Quyết định số 58/2000/QĐ-BTC của Bộ Tài chính quy định biểu mức thu lệ phí kiểm định kỹ thuật và lệ phí cấp giấy phép sử dụng các máy móc, thiết bị, vật tư và chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn. Lệ phí được thu dựa trên công suất, dung tích, trọng tải cụ thể của từng loại thiết bị.
적용 범위
Các tổ chức, cá nhân (bao gồm cả các tổ chức, cá nhân nước ngoài và đơn vị quốc phòng làm kinh tế) khi sử dụng máy móc, thiết bị, vật tư và chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
핵심 사항
- Tổ chức kiểm định kỹ thuật thu lệ phí 100% cho lần đầu cấp giấy phép và 50% cho định kỳ không gia hạn giấy phép
- Cơ quan thu lệ phí được trích tối đa 90% số tiền lệ phí để chi phí tổ chức, còn lại nộp vào ngân sách nhà nước
- Lệ phí kiểm định kỹ thuật áp dụng theo biểu mức cụ thể tùy thuộc vào công suất, dung tích, trọng tải của từng loại thiết bị
- Lệ phí cấp giấy phép sử dụng máy móc, thiết bị, vật tư và chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là 40.000 đồng/giấy
- Cơ quan thu lệ phí thực hiện theo quy định tại Nghị định số 04/1999/NĐ-CP và Thông tư số 54/1999/TT-BTC
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo an toàn cho các máy móc, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Tác động tiêu cực: Chi phí lệ phí cao có thể gây gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp và tổ chức
- Doanh nghiệp cần chuẩn bị nguồn vốn để chi trả lệ phí kiểm định kỹ thuật và cấp giấy phép sử dụng các thiết bị
❓ 자주 묻는 질문
Lệ phí kiểm định kỹ thuật lần đầu bao nhiêu?
100% mức thu quy định tại biểu mức, tùy theo công suất, dung tích, trọng tải của từng loại thiết bị (ví dụ: nồi hơi từ 0,5 T/h đến 1 T/h là 500.000 đồng).
Lệ phí kiểm định kỹ thuật định kỳ bao nhiêu?
50% mức thu quy định tại biểu mức (ví dụ: nồi hơi từ 0,5 T/h đến 1 T/h là 250.000 đồng).
Lệ phí cấp giấy phép sử dụng máy móc, thiết bị bao nhiêu?
40.000 đồng/giấy.
Cơ quan thu lệ phí được trích bao nhiêu phần trăm để chi phí tổ chức?
Tối đa 90% số tiền lệ phí thu được (trừ trường hợp cơ quan không được ngân sách nhà nước cấp kinh phí thường xuyên).
Lệ phí kiểm định kỹ thuật áp dụng cho loại thiết bị nào?
Áp dụng cho nồi hơi, bình chịu áp lực, chai chứa khí, hệ thống lạnh, hệ thống điều chế và nạp khí, đường ống dẫn các loại (không kể dung môi), thang cuốn, thang máy, máy trục.
전문
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc ban hành biểu mức thu lệ phí kiểm định kỹ thuậtvà lệ phí cấp giấy phép
sử dụng các máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ,quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệmvụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ vềphí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước;
Sau khi có ý kiến tham gia của các Bộ liên quan và theo đề nghị củaTổng cục trưởng Tổng cục Thuế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu lệ phí kiểm định kỹ thuật, lệ phícấp giấy phép sử dụng máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
Đốivới lệ phí kiểm định kỹ thuật áp dụng thu như sau:
1. Kiểm định lần đầu để cấp giấy phép, kiểm định định kỳ để gia hạn giấy phép thu100% mức thu quy định tại biểu mức thu.
2. Kiểm định định kỳ theo tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn không gia hạn giấy phép thubằng 50% mức thu quy định tại biểu mức thu.
3. Kiểm định bất thường theo quy định của tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn hoặc theoyêu cầu của cơ sở thu 100% mức thu quy định tại biểu mức thu.
Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí theo mức thu quy định tại Quyết định này là các tổ chức, cánhân (kể cả các tổ chức, cá nhân nước ngoài, các đơn vị quốc phòng làm kinh tế)khi được các Trung tâm kiểm định an toàn thành lập theo Quyết định của cơ quannhà nước có thẩm quyền kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chấtcó yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thanh tra nhà nước về an toàn lao động cấpgiấy phép sử dụng theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Các Trung tâm kiểm định an toàn thành lập theo Quyết định của cơ quan nhà nướccó thẩm quyền thực hiện thu lệ phí kiểm định kỹ thuật và lệ phí cấp giấy phépsử dụng máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn(gọi chung là cơ quan thu) và quản lý, sử dụng như sau:
1. Đối với lệ phí kiểm định kỹ thuật:
a) Trường hợp cơ quan thu lệ phí được ngân sách nhà nước cấp kinh phí thường xuyêncho hoạt động kiểm định thì được tạm trích tối đa 10% (mười phần trăm) số tiềnlệ phí thực thu được để chi phí cho việc tổ chức thu lệ phí theo quy định tạiđiểm 5.b mục III Thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính. Sốtiền lệ phí thu được còn lại (90%) phải nộp vào ngân sách nhà nước.
b) Trường hợp cơ quan thu lệ phí không được ngân sách nhà nước cấp kinh phí thườngxuyên cho hoạt động kiểm định thì được tạm trích số tiền lệ phí kiểm định thu đượctrước khi nộp ngân sách nhà nước để chi phí cho công tác tổ chức thu và côngtác kiểm định kỹ thuật theo dự toán chi được cấp có thẩm quyền duyệt sau khi cósự thoả thuận bằng văn bản của Bộ Tài chính, nhưng mức trích tối đa không quá90 % số tiền lệ phí thu được; Số tiền lệ phí thu được còn lại (tối thiểu là10%) phải nộp vào ngân sách nhà nước.
