Quyết định số 61/2006/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) cho huyện Văn Giang. Quyết định này điều chỉnh diện tích, cơ cấu các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất theo quy hoạch đã được duyệt.
Đối tượng áp dụng
Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang; các sở ngành liên quan (Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục thuế tỉnh); Chủ tịch UBND huyện Văn Giang và thủ trưởng các cơ quan liên quan.
Các điểm cốt lõi
- Huyện Văn Giang → được phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 với diện tích, cơ cấu các loại đất cụ thể
- Huyện Văn Giang → phải công bố công khai quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật về đất đai
- Huyện Văn Giang → thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy hoạch đã được duyệt
- Huyện Văn Giang → tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- Diện tích đất nông nghiệp và phi nông nghiệp trong kỳ kế hoạch 5 năm (2006-2010) của huyện Văn Giang được phân bổ cụ thể theo từng năm
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường và an ninh quốc phòng thông qua việc điều chỉnh sử dụng đất.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho người dân trong quá trình chuyển đổi mục đích sử dụng đất hoặc thu hồi đất.
❓ Câu hỏi thường gặp
Quyết định này áp dụng cho khu vực nào?
Quyết định này áp dụng cho huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.
Diện tích đất nông nghiệp và phi nông nghiệp trong kỳ kế hoạch 5 năm (2006-2010) của huyện Văn Giang được phân bổ như thế nào?
Đất nông nghiệp: Năm 2006 - 3825.57 ha, 2007 - 3180.30 ha, 2008 - 261.80 ha, 2009 - 2519.93 ha, 2010 - 2409.10 ha. Đất phi nông nghiệp: Năm 2006 - 3353.64 ha, 2007 - 3999.91 ha, 2008 - 4568.41 ha, 2009 - 4659.28 ha, 2010 - 4770.11 ha.
Huyện Văn Giang được phép chuyển đổi mục đích sử dụng đất như thế nào?
Huyện Văn Giang được phép chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp, chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, và thu hồi đất theo quy hoạch đã được duyệt.
Các loại đất nào cần phải thu hồi?
Đất nông nghiệp (trong đó có đất trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản), đất phi nông nghiệp (trong đó có đất ở tại nông thôn, đô thị, đất chuyên dùng, đất tôn giáo, tín ngưỡng, đất nghĩa trang, nghĩa địa).
Huyện Văn Giang cần thực hiện những gì theo quyết định này?
Huyện Văn Giang cần công bố công khai quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy hoạch đã được duyệt; tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN
Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Văn Giang
________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật tổ chức HĐND, UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của UBND huyện Văn Giang tại Tờ trình số 38/TTr-UB ngày 15/02/2006 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 146/TTr-TNMT ngày 22/5/2006.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Văn Giang với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a, Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
STT |
Loại đất |
Hiện trạng năm 2005 |
Quy hoạch đến năm 2010 |
||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
7179.21 |
100 |
7179.21 |
100 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
5020.55 |
69.93 |
2409.10 |
33.56 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
4540.88 |
|
1831.08 |
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
3492.75 |
|
659.78 |
|
|
1.1.1.1 |
Đất trồng lúa |
2246.40 |
|
312.66 |
|
|
1.1.1.3 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
1246.35 |
|
347.12 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
1048.13 |
|
1171.30 |
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
473.66 |
|
572.01 |
|
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
6.01 |
|
6.01 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
2158.66 |
30.07 |
4770.11 |
66.44 |
|
2.1 |
Đất ở |
617.34 |
|
848.89 |
|
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
558.59 |
|
537.76 |
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
58.75 |
|
311.13 |
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
1181.70 |
|
3572.76 |
|
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
7.77 |
|
9.69 |
|
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
11.33 |
|
11.05 |
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
52.05 |
|
1517.82 |
|
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
0 |
|
264.70 |
|
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh |
22.74 |
|
1228.43 |
|
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất VLXD, gốm sứ |
29.31 |
|
24.69 |
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
1110.55 |
|
2034.20 |
|
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
509.77 |
|
1020.40 |
|
|
2.2.4.2 |
Đất thủy lợi |
550.19 |
|
592.64 |
|
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
0.70 |
|
2.32 |
