Quyết định số 61/2006/QĐ-BNN Về việc bổ sung, điều chỉnh nhiệm vụ một số tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

文号61/2006/QĐ-BNN
文件类型决定
发布机关Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
签署人Cao Đức Phát — Bộ trưởng
更新20/06/2026
行业Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
领域Chưa Phân Loại
发布09/08/2006
生效07/09/2006
自此生效
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 61/2006/QĐ-BNN
Hà Nội, ngày 09 tháng 08 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung, điều chỉnh nhiệm vụ một số tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

_______________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Điều 16, Điều 19 Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ;

Căn cứ Nghị định số 163/2004/NĐ-CP ngày 7 tháng 9 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh về An toàn vệ sinh thực phẩm;

Căn cứ Nghị định số 56/2005/NĐ-CP ngày 26 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ về khuyến nông, khuyến ngư;

Xét đề nghị của Thủ trưởng đơn vị liên quan và Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh nhiệm vụ của đơn vị có tên sau đây:

1. Vụ Khoa học công nghệ:

Bổ sung nhiệm vụ:

a) Làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của Bộ về hoạt động khuyến nông trong các lĩnh vực: trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ nông, nghề muối, chế biến, bảo quản nông, lâm sản, muối, ngành nghề nông thôn.

b) Làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của Bộ về vệ sinh an toàn thực phẩm.

2. Cục Trồng trọt

a) Sửa đổi điểm c Khoản 8 Điều 2 Quyết định số 70/2005/QĐ-BNN ngày 10 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Trồng trọt như sau.

"c) Tổ chức thực hiện hoạt động khuyến nông trong lĩnh vực trồng trọt theo phân công của Bộ trưởng".

b) Bổ sung nhiệm vụ: Tổ chức thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực Cục phụ trách.

3. Cục Chăn nuôi

a) Sửa đổi điểm c Khoản 8 Điều 2 Quyết định số 71/2005/QĐ-BNN ngày 10 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi như sau:

"c) Tổ chức thực hiện hoạt động khuyến nông trong lĩnh vực chăn nuôi theo phân cộng của Bộ trưởng".

b) Bổ sung nhiệm vụ: Tổ chức thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực Cục phụ trách.

4. Cục Bảo vệ thực vật

a) Sửa đổi điểm d Khoản 5 Điều 2 Quyết định số 88/2003/QĐ-BNN ngày 04 tháng 9 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Cục Bảo vệ thực vật như sau:

"d) Tổ chức thực hiện hoạt động khuyến nông trong lĩnh vực bảo vệ thực vật theo phân công của Bộ trưởng".

b) Bổ sung nhiệm vụ: Tổ chức thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực Cục phụ trách.

5. Cục Thú y

a) Sửa đổi điểm e Khoản 5 Điều 2 Quyết định số 89/2003/QĐ-BNN ngày 04 tháng 9 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Cục Thú y như sau:

"e) Tổ chức thực hiện hoạt động khuyến nông trong lĩnh vực thú y theo phân công của Bộ trưởng".

b) Bổ sung nhiệm vụ: Tổ chức thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực Cục phụ trách.

6. Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối

a) Sửa đổi điểm g Khoản 5 Điều 2 Quyết định số 90/2003/QĐ-BNN ngày 04 tháng 9 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối như sau:

"g) Tổ chức thực hiện hoạt động khuyến nông trong lĩnh vực nghề muối, ngành nghề nông thôn và chế biến, bảo quản nông, lâm sản, muối theo phân công của Bộ trưởng".

b) Bổ sung nhiệm vụ: Tổ chức thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực Cục phụ trách.

7. Cục Lâm nghiệp

Sửa đổi cụm từ "Tham gia chỉ đạo về khuyến lâm" quy định tại Mục g Khoản 5 Điều 2 Quyết định số 91/2003/QĐ-BNN ngày 04 tháng 9 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Cục Lâm nghiệp như sau:

"g) Tổ chức thực hiện hoạt động khuyến nông trong lĩnh vực lâm nghiệp theo phân công của Bộ trưởng".

8. Cục Thuỷ lợi

Bổ sung nhiệm vụ: Tổ chức thực hiện hoạt động khuyến nông trong lĩnh vực thuỷ nông theo phân công của Bộ trưởng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ điểm b Khoản 7 (cụm từ "công tác khuyến diêm, khuyến công, bảo quản và chế biến nông lâm sản, ngành nghề nông thôn"), Khoản 8 Điều 1 Quyết định số 17/2005/QĐ-BNN ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc bổ sung, điều chỉnh nhiệm vụ và tổ chức bộ máy một số đơn vị thuộc Bộ.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Cao Đức Phát
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其修订补充 7
71/2005/QĐ-BNN Quyết định số 71/2005/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi 已失效 91/2003/QĐ-BNN Quyết định số 91/2003/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Cục Lâm nghiệp 已失效 70/2005/QĐ-BNN Quyết định số 70/2005/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Trồng trọt 已失效 88/2003/QĐ-BNN Quyết định số 88/2003/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Cục Bảo vệ thực vật 已失效
被其废止 1
61/2006/QĐ-BNN
Quyết định số 61/2006/QĐ-BNN Về việc bổ sung, điều chỉnh nhiệm vụ một số tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。