Quyết định số 61/1999/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 61/1999/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710, bao gồm xăng, chế phẩm pha xăng và ma-dút. Văn bản này nhằm điều chỉnh mức thuế suất cho phù hợp với biến động giá trên thị trường thế giới.

문서 번호61/1999/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Phạm Văn Trọng — Thứ trưởng
업데이트21. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일03. 06. 1999
발효일05. 06. 1999
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 61/1999/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710, bao gồm xăng, chế phẩm pha xăng và ma-dút. Văn bản này nhằm điều chỉnh mức thuế suất cho phù hợp với biến động giá trên thị trường thế giới.

적용 범위

Người nhập khẩu các mặt hàng thuộc nhóm 2710

핵심 사항

  • Xăng dùng cho máy bay (mã số 2710.00.11) → thuế suất là 10% (Điều 1)
  • Xăng trắng (xăng pha sơn) (mã số 2710.00.12) → thuế suất là 10% (Điều 1)
  • Xăng loại khác, diesel, nhiên liệu dùng cho máy bay, dầu hỏa thông dụng và naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng (mã số từ 2710.00.19 đến 2710.00.60) → thuế suất là 60% (Điều 1)
  • Ma-dút (mã số 2710.00.30) → thuế suất là 10% (Điều 1)
  • Condensate và các chế phẩm tương tự (mã số 2710.00.70) → thuế suất là 15% (Điều 1)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giúp điều chỉnh mức thuế nhập khẩu phù hợp với biến động giá xăng dầu trên thị trường thế giới
  • Tạo cơ hội cho các doanh nghiệp kinh doanh mặt hàng xăng dầu trong nước cạnh tranh công bằng hơn
  • Góp phần ổn định giá cả thị trường nội địa

❓ 자주 묻는 질문

Thuế suất nhập khẩu ưu đãi của xăng dùng cho máy bay là bao nhiêu?

Thuế suất nhập khẩu ưu đãi của xăng dùng cho máy bay (mã số 2710.00.11) là 10%.

Mức thuế suất mới áp dụng cho diesel và nhiên liệu dùng cho máy bay?

Thuế suất nhập khẩu ưu đãi của diesel, nhiên liệu dùng cho máy bay (mã số từ 2710.00.19 đến 2710.00.40) là 60%.

Khi nào quyết định này có hiệu lực?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 5/6/1999 và áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày này.

전문

BỘ TÀI CHÍNH
--------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------------------
Số: 61/1999/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 03 tháng 6 năm 1999

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

______________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất qui định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ - UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá 10;

Căn cứ Điều 1, Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998;

Căn cứ tình hình biến động giá xăng, dầu trên thị trường thế giới;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của các mặt hàng Xăng, Chế phẩm pha xăng, Ma - dút thuộc nhóm 2710 qui định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng của Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 29/1999/QĐ/BTC ngày 15/3/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Nhóm mặt hàng

Thuế suất (%)

1

2

3

2710

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

 

 

- Xăng các loại:

 

2710.00.11

-- Xăng dùng cho máy bay

10

2710.00.12

-- Xăng trắng ( xăng pha sơn )

10

2710.00.19

-- Xăng loại khác

60

2710.00.20

- Diesel

60

2710.00.30

- Ma - dút

10

2710.00.40

- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...)

60

2710.00.50

- Dầu hỏa thông dụng

60

2710.00.60

- Naphtha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

60

2710.00.70

- Condensate và các chế phẩm tương tự

15

2710.00.90

- Loại khác

10

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 5/6/1999.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Phạm Văn Trọng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.