2. Đối với lệ phí cấp giấy phép sử dụng máy móc, thiết bị, vật tư và các chất cóyêu cầu nghiêm ngặt về an toàn cơ quan thu lệ phí được trích 10% số tiền lệ phícấp giấy phép thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để chi phí cho việctổ chức thu, số tiền lệ phí cấp giấy phép còn lại (90%) phải nộp vào ngân sách nhà nước.
Cơ quan thu lệ phí có nhiệm vụ tổ chức thu, nộp, quản lý tiền lệ phí theo quy định tại Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phíthuộc ngân sách nhà nước và Thông tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của BộTài chính hướng dẫn thực hiện.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Biểu mức thu ban hành kèm theo Quyết định này thay thế biểu mức thu kèm theo Thông tư số 66 TT/LBngày 29/8/1995 của liên Bộ Tài chính- Lao động Thương binh và xã hội.
Điều 5. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp lệ phí; đơn vị tổ chức thu lệ phí kiểm định kỹ thuật và lệ phí cấp giấy phép sử dụng các máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Phạm Văn Trọng
|
BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT VÀ LỆ PHÍ
CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG CÁC MÁY MÓC, THIẾT BỊ, VẬT TƯ VÀ CÁC CHẤT CÓYÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VỀ AN TOÀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 58 /2000/QĐ/BTC
ngày 21/ 4/ 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
I. BIỂU MỨC LỆ PHÍ KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN
|
STT |
Tên loại thiết bị |
Đơn vị tính |
Công suất, dung tích, trọng tải |
Mức thu một lần (đồng) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
01 |
Nồi hơI |
cái/kiểm định |
Nhỏ hơn 0,5T/h |
300.000 |
|
|
|
-nt- |
Từ 0,5 T/h đến 1 T/h |
500.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 1 T/h đến 2T/h |
1.000.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 2 T/h đến 4T/h |
1.500.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 4 T/h đến 6T/h |
1.800.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 6 T/h đến 10T/h |
2.200.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 10 T/h đến 25T/h |
4.000.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 25 T/h đến 75T/h |
6.000.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 75 T/h đến 125T/h |
8.000.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 125 T/h đến 200T/h |
13.000.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 200 T/h đến 400T/h |
18.000.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 400 T/h |
22.000.000 |
|
02 |
Bình chịu áp lực |
Bình/kiểm định |
Nhỏ hơn 1m3 |
150.000 |
|
|
|
-nt- |
Từ 1m3 đến 2 m3 |
300.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 2 m3 đến 5m3 |
400.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 5m3 đến 10 m3 |
600.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 10m3 đến 25 m3 |
800.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 25m3 đến 50 m3 |
1.000.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 50m3 đến 100 m3 |
2.500.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 100 m3 đến 500m3 |
4.000.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 500 m3 |
6.000.000 |
|
03 |
Chai chứa khí |
Chai/kiểm định |
Chai tiêu chuẩn |
60.000 |
|
|
|
-nt- |
Chai phi tiêu chuẩn |
80.000 |
|
04 |
Hệ thống lạnh |
Hệ thống/ kiểm định |
|
|
|
|
|
-nt- |
Dưới 30.000Kcal/h |
1.000.000 |
|
|
|
-nt- |
Từ 30.000Kcal/h đến 50.000Kcal |
1.500.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 50.000Kcal/h đến 100.000Kcal/h |
2.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
|
-nt- |
Trên 100.000 Kcal/h đến 250.000Kcal/h |
2.500.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 250.000Kcal/h đến 1.000.000 Kcal/h |
3.000.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 1.000.000 Kcal/h |
4.000.000 |
|
05 |
Hệ thống điều chế và nạp khí |
Hệ thống/ kiểm định |
|
|
|
|
|
-nt- |
Hệ thống có 20 miệng nạp trở xuống |
2.000.000 |
|
|
|
-nt- |
Hệ thống có 21 miệng nạp trở lên |
3.000.000 |
|
06 |
Đường ống dẫn các loại (không kể dung môi) |
mét/kiểm định |
|
|
|
|
|
-nt- |
Đường kính bằng hoặc nhỏ hơn 150mm |
10.000 |
|
|
|
-nt- |
Đường kính trên 150mm |
15.000 |
|
07 |
Thang cuốn (không kể năng suất) |
cái/kiểm định |
|
2.000.000 |
|
08 |
Thang máy |
|
|
|
|
|
|
cái/kiểm định |
Dưới 10 tầng |
1.500.000 |
|
|
|
-nt- |
Từ 10 tầng trở lên |
2.500.000 |
|
09 |
Máy trục |
cái/kiểm định |
|
|
|
|
|
-nt- |
Dưới 1 tấn |
500.000 |
|
|
|
-nt- |
Từ 1 tấn đến 3 tấn |
600.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 3 tấn đến 5 tấn |
800.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 5 tấn đến 7,5 tấn |
1.000.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 7,5 tấn đến 10 tấn |
1.500.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 10 tấn đến 15 tấn |
1.700.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 15 tấn đến 20 tấn |
2.000.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 20 tấn đến 30 tấn |
2.500.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 30 tấn đến 50 tấn |
3.000.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 50 tấn đến 75 tấn |
3.500.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 75 tấn đến 100 tấn |
4.000.000 |
|
|
|
-nt- |
Trên 100 tấn |
6.000.000 |
II. MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG:
Mứcthu lệ phí cấp giấy phép sử dụng máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêucầu nghiêm ngặt về an toàn là: 40.000 đồng/1giấy./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: