Quyết định số 590/TC-QĐ-TCT Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu

Quyết định số 590/TC-QĐ-TCT sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu, áp dụng từ ngày 1 tháng 9 năm 1997.

文号590/TC-QĐ-TCT
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Vũ Mộng Giao — Thứ trưởng
更新02/07/2026
行业Thuế
领域Quản Lý Thuế
发布日期15/08/1997
生效日期01/09/1997
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 590/TC-QĐ-TCT sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu, áp dụng từ ngày 1 tháng 9 năm 1997.

要点

  • Các doanh nghiệp nhập khẩu xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum thuộc nhóm 2710 → phải nộp thuế nhập khẩu với mức thuế suất mới: Xăng dùng cho máy bay (10%), Xăng loại khác (60%), Diesel các loại (50%), Madut (12%), Nhiên liệu dùng cho máy bay (45%), Dầu hoả thông dụng (45%), Naptha, Refomate và các chế phẩm khác để pha chế xăng (60%), Condensate và các chế phẩm tương tự (15%), Loại khác (7%) → áp dụng từ 1/9/1997.
  • Cơ quan Hải quan → chịu trách nhiệm thực hiện việc áp dụng thuế suất mới vào quá trình kiểm soát, đánh giá và thu thuế nhập khẩu.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Doanh nghiệp sẽ phải điều chỉnh kế hoạch nhập khẩu và chi phí sản xuất dựa trên mức thuế mới, có thể ảnh hưởng đến lợi nhuận và khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp.
  • Tác động tiêu cực: Mức thuế cao hơn (như 60% cho xăng loại khác) sẽ tăng chi phí đầu vào, làm giảm lợi nhuận và tăng giá thành sản phẩm cuối cùng cho người tiêu dùng.

❓ 常见问题

Thuế suất mới của xăng dùng cho máy bay là bao nhiêu?

Thuế suất mới của xăng dùng cho máy bay là 10%.

Mức thuế suất cao nhất trong quyết định này là bao nhiêu?

Mức thuế suất cao nhất trong quyết định này là 60%, áp dụng cho xăng loại khác và naptha, refomate và các chế phẩm khác để pha chế xăng.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 1 tháng 9 năm 1997.

Các doanh nghiệp cần làm gì để tuân thủ quyết định này?

Các doanh nghiệp cần điều chỉnh kế hoạch nhập khẩu và tính toán chi phí sản xuất dựa trên mức thuế suất mới được quy định trong quyết định.

Quyết định này áp dụng cho các mặt hàng nào?

Quyết định này áp dụng cho các mặt hàng thuộc nhóm 2710, cụ thể là xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum.

全文

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 590/TC-QĐ-TCT
Hà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 1997

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế nhập khẩu

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Điều 8, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991;
Căn cứ các khung thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a/NQ-HĐNN8 ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 31 NQ/UBTVQH9 ngày 9/3/1993, Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26/3/1994, Nghị quyết số 290 NQ/UBTVQH9 ngày 7/9/1995, Nghị quyết số 293 NQ/UBTVQH9 ngày 08/11/1995 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá 9;
Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 - Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. - Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng quy định tại Quyết định số 320 TC/QĐ/TCT ngày 7/5/1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau:


Mã số


Nhóm mặt hàng

Thuế suất (%)

2710

- Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi - tum, trừ dạng thô; Các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc chi ở nơi khác, có tỷ trọng dầu lửa hoặc các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi - tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó.

 

 

-- Xăng các loại:

 

2710.00.11

--- Xăng dùng cho máy bay

10

2710.00.19

--- Loại khác

60

2710.00.20

-- Diesel các loại

50

2710.00.30

-- Madut

12

2710.00.40

-- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...)

45

2710.00.50

-- Dầu hoả thông dụng

45

2710.00.60

-- Naptha, Refomate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

60

2710.00.70

-- Condensate và các chế phẩm tương tự

15

2710.00.90

-- Loại khác

7

Điều 2. -  Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/09/1997.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Mộng Giao
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其修订补充 2
786/1998/QĐ-BTC Quyết định số 786/1998/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu 已失效
依据 1
590/TC-QĐ-TCT
Quyết định số 590/TC-QĐ-TCT Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。