Quyết định này sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710, bao gồm các loại xăng, diesel, madut và dầu hoả thông dụng. Mức thuế mới áp dụng từ ngày 10/5/2000.
적용 범위
Người nhập khẩu hàng hoá thuộc danh mục quy định tại Quyết định này
핵심 사항
- Người nhập khẩu xăng máy bay phải nộp thuế suất 15%
- Người nhập khẩu xăng dung môi phải nộp thuế suất 10%
- Người nhập khẩu xăng loại khác phải nộp thuế suất 20%
- Người nhập khẩu diesel phải nộp thuế suất 5%
- Người nhập khẩu madut không phải nộp thuế
- Người nhập khẩu nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) phải nộp thuế suất 25%
- Người nhập khẩu dầu hoả thông dụng phải nộp thuế suất 5%
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Giúp điều chỉnh mức thuế phù hợp với thị trường và chính sách kinh tế
- Tăng thu ngân sách nhà nước từ hoạt động nhập khẩu các mặt hàng này
- Có thể làm tăng giá thành sản phẩm cho người tiêu dùng do chi phí thuế cao hơn
❓ 자주 묻는 질문
Người nhập khẩu xăng máy bay phải nộp mức thuế suất bao nhiêu?
Người nhập khẩu xăng máy bay phải nộp thuế suất 15%
Mức thuế suất đối với diesel là bao nhiêu?
Người nhập khẩu diesel phải nộp thuế suất 5%
Có mặt hàng nào không phải nộp thuế khi nhập khẩu không?
Madut không phải nộp thuế
전문
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 61/2000/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 28 tháng 4 năm 2000 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi.
----------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 33/2000/QĐ/BTC ngày 6/3/2000, số 35/2000/QĐ/BTC ngày 9/3/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng
|
Thuế
|
||
|
Nhóm
|
Phân nhóm
|
|
suất (%)
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
2710
|
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó:
|
|
|
|
|
|
- Xăng các loại:
|
|
|
2710
|
00
|
11
|
-- Xăng máy bay
|
15
|
|
2710
|
00
|
12
|
-- Xăng dung môi
|
10
|
|
2710
|
00
|
19
|
-- Xăng loại khác
|
20
|
|
2710
|
00
|
20
|
- Diesel
|
5
|
|
2710
|
00
|
30
|
- Madut
|
0
|
|
2710
|
00
|
40
|
- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...)
|
25
|
|
2710
|
00
|
50
|
- Dầu hoả thông dụng
|
5
|
|
2710
|
00
|
60
|
- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng
|
20
|
|
2710
|
00
|
70
|
- Condensate và các chế phẩm tương tự
|
0
|
|
2710
|
00
|
90
|
- Loại khác
|
10
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 10/5/2000. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ./.
|
Nơi nhận: - Văn phòng TW Đảng - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước - Viện kiểm sát NDTC, Toà án NDTC - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ - UBND, Sở Tài chính, Cục Thuế các tỉnh, TP trực thuộc TW - Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, đơn vị trực thuộc Bộ - Đại diện TCT tại các tỉnh phía Nam - Lưu: VP (HC, TH) TCT (HC, NV3) |
KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Phạm Văn Trọng |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.