Nghị định số 61/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau nhiệm kỳ 2004 - 2009

Nghị định số 61/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng và danh sách các đơn vị bầu cử, cũng như số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử tại tỉnh Cà Mau nhiệm kỳ 2004 - 2009. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ khi đăng Công báo.

문서 번호61/2004/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트30. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일18. 02. 2004
발효일12. 03. 2004
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị định số 61/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng và danh sách các đơn vị bầu cử, cũng như số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử tại tỉnh Cà Mau nhiệm kỳ 2004 - 2009. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ khi đăng Công báo.

핵심 사항

  • Phê chuẩn số lượng 14 đơn vị bầu cử và 54 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau nhiệm kỳ 2004 - 2009
  • Nghị định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ khi đăng Công báo

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo quy trình bầu cử diễn ra đúng luật pháp, công bằng và minh bạch.
  • Tác động tiêu cực: Không có tác động cụ thể đến người dân/doanh nghiệp/xã hội được nêu trong văn bản

❓ 자주 묻는 질문

Nghị định này áp dụng cho đơn vị bầu cử nào?

Nghị định này áp dụng cho 14 đơn vị bầu cử tại tỉnh Cà Mau nhiệm kỳ 2004 - 2009.

Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử là bao nhiêu?

Nghị định này không nêu cụ thể số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử, chỉ xác định tổng số 54 đại biểu cho toàn tỉnh.

Khi nào Nghị định này có hiệu lực?

Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ khi đăng Công báo.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cà Mau, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Nghị định này áp dụng cho thời kỳ nào?

Nghị định này áp dụng cho nhiệm kỳ 2004 - 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 61/2004/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 18 tháng 2 năm 2004

NGHỊ ĐỊNH

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu

ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân

tỉnh Cà Mau nhiệm kỳ 2004 - 2009

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cà Mau và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 14 (mười bốn) đơn vị bầu cử, 54 (năm mươi tư) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cà Mau, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Phan Văn Khải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

61/2004/NĐ-CP
Nghị định số 61/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau nhiệm kỳ 2004 - 2009
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.