Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh. Quyết định áp dụng cho các đối tượng từ hộ gia đình đến các cơ sở y tế và điểm tham quan du lịch, với mức giá cụ thể được nêu rõ.
Đối tượng áp dụng
Hộ gia đình, hộ kinh doanh nhỏ, lẻ; các cơ quan, đơn vị, tổ chức; trường học; nhà trọ; khách sạn, nhà nghỉ và các cơ sở lưu trú; nhà hàng, quán ăn; các đơn vị sản xuất kinh doanh; các cơ sở y tế; điểm tham quan du lịch; lò giết mổ tập trung; bến xe, bãi xe; các chợ; công trình xây dựng; dịch vụ rút nước thải trong hầm cầu; vệ sinh công cộng.
Các điểm cốt lõi
- Hộ gia đình (không sản xuất, kinh doanh) và hộ gia đình buôn bán phải nộp thuế môn bài → được thu theo hộ hoặc người/tháng với mức giá tối đa từ 30.000 đồng đến 140.000 đồng.
- Trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức → được thu theo tháng với mức giá tối đa là 160.000 đồng.
- Khối trường học từ mầm non đến Đại học → được thu theo tháng hoặc khối lượng rác/tháng với mức giá tối đa từ 160.000 đồng đến 230.000 đồng/m3.
- Nhà trọ, khách sạn, nhà nghỉ và các cơ sở lưu trú; nhà hàng, quán ăn → được thu theo tháng hoặc khối lượng rác/tháng với mức giá tối đa từ 290.000 đồng đến 450.000 đồng/m3.
- Các đơn vị, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh và các cơ sở y tế (trừ bệnh viện) → được thu theo khối lượng rác/tháng hoặc m3 với mức giá tối đa từ 230.000 đồng đến 390.000 đồng/m3.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho các hộ gia đình và doanh nghiệp, đảm bảo vệ sinh môi trường.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho một số cơ sở kinh doanh nhỏ nếu không đủ nguồn lực để đáp ứng mức giá tối đa.
- Hạn chế quyền của các đơn vị có thể phải tăng chi phí vận hành.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt là bao nhiêu?
Mức giá tối đa từ 25.000 đồng đến 450.000 đồng/m3 tùy theo đối tượng và địa bàn.
Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh được thu phí như thế nào?
Hộ gia đình (không sản xuất, kinh doanh) được thu theo hộ/tháng với mức giá tối đa 30.000 đồng/hộ/tháng tại Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng; 25.000 đồng/hộ/tháng tại các địa bàn khác.
Các cơ sở y tế được thu phí như thế nào?
Bệnh viện được thu theo khối lượng rác/m3 với mức giá tối đa 300.000 đồng/m3; Trung tâm y tế, trạm xá, phòng khám có nội trú và phòng khám bệnh tư nhân được thu theo tháng hoặc m3 với mức giá tối đa từ 120.000 đến 240.000 đồng/m3.
Các cơ sở kinh doanh nhỏ, lẻ phải nộp thuế môn bài được thu phí như thế nào?
Hộ gia đình buôn bán phải nộp thuế môn bài được thu theo khối lượng rác/tháng hoặc m3 với mức giá tối đa từ 125.000 đồng đến 140.000 đồng/m3.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND.
