày 22/4/1999),
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí sử dụng đường 7 Km 0 - Km 36 đoạn Diễn Châu - Đô Lương.
Điều 2. Đối tượng thu, việc tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng tiền phí sử dụng đường 7 đoạn Diễn Châu - Đô Lương thực hiện theo quy định tại Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu đường của Nhà nước quản lý, Thông tư số 75/1998/TT-BTC ngày 2/6/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 1.d, mục A, phần IV và điểm 3.n, mục I Thông tư số số 57/ 1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính và Thông tư số 05/ 1999/TT/BTC ngày 13/1/1999 của Bộ Tài chính Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 3 mục I Thông tư số 57/1998/TT/BTC ngày 27/4/1998.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/6/1999.
Điều 4. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí đường 7 đoạn Diễn châu - Đô Lương và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG 7 KM0 - KM 36 ĐOẠN DIỄN CHÂU - ĐÔ LƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 58/1999/QĐ/BTC ngày 25 tháng 05 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: đồng/lượt/xe
| TT | Đối tượng thu phí | Mức thu |
| 1 | 2 | 3 |
| 1 | Xe máy các loại | 500 đ/lượt |
| 2 | Vé tháng áp dụng cho xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học tại địa phương đặt trạm thu phí, hàng ngày phải qua trạm | 10.000đ/tháng |
| 3 | Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen | 4.000đ/lượt |
| 4 | Xe ô tô thiết kế để chở người các loại: | |
| - Xe con các loại (loại dưới 7 chỗ) | 7.000đ/lượt | |
| - Xe từ 7 chỗ ngồi đến 11 ghế ngồi | 10.000đ/lượt | |
| - Xe từ 12 chỗ đến 30 chỗ ngồi | 15.000đ/lượt | |
| - Xe từ 31 chỗ đến 50 chỗ ngồi | 20.000đ/lượt | |
| - Xe từ 51 chỗ ngồi trở lên | 25.000đ/lượt | |
| - Xe buýt công cộng | 10.000đ/lượt | |
| 5 | Xe chở hàng: | |
| - Xe có trọng tải dưới 2 tấn | 7.000đ/lượt | |
| - Xe có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn | 10.000đ/lượt | |
| - Xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn | 15.000đ/lượt | |
| - Xe có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | 30.000đ/lượt | |
| - Xe có trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở container 20fit | 50.000đ/lượt | |
| - Xe có trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở Container từ 40 fit trở lên | 70.000đ/lượt |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.