Quyết định số 58/BKH-DN ban hành các định mức kinh tế-kỹ thuật cho sản xuất, truyền tải và phân phối điện năm 1996. Các định mức này áp dụng cho nhiệt điện chạy than, dầu, tua bin khí, Điêden, và một số quy định về tổn thất điện năng, hao hụt than mỏ.
适用范围
Các doanh nghiệp sản xuất, truyền tải và phân phối điện
要点
- Nhiệt điện chạy than: tiêu chuẩn 525.00 g/KWh, dầu Ma dút 3.68 g/KWh (Q=7000 Kcal/kg)
- Nhiệt điện chạy dầu: tiêu chuẩn 280.00 g/KWh (Q=9.800 Kcal/kg)
- Phát điện tua bin khí chạy khí: tiêu chuẩn 0.265 m3/KWh (Q=10.800 Kcal/m3)
- Phát điện tua bin khí chạy dầu: tiêu chuẩn 326.86 g/KWh
- Phát điện Điêden: tiêu chuẩn 260.00 g/KWh, cho Công ty Điện lực I 340.00 g/KWh, Công ty Điện lực II 263.50 g/KWh, Công ty Điện lực III 279.00 g/KWh
- Điện tự dùng để sản xuất điện: tỷ lệ 3,15%
- Tổn thất điện năng cho truyền tải và phân phối: tỷ lệ 21,45%
- Hao hụt than mỏ: từ mỏ về nhà máy 1,70%, trong các nhà máy diện cụ ly vận chuyển >=150 km 0,70%, còn lại 1,00%
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Cung cấp định mức kinh tế-kỹ thuật cho sản xuất điện, giúp doanh nghiệp quản lý hiệu quả năng lượng và chi phí.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc điều chỉnh theo biến đổi của thị trường năng lượng nếu không có cơ chế linh hoạt.
❓ 常见问题
Công ty sản xuất điện cần bao nhiêu than để sản xuất 1 KWh?
Theo định mức, nhiệt điện chạy than tiêu chuẩn cần 525.00 g/KWh.
Tổn thất điện năng cho truyền tải và phân phối là bao nhiêu?
Tổn thất điện năng cho truyền tải và phân phối là 21,45% theo định mức này.
Điện tự dùng để sản xuất điện có tỷ lệ bao nhiêu?
Điện tự dùng để sản xuất điện chiếm tỷ lệ 3,15% theo định mức này.
Công ty Điện lực I cần tiêu chuẩn bao nhiêu dầu Điêden cho mỗi KWh?
Theo định mức, Công ty Điện lực I cần tiêu chuẩn 340.00 g/KWh dầu Điêden.
Hao hụt than mỏ có bao nhiêu phần trăm?
Tổng tỷ lệ hao hụt than mỏ là 1,70%, trong đó từ mỏ về nhà máy 1,00% và trong các nhà máy diện cụ ly vận chuyển >=150 km 0,70%.
全文
|
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: 58/BKH-DN |
Hà Nội, ngày 5 tháng 4 năm 1996 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật cho sản xuất,
truyền tải và phân phối điện năm 1996
BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
Căn cứ Nghị định số 75/CP ngày 1 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 201/CP ngày 26 tháng 5 năm 1981 của Hội đồng Chính phủ (nay là Chính phủ) về: "Quản lý định mức kinh tế - kỹ thuật", và Quyết định số 404-CP ngày 4 tháng 12 năm 1984 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (nay là Thủ tướng Chính phủ) về việc: "Uỷ quyền cho Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước (nay là Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư) xét duyệt và ban hành các định mức kinh tế - kỹ thuật cấp Nhà nước".
Theo đề nghị của Thường trực Hội đồng xét duyệt định mức Nhà nước;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Nay ban hành các định mức kinh tế - kỹ thuật cho sản xuất, truyền tải và phân phối điện năm 1996 như biểu kèm theo.
Điều 2: Trên cơ sở các định mức này, đề nghị Bộ Công nghiệp và Tổng Công ty Điện lực Việt Nam duyệt định mức cụ thể cho các doanh nghiệp trực thuộc.
Điều 3: Các định mức này thay thế các định mức cùng loại đã ban hành.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
CHO SẢN XUẤT, TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN NĂM 1996
(Ban hành kèm theo Quyết định số 58 BKH/DN
ngày 5 tháng 4 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
|
STT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Nhiệt điện chạy than: - Than tiêu chuẩn - Dầu Ma dút |
g/KWh " |
525.00 3.68 |
Q= 7000 Kcal/kg |
|
2 |
Nhiệt điện chạy dầu: - Dốu Ma dút |
g/KWh |
280.00 |
Q=9.800 Kcal/kg |
|
3 |
Phát điện tua bin khí chạy khí: - Khí đốt |
m3/KWh |
0.265 |
Q=10.800 Kcal/m3 |
|
4 |
Phát điện tua bin khí chạy dầu: - Dầu Điêden |
g/KWh |
326.86 |
|
|
5 |
Phát điện Điêden: - Dầu Điêden |
g/KWh |
260.00 |
NM điện Cần Thơ |
|
6 |
Phát điện Điêden ngoài lưới: - Dầu Điêden cho: + Công ty Điện lực I + Công ty điện lưc II + Công ty điện lực III |
g/KWh " " |
340.00 263.50 279.00 |
|
|
7 |
Điện tự dùng để sản xuất điện |
% |
3,15 |
|
|
8 |
Tổn thất điện năng: - Tổn thất điện năng cho truyền tải và phân phối |
% |
21,45 |
|
|
9 |
Hao hụt than mỏ: Trong đó: - Từ mỏ về nhà máy - Trong các nhà máy diện |
% " " |
1,70 0,70 1,00 |
Cụ ly vận chuyển>=150 km |
|
BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Trần Xuân Giá |
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。

