Quyết định số 61/2002/QĐ-BKHCNMT Về việc ban hành Danh mục hàng đóng gói sẵn phải quản lý nhà nước về đo lường

文号61/2002/QĐ-BKHCNMT
文件类型决定
发布机关Bộ Khoa Học Và Công Nghệ
签署人Bùi Mạnh Hải — Thứ trưởng
更新20/06/2026
行业Khoa Học Và Công Nghệ
领域Chưa Phân Loại
发布09/08/2002
生效24/08/2002
自此生效22/08/2008
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 61/2002/QĐ-BKHCNMT

Hà Nội, ngày 09 tháng 8 năm 2002

 

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG

BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG

Về việc ban hành Danh mục hàng đóng gói sẵn phải

quản lý nhà nước về đo lường

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Pháp lệnh đo lường ngày 6 tháng 10 năm 1999;

Căn cứ Nghị định 22/CP ngày 22 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường;

Căn cứ Điều 19 Nghị định số 06/2002/NĐ-CP ngày 14 tháng 1 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Đo lường;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Danh mục hàng đóng gói sẵn phải quản lý nhà nước về đo lường".

Điều 2. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, các Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Bùi Mạnh Hải

 

DANH MỤC HÀNG ĐÓNG GÓI SẴN PHẢI

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐO LƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 61/2002/QĐ-BKHCNMT ngày 09 tháng 8 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường)

STT

Tên hàng đóng gói sẵn

1

Đường;

2

Sữa;

3

Chè, cà phê;

4

Bánh, mứt, kẹo các loại;

5

Dầu, mỡ động, thực vật;

6

Mì, miến, phở, cháo ăn liền;

7

Nước mắm, nước chấm, nước sốt các loại;

8

Muối, mì chính, bột gia vị;

9

Thuỷ sản và thịt sấy khô các loại;

10

Bột dinh dưỡng các loại;

11

Gạo, đỗ, lạc, nông sản khô đóng gói;

12

Thức ăn chăn nuôi;

13

Hạt giống các loại;

14

Dầu nhờn;

15

Chất giặt, tẩy rửa các loại;

16

Xi măng;

17

Phân bón;

18

Sơn các loại;

19

Gas hoá lỏng đóng bình;

Danh mục này sẽ được điều chỉnh, bổ sung theo yêu cầu quản lý đo lường.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 2
06/2002/NĐ-CP Nghị định số 06/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Đo lường. 生效中
61/2002/QĐ-BKHCNMT
Quyết định số 61/2002/QĐ-BKHCNMT Về việc ban hành Danh mục hàng đóng gói sẵn phải quản lý nhà nước về đo lường
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。