Quyết định số 58/1999/QÐ-BTC về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường 7 km 0 - km 36 đoạn Diễn Châu - Ðô Lương

Quyết định này quy định mức thu phí sử dụng đường Diễn Châu - Đô Lương đoạn 7km0 - 36km, áp dụng từ ngày 1/6/1999. Mức phí được xác định cho các loại xe máy, ô tô và xe chở hàng theo trọng tải.

문서 번호58/1999/QÐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Phạm Văn Trọng
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일24. 05. 1999
발효일31. 05. 1999
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định mức thu phí sử dụng đường Diễn Châu - Đô Lương đoạn 7km0 - 36km, áp dụng từ ngày 1/6/1999. Mức phí được xác định cho các loại xe máy, ô tô và xe chở hàng theo trọng tải.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân sử dụng đường Diễn Châu - Đô Lương đoạn 7km0 - 36km

핵심 사항

  • Xe máy các loại → 500 đồng/lượt
  • Vé tháng áp dụng cho xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học tại địa phương đặt trạm thu phí → 10.000đ/tháng
  • Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen → 4.000đ/lượt
  • Xe ô tô thiết kế để chở người các loại: từ 7 chỗ đến 50 chỗ ngồi và xe buýt công cộng → mức phí từ 7.000đ đến 25.000đ/lượt, tùy theo số chỗ ngồi
  • Xe chở hàng: từ 2 tấn đến 18 tấn và container từ 40 fit trở lên → mức phí từ 7.000đ đến 70.000đ/lượt, tùy theo trọng tải

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân sử dụng xe máy sẽ phải trả thêm phí hàng ngày
  • Các doanh nghiệp vận chuyển hàng hóa có trọng tải lớn sẽ chịu chi phí cao hơn
  • Sẽ tạo nguồn thu cho ngân sách nhà nước

❓ 자주 묻는 질문

Mức phí sử dụng đường Diễn Châu - Đô Lương là bao nhiêu?

Mức phí được quy định từ 500 đồng/lượt cho xe máy đến 70.000đ/lượt cho các loại xe chở hàng có trọng tải lớn.

Ai phải nộp phí sử dụng đường Diễn Châu - Đô Lương?

Các tổ chức, cá nhân sử dụng đường Diễn Châu - Đô Lương đoạn 7km0 - 36km đều phải nộp phí theo quy định.

Vé tháng áp dụng cho xe máy có giá bao nhiêu?

Vé tháng áp dụng cho xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học tại địa phương đặt trạm thu phí là 10.000đ/tháng.

Mức phí cho các loại xe ô tô chở người từ 7 chỗ đến 50 chỗ ngồi là bao nhiêu?

Mức phí cho các loại xe ô tô chở người từ 7 chỗ đến 50 chỗ ngồi và xe buýt công cộng được quy định từ 7.000đ/lượt đến 25.000đ/lượt, tùy theo số chỗ ngồi.

Mức phí cho các loại xe chở hàng có trọng tải lớn là bao nhiêu?

Mức phí cho các loại xe chở hàng từ 18 tấn trở lên và container từ 40 fit trở lên là 70.000đ/lượt.

전문

BỘ TÀI CHÍNH
------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 58/1999/QÐ-BTC
Hà Nội, ngày 25 tháng 5 năm 1999

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 58/1999/QĐ/BTC NGÀY 25 THÁNG 05 NĂM 1999 VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG 7 KM 0 - KM 36 ĐOẠN DIỄN CHÂU - ĐÔ LƯƠNG

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/01/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước;

Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông vận tải (Công văn số 1264/GTVT ngày 22/4/1999),

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí sử dụng đường 7 Km 0 - Km 36 đoạn Diễn Châu - Đô Lương.

Điều 2. Đối tượng thu, việc tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng tiền phí sử dụng đường 7 đoạn Diễn Châu - Đô Lương thực hiện theo quy định tại Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu đường của Nhà nước quản lý, Thông tư số 75/1998/TT-BTC ngày 2/6/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 1.d, mục A, phần IV và điểm 3.n, mục I Thông tư số số 57/ 1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính và Thông tư số 05/ 1999/TT/BTC ngày 13/1/1999 của Bộ Tài chính Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 3 mục I Thông tư số 57/1998/TT/BTC ngày 27/4/1998.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/6/1999.

Điều 4. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí đường 7 đoạn Diễn châu - Đô Lương và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG 7 KM0 - KM 36 ĐOẠN DIỄN CHÂU - ĐÔ LƯƠNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 58/1999/QĐ/BTC ngày 25 tháng 05 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: đồng/lượt/xe

TT Đối tượng thu phí Mức thu
1 2 3
1 Xe máy các loại 500 đ/lượt
2 Vé tháng áp dụng cho xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học tại địa phương đặt trạm thu phí, hàng ngày phải qua trạm 10.000đ/tháng
3 Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen 4.000đ/lượt
4 Xe ô tô thiết kế để chở người các loại:
- Xe con các loại (loại dưới 7 chỗ) 7.000đ/lượt
- Xe từ 7 chỗ ngồi đến 11 ghế ngồi 10.000đ/lượt
- Xe từ 12 chỗ đến 30 chỗ ngồi 15.000đ/lượt
- Xe từ 31 chỗ đến 50 chỗ ngồi 20.000đ/lượt
- Xe từ 51 chỗ ngồi trở lên 25.000đ/lượt
- Xe buýt công cộng 10.000đ/lượt
5 Xe chở hàng:
- Xe có trọng tải dưới 2 tấn 7.000đ/lượt
- Xe có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 10.000đ/lượt
- Xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn 15.000đ/lượt
- Xe có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn 30.000đ/lượt
- Xe có trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở container 20fit 50.000đ/lượt
- Xe có trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở Container từ 40 fit trở lên 70.000đ/lượt
Phạm Văn Trọng
(Đã ký)
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

58/1999/QÐ-BTC
Quyết định số 58/1999/QÐ-BTC về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường 7 km 0 - km 36 đoạn Diễn Châu - Ðô Lương
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.