Thông tư số 58/2011/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục bổ sung giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam”

文号58/2011/TT-BNNPTNT
文件类型通知
发布机关Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
签署人Diệp Kỉnh Tần — Thứ trưởng
更新19/06/2026
行业Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
领域Chưa Phân Loại
发布24/08/2011
生效08/10/2011
自此生效14/08/2015
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 58/2011/TT-BNNPTNT
Hà Nội, ngày 24 tháng 08 năm 2011

THÔNG TƯ

Ban hành “Danh mục bổ sung giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam”

 _____________________________

 

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP, ngày 03 tháng 01 năm 2008; và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP, ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Pháp lệnh giống vật nuôi số 16/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24 tháng 3 năm 2004 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam” như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này "Danh mục bổ sung giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam" gồm những giống sau:

1. Giống gà Novogen (Novo White và Novo Brown).

2. Giống vịt Triết giang.

3. Giống gà: Indian River Meat.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau bốn mươi lăm ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Cục trưởng Cục Thú Y, Vụ trưởng Vụ khoa học Công nghệ và Môi trường, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Diệp Kỉnh Tần

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 3
受其指导 1
58/2011/TT-BNNPTNT
Thông tư số 58/2011/TT-BNNPTNT Ban hành “Danh mục bổ sung giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam”
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。