Quyết định số 58/2009/QĐ-TTg Bổ sung một số giải pháp về thuế nhằm thực hiện chủ trương kích cầu đầu tư và tiêu dùng, ngăn chặn suy giảm kinh tế, tháo gỡ khó khăn đối với doanh nghiệp

문서 번호58/2009/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트21. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행16. 04. 2009
발효16. 04. 2009
발효일03. 01. 2020
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 58/2009/QĐ-TTg
Hà Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

Bổ sung một số giải pháp về thuế nhằm thực hiện chủ trương kích cầu đầu tư và tiêu dùng, ngăn chặn
suy giảm kinh tế, tháo gỡ khó khăn đối với doanh nghiệp
 ______________________________________
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ 
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Nghị quyết số 21/2008/QH12 ngày 8 tháng 11 năm 2008 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2009.
Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí.
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,
 QUYẾT ĐỊNH: 

Điều 1. Bổ sung một số giải pháp về thuế nhằm thực hiện chủ trương kích cầu đầu tư và tiêu dùng, ngăn chặn suy giảm kinh tế, tháo gỡ khó khăn đối với doanh nghiệp như sau:

1. Giảm 50% mức thuế suất thuế giá trị gia tăng từ ngày 01 tháng 5 năm 2009 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2009 đối với hàng hóa, dịch vụ sau:

a, Sợi, vải và sản phẩm may mặc, da giầy các loại;

b, Giấy và sản phẩm bằng giấy các loại, trừ sách quy định tại điểm o khoản 2 Điều 8 của Luật Thuế giá trị gia tăng và Giấy in báo;

c, Xi măng;

d, Gạch, ngói các loại;

d, Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3.

2. Kéo dài thời hạn nộp thuế giá trị gia tăng đến 180 ngày đối với các lô hàng nhập khẩu là máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ thuộc loại trong nước chưa sản xuất được cần nhập khẩu để tạo tài sản cố định của doanh nghiệp, áp dụng đối với các tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 1 tháng 5 năm 2009 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2009.

Máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng quy định tại khoản này được xác định trên cơ sở phân biệt với Danh mục các loại máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải chuyên dùng, vật tư xây dựng, vật tư, phụ tùng trong nước đã sản xuất được do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành.

3. Giảm 30% số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của quý IV năm 2008 đối với thu nhập từ hoạt động sản xuất sợi, dệt, nhuộm, may và sản xuất các mặt hàng da giầy.

4. Giảm 50% mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2009 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2009.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Nguyễn Tấn Dũng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
지침을 받음 2
인용됨 1
58/2009/QĐ-TTg
Quyết định số 58/2009/QĐ-TTg Bổ sung một số giải pháp về thuế nhằm thực hiện chủ trương kích cầu đầu tư và tiêu dùng, ngăn chặn suy giảm kinh tế, tháo gỡ khó khăn đối với doanh nghiệp
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 3
90/2010/TT-BTC Thông tư số 90/2010/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2011 발효 중
지침 제공 1
폐지 1
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.