|
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
3.16 |
|
7.47 |
|
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
6.56 |
|
13.78 |
|
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
25.20 |
|
86.00 |
|
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục thể thao |
6.53 |
|
273.42 |
|
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
3.78 |
|
7.63 |
|
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
4.20 |
|
16.69 |
|
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
0.46 |
|
13.85 |
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
24.67 |
|
23.98 |
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
65.74 |
|
62.58 |
|
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
269.21 |
|
261.90 |
|
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
|
|
|
|
b, Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
|
Thứ tự |
Loại đất |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
2613.31 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
2460.59 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
2237.81 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
1695.26 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
222.78 |
|
1.2 |
Đất nôi trồng thủy sản |
152.72 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lùa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
139.14 |
|
2.2 |
Đất trồng cây hàng năm khá chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
201.61 |
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
47.60 |
|
2.4 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang trồng cây lâu năm |
206.81 |
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
|
|
3.1 |
Đất chuyên dùng |
35.93 |
|
3.1.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
0.47 |
|
3.1.2 |
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
0.63 |
|
3.1.3 |
Đất có mục đích công cộng |
34.83 |
|
3.2 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
3.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
2.46 |
|
3.4 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
4.90 |
|
3.5 |
Đất phi nông nghiệp khác |
|
c, Diện tích đất phải thu hồi:
|
Thứ tự |
Loại đất |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
2159.95 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
2044.23 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
1848.92 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
1449.21 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
195.31 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
115.72 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
197.42 |
|
2.1 |
Đất ở |
104.78 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
100.79 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
3.99 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
75.19 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
1.80 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
0.28 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
4.84 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
68.27 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
2.19 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
8.10 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
7.16 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
|
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/10000, báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Văn Giang.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Văn Giang với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Loại đất |
Hiện trạng năm 2005 |
Diện tích đến năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
7179.21 |
7179.21 |
7179.21 |
7179.21 |
7179.21 |
7179.21 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
5020.55 |
3825.57 |
3180.30 |
261.80 |
2519.93 |
2409.10 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
4540.88 |
3314.88 |
2578.88 |
2028.39 |
1939.72 |
1931.08 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
3492.75 |
2174.21 |
1323.47 |
826.28 |
752.97 |
659.78 |
|
1.1.1.1 |
Đất trồng lúa |
2246.40 |
1372.86 |
836.86 |
428.93 |
380.85 |
312.66 |
|
1.1.1.2 |
Đất trồng cây HNK |
1246.35 |
801.35 |
486.61 |
397.35 |
372.12 |
347.12 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
1048.13 |
1140.67 |
1255.41 |
1202.11 |
1186.75 |
1171.30 |
|
1.2 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
473.66 |
504.68 |
595.41 |
576.40 |
574.20 |
572.01 |
|
1.3 |
Đất nông nghiệp khác |
6.01 |
6.01 |
6.01 |
6.01 |
6.01 |
6.01 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
2158.66 |
3353.64 |
3999.91 |
4568.41 |
4659.28 |
4770.11 |
|
2.1 |
Đất ở |
617.34 |
785.67 |
807.17 |
837.71 |
833.30 |
848.89 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
558.59 |
542.61 |
530.99 |
526.58 |
522.17 |
537.76 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
58.75 |
243.06 |
276.18 |
311.13 |
311.13 |