Toàn văn
|
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: 60 /2016/QĐ-UBND |
Lâm Đồng ngày 21 tháng 12 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Khoản 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Lâm Đồng tại Tờ trình số 3337/TTr-STC ngày 19 tháng 12 năm 2016.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau:
|
Số TT |
Các đối tượng |
Đơn vị tính |
Mức giá tối đa |
|
|
Địa bàn Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng |
Các địa bàn còn lại |
|||
|
1 |
Hộ gia đình (không sản xuất, kinh doanh); hộ gia đình kinh doanh nhỏ, lẻ không phải nộp thuế môn bài |
|
|
|
|
a |
Thu theo hộ |
đồng/hộ/tháng |
30.000 |
25.000 |
|
b |
Thu theo nhân khẩu |
đồng/người/tháng |
8.000 |
5.000 |
|
2 |
Hộ gia đình buôn bán phải nộp thuế môn bài |
|
|
|
|
a |
Khối lượng rác dưới 2m3/tháng |
đồng/hộ/tháng |
140.000 |
125.000 |
|
b |
Khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên |
đồng/m3 |
230.000 |
190.000 |
|
3 |
Trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức |
đồng/tháng |
160.000 |
120.000 |
|
4 |
Khối trường học (từ mầm non đến Đại học) |
|
|
|
|
a |
Khối lượng rác dưới 2m3/tháng |
đồng/tháng |
160.000 |
120.000 |
|
b |
Khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên |
đồng/m3 |
230.000 |
190.000 |
|
5 |
Nhà trọ |
|
|
|
|
a |
Khối lượng rác dưới 2m3/tháng |
đồng/tháng |
290.000 |
240.000 |
|
b |
Khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên |
đồng/m3 |
230.000 |
190.000 |
|
6 |
Khách sạn, nhà nghỉ và các cơ sở lưu trú |
|
||
|
a |
Khối lượng rác dưới 2m3/tháng |
đồng/tháng |
390.000 |
300.000 |
|
b |
Khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên |
đồng/m3 |
230.000 |
190.000 |
|
7 |
Nhà hàng, quán ăn |
|
|
|
|
a |
Khối lượng rác dưới 2m3/tháng |
đồng/tháng |
390.000 |
300.000 |
|
b |
Khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên |
đồng/m3 |
230.000 |
190.000 |
|
8 |
Các đơn vị, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh |
đồng/m3 |
230.000 |
190.000 |
|
9 |
Các cơ sở y tế |
|
|
|
|
a |
Bệnh viện |
đồng/m3 |
300.000 |
230.000 |
|
b |
Trung tâm y tế |
đồng/m3 |
290.000 |
240.000 |
|
c |
Trạm xá, phòng khám có nội trú; Phòng khám và trị bệnh không nội trú; Phòng khám bệnh tư nhân (Trường hợp khối lượng rác trên 2m3/cơ sở/ tháng thì thu như Trung tâm y tế). |
đồng/tháng |
160.000 |
120.000 |
|
10 |
Các điểm tham quan du lịch |
đồng/m3 |
325.000 |
250.000 |
|
11 |
Lò giết mổ tập trung; bến xe, bải xe |
đồng/m3 |
325.000 |
250.000 |
|
12 |
Các đối tượng buôn bán tại các chợ |
|
|
|
|
a |
Khối lượng rác dưới 1m3/tháng |
đồng/tháng |
45.000 |
30.000 |
|
b |
Khối lượng rác từ 1m3/tháng trở lên |
đồng/m3 |
230.000 |
190.000 |
|
13 |
Các công trình xây dựng |
đồng/m3 |
325.000 |
250.000 |
|
14 |
Dịch vụ rút nước thải trong hầm cầu |
đồng/m3 |
300.000 |
250.000 |
|
15 |
Vê sinh công cộng |
đồng/người/lượt |
2.000 |
2.000 |
Điều 2.
1. Căn cứ mức giá tối đa quy định tại Điều 1 Quyết định này và tình hình thực tế tại địa phương, các tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt quyết định cụ thể mức giá đối với từng đối tượng trên địa bàn sau khi có ý kiến của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.
2. Giao Sở Tài chính và Cục Thuế tỉnh hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục Trưởng Cục thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Website Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục KTVB (Bộ Tư pháp); - TTTU, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Như Điều 4; - Sở Tư pháp; - TT Công báo tỉnh; - Đài PTTH tỉnh, Báo Lâm Đồng; - LĐ VP UBND tỉnh; - Lưu: VT, TC. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đoàn Văn Việt |
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.