Quyết định này ban hành Danh mục giống cây trồng phải áp dụng tiêu chuẩn ngành, quy định các loại cây trồng và tiêu chuẩn cụ thể cần tuân theo. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
적용 범위
Các doanh nghiệp sản xuất giống cây trồng, cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp
핵심 사항
- Các doanh nghiệp sản xuất giống lúa, ngô, lạc, đậu tương, đậu xanh, khoai tây, cà chua, cải bắp, su hào, cải củ, dưa hấu, dưa chuột, xoài, sầu riêng, chôm chôm, dứa, hồng, nhãn, vải, măng cụt, cây cam con và chè phải áp dụng các tiêu chuẩn ngành tương ứng.
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sẽ điều chỉnh, bổ sung Danh mục này trong từng thời kỳ để đáp ứng nhu cầu sản xuất, kinh doanh.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Điều này giúp đảm bảo chất lượng giống cây trồng trên thị trường, tăng năng suất và hiệu quả sản xuất nông nghiệp.
- Tuy nhiên, việc áp dụng tiêu chuẩn ngành có thể gây gánh nặng về chi phí cho các doanh nghiệp sản xuất giống.
❓ 자주 묻는 질문
Các loại cây trồng nào phải áp dụng tiêu chuẩn ngành?
Theo Danh mục ban hành kèm theo Quyết định, các loại cây trồng như lúa, ngô, lạc, đậu tương, xoài, sầu riêng, chôm chôm, dứa, nhãn, vải, măng cụt và chè đều phải áp dụng tiêu chuẩn ngành tương ứng.
Tiêu chuẩn ngành áp dụng cho giống cây trồng nào?
Các loại cây như lúa (10 TCN 311-2003), ngô (10 TCN 312-2003, 10 TCN 313-2003, 10 TCN 314-2003), lạc (10 TCN 315-2003) và đậu tương (10 TCN 314-2003) đều phải áp dụng tiêu chuẩn ngành được nêu trong Danh mục.
Thời hạn nào Quyết định này có hiệu lực?
Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sẽ điều chỉnh Danh mục như thế nào?
Trong từng thời kỳ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sẽ điều chỉnh, bổ sung Danh mục này để đáp ứng nhu cầu sản xuất, kinh doanh.
Các doanh nghiệp cần làm gì khi áp dụng tiêu chuẩn ngành?
Các doanh nghiệp sản xuất giống cây trồng phải tuân theo các tiêu chuẩn ngành được quy định trong Danh mục để đảm bảo chất lượng giống cây trồng.
전문
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Về việc ban hành Danh mục giống cây trồng phải áp dụng tiêu chuẩn ngành.
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa số 18/1999/PL-UBTVQH 10 ngày 24 tháng 12 năm 1999 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội;
Căn cứ Pháp lệnh Giống cây trồng số 15/2004/PL-UBTVQH 11 ngày 24 tháng 3 năm 2004 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghiệp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Danh mục giống cây trồng phải áp dụng Tiêu chuẩn ngành.
Điều 2. Trong từng thời kỳ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sẽ điều chỉnh, bổ sung Danh mục này nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất, kinh doanh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Bùi Bá Bổng
|
DANH MỤC GIỐNG CÂY TRỒNG PHẢI ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN NGÀNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2004/QĐ-BNN
ngày 04/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).
|
Số thứ tự |
Mục |
Tiêu chuẩn áp dụng |
Ghi chú |
||
|
I. Các giống cây trồng thuộc loài |
|||||
|
1 |
Lúa |
10 TCN 311-2003 |
Lúa lai 3 dòng |
||
|
2 |
Ngô |
10 TCN 312-2003 |
Ngô lai |
||
|
10 TCN 313-2003 |
Ngô thụ phấn tự do |
||||
|
3 |
Lạc |
10 TCN 315-2003 |
|
||
|
4 |
Đậu tương |
10 TCN 314-2003 |
|
||
|
5 |
Đậu xanh |
10 TCN 472-2003 |
|
||
|
6 |
Khoai tây |
10 TCN 316-2003 |
|
||
|
10 TCN 528-2003 |
Giống sản xuất từ hạt lai |
||||
|
7 |
Cà chua |
10 TCN 321-2003 |
|
||
|
8 |
Cải bắp |
10 TCN 318-2003 |
|
||
|
9 |
Su hào |
10 TCN 317-2003 |
|
||
|
10 |
Cải củ |
10 TCN 320-2003 |
|
||
|
11 |
Dưa hấu |
10 TCN 470-2003 |
Dưa hấu thụ phấn tự do |
||
|
10 TCN 471-2003 |
Dưa hấu lai |
||||
|
12 |
Dưa chuột |
10 TCN 319-2003 |
Dưa chuột thụ phấn tự do |
||
|
13 |
Xoài |
10 TCN 473-2001 |
|
||
|
14 |
Sầu riêng |
10 TCN 477-2001 |
|
||
|
15 |
Chôm chôm |
10 TCN 474-2001 |
|
||
|
16 |
Dứa |
10 TCN 462-2001 |
Chồi giống dứa |
||
|
17 |
Hồng |
10 TCN 466-2001 |
|
||
|
18 |
Nhãn |
10 TCN 464-2001 |
Giống nhãn phía Bắc |
||
|
10 TCN 476-2001 |
Giống nhãn phía Nam |
||||
|
19 |
Vải |
10 TCN 465-2001 |
|
||
|
20 |
Măng cụt |
10 TCN 475-2001 |
|
||
|
II. Giống cây có mùi |
10 TCN 463-2001 |
Cây cam con (yêu cầu kỹ thuật) |
|||
|
10 TCN 113-1988 |
|||||
|
III. Giống chè: LDP1, LDP2 |
10 TCN 447-2001 |
Hom chè giống |
|||
|
|
|
|
|
|
|
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.