Nghị quyết số 60/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số phụ lục ban hành kèm thoe các Nghị quyết thông qua bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định

Số hiệu60/2024/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhNinh Bình
Người kýLê Quốc Chỉnh — Chủ tịch
Cập nhật23/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành11/07/2024
Ngày áp dụng21/07/2024
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 60/2024/NQ-HĐND

Nam Định, ngày 11 tháng 7 năm 2024

NGHỊ QUYẾT
Sửa đổi, bổ sung một số phụ lục ban hành kèm theo các Nghị quyết thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 19

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất; Nghị định số 12/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất, xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Thực hiện Văn bản số 413/UBTVQH15-CTĐB ngày 08 tháng 02 năm 2023 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trong việc điều chỉnh bảng giá đất;

Xét Tờ trình số 73/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số phụ lục ban hành kèm theo các Nghị quyết thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Phụ lục II, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định ban hành kèm theo Nghị quyết số 131/2023/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định.

Sửa đổi, bổ sung nội dung vào Phụ lục hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định như sau:

1. Các đường, đoạn đường, khu vực tại các mục 1, 2.1, 2.2, 2.3 và từ mục 3 đến mục 7 phần I; từ mục 1 đến mục 6 phần II thuộc Phụ lục Bảng giá đất được sửa đổi, bổ sung theo Điều 1 Nghị quyết này có hệ số điều chỉnh giá đất là 1,0;

2. Các đường, đoạn đường, khu vực tại số thứ tự 1 mục 2.4 phần I thuộc Phụ lục Bảng giá đất được sửa đổi, bổ sung theo Điều 1 Nghị quyết này có hệ số điều chỉnh giá đất là 1,2;

3. Các đường, đoạn đường, khu vực tại số thứ tự 2 mục 2.4 phần I thuộc Phụ lục Bảng giá đất được sửa đổi, bổ sung theo Điều 1 Nghị quyết này có hệ số điều chỉnh giá đất là 1,4.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 7 năm 2024./.

Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Như Điều 3;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Thường trực HU, HĐND, UBND các huyện, TP;
- Công báo tỉnh; Báo Nam Định;
- Website tỉnh; Website Chính phủ;
- Cổng TTĐT Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Lê Quốc Chỉnh

SỬA ĐỔI BỔ SỬNG MỘT SỐ NỘI DUNG BẢNG GIÁ ĐÁT TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN
Phụ lục

(Kèm theo Nghị quyết số 60/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

I. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG PHỤ LỤC NHƯ SAU

1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 11 (xã Mỹ Thành) mục 2.1 Phụ lục II - Bảng giá đất ở trên địa bàn các huyện:

2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại mục 2.2 Phụ lục II - Bảng giá đất ở trên địa bàn các huyện:

2.1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tư 6 (xã Thành Lợi):

2.2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 11 (xã Cộng Hòa):

ĐVT: 1.000 đồng/m2

2.3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 15 (xã Tân Khánh):

ĐVT: 1.000 đồng/m2

2.4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 17 (xã Hiển Khánh):

3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại mục 2.3 Phụ lục II – Bảng giá đất ở trên địa bàn các huyện:

3.1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 8 (xã Yên Hưng):

3.2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 30 (xã Yên Trị):

4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại mục 2.5 Phụ lục II – Bảng giá đất ở trên địa bàn các huyện: 4.1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 6 (xã Nghĩa Trung):

4.2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 7 (xã Nghĩa Thái):

5. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại mục 2.6 Phụ lục II – Bảng giá đất ở trên địa bàn các huyện:

5.1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 2 (thị trấn Cát Thành):

5.2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 6 (xã Liêm Hải):

5.3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 7 (xã Phương Định):

5.4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 14 (xã Trực Khang):

ĐVT: 1.000 đồng/m2

5.5. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 21 (xã Trực Thắng):

6. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 6 (xã Hồng Thuận) mục 2.9 Phụ lục II – Bảng giá đất ở trên địa bàn các huyện: ồ

yệ ĐVT: 1.000 đồng/m2

7. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 8 (thị trấn Liễu Đề) mục 2.5 Phụ lục II – Bảng giá đất ở trên địa bàn các huyện:

II. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG PHỤ LỤC IV NHƯ SAU

1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 11 (xã Mỹ Thành) mục 4.1 Phụ lục IV – Bảng giá đất sản xuất kinh doanh trên địa bàn các huyện:

2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại mục 4.2 Phụ lục IV – Bảng giá đất sản xuất kinh doanh trên địa bàn các huyện:

2.1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 6 (xã Thành Lợi):

2.3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 15 (xã Tân Khánh):

2.4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 17 (xã Hiển Khánh):

3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại mục 4.3 Phụ lục IV – Bảng giá đất sản xuất kinh doanh trên địa bàn các huyện: 3.1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 8 (xã Yên Hưng):

3.2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 30 (xã Yên Trị):

4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại mục 4.5 Phụ lục IV – Bảng giá đất sản xuất kinh doanh trên địa bàn các huyện:

4.1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 6 (xã Nghĩa Trung):

4.2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 7 (xã Nghĩa Thái):

5.1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 6 (xã Liêm Hải):

5.2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 14 (xã Trực Khang):

5.3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại số thứ tự 21 (xã Trực Thắng):

6. Sửa đổi một số nội dung tại số thứ tự 6 (xã Hồng Thuận) mục 4.9 Phụ lục IV – Bảng giá đất sản xuất kinh doanh trên địa bàn các huyện:

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 12
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Hết hiệu lực 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai Hết hiệu lực 10/2023/NĐ-CP Nghị định số 10/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai Hết hiệu lực 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Hết hiệu lực 33/2017/TT-BTNMT Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT Quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai Còn hiệu lực 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất Còn hiệu lực 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Hết hiệu lực 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất Hết hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 12/2024/NĐ-CP Nghị định số 12/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai Hết hiệu lực 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất Hết hiệu lực 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 Còn hiệu lực
60/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 60/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số phụ lục ban hành kèm thoe các Nghị quyết thông qua bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định
Còn hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 3
Bãi bỏ 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.