311.13 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
1181.70 |
2216.43 |
2842.97 |
3382.30 |
3477.53 |
3572.76 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
7.77 |
10.28 |
9.69 |
9.69 |
9.69 |
9.69 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
11.33 |
11.19 |
11.05 |
11.05 |
11.05 |
11.05 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
52.05 |
627.65 |
1072.72 |
1517.82 |
1517.82 |
1517.82 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
0 |
88.23 |
176.46 |
264.70 |
264.70 |
264.70 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh |
22.74 |
514.53 |
871.58 |
1228.65 |
1228.65 |
1228.65 |
|
2.2.3.3 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
29.31 |
24.89 |
24.68 |
24.47 |
24.47 |
24.47 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
1110.55 |
1567.31 |
1749.51 |
1843.74 |
1938.97 |
2034.20 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
509.77 |
705.40 |
784.15 |
862.90 |
941.65 |
1020.40 |
|
2.2.4.2 |
Đất thủy lợi |
550.19 |
526.72 |
543.20 |
559.68 |
576.16 |
592.64 |
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
0.70 |
2.32 |
2.32 |
2.32 |
2.32 |
2.32 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
3.16 |
7.47 |
7.47 |
7.47 |
7.47 |
7.47 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
6.56 |
13.82 |
14.78 |
13.78 |
13.78 |
13.78 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
25.20 |
86.45 |
86.00 |
86.00 |
86.00 |
86.00 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
6.53 |
186.89 |
273.42 |
273.42 |
273.42 |
273.42 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
3.78 |
7.70 |
7.63 |
7.63 |
7.63 |
7.63 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
4.20 |
16.69 |
16.69 |
16.69 |
16.69 |
16.69 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
0.46 |
13.85 |
13.85 |
13.85 |
13.85 |
13.85 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
24.67 |
24.38 |
23.98 |
23.98 |
23.98 |
23.98 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
65.74 |
61.69 |
61.64 |
61.59 |
62.09 |
62.58 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
269.21 |
265.47 |
264.15 |
262.83 |
262.38 |
261.90 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
DT chuyển MĐSD đất trong kỳ KH |
Phân theo từng năm |
|||||
|
Năm 2005 (đã thực hiện) |
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
2613.31 |
4.32 |
1192.52 |
645.27 |
569.50 |
90.87 |
110.83 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
2460.59 |
3.45 |
1098.88 |
610.46 |
550.49 |
88.67 |
108.64 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
2237.81 |
2.81 |
1019.09 |
552.22 |
497.19 |
73.31 |
93.19 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
1695.26 |
1.76 |
753.34 |
415.96 |
407.93 |
48.08 |
68.19 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
222.78 |
0.64 |
79.79 |
58.24 |
53.30 |
15.36 |
15.45 |
|
1.2 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
152.72 |
0.87 |
93.64 |
34.81 |
19.01 |
2.20 |
2.19 |
|
2 |
Đất chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
139.14 |
|
69.57 |
69.57 |
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang nuôi trồng thủy sản |
201.61 |
|
100.67 |
100.94 |
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
47.60 |
|
23 |
2.46 |
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang trồng cây lâu năm |
206.81 |
|
103.40 |
103.41 |
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đất chuyên dùng |
35.93 |
2.95 |
16.32 |
16.33 |
0.11 |
|
0.22 |
|
3.1.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
0.47 |
|
0.23 |
0.24 |
|
|
|
|
3.1.2 |
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
0.63 |
0.10 |
0.10 |
0.01 |
0.11 |
|
0.22 |
|
3.1.3 |
Đất có mục đích công cộng |
34.83 |
2.85 |
15.99 |
15.99 |
|
|
|
|
3.2 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
2.46 |
|
0.49 |
0.49 |
0.49 |
0.49 |
0.50 |
|
3.4 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
4.90 |
0.16 |
1.17 |
1.32 |
1.32 |
0.45 |
0.48 |
|
3.5 |
Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
DT thu hồi trong kỳ KH |
Phân theo từng năm |
|||||
|
Năm 2005 (đã thực hiện) |
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
2159.95 |
4.32 |
899.60 |
543.99 |
551.79 |
73.16 |
87.09 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
2044.23 |
3.45 |
829.82 |
522.32 |
532.78 |
70.96 |
84.90 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
1848.92 |
2.81 |
765.98 |
466.94 |
480.38 |
56.50 |
76.31 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
1449.21 |
1.76 |
584.24 |
380.65 |
394.06 |
34.21 |
54.29 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
195.31 |
0.64 |
63.84 |
55.38 |
52.40 |
14.46 |
8.59 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
115.72 |
0.87 |
45.94 |
21.67 |
19.01 |
2.20 |
2.19 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
197.42 |
0.33 |
121.24 |
30.61 |
22.81 |
21.18 |
1.25 |
|
2.1 |
Đất ở |
104.78 |
|
35.74 |
29.04 |
20.00 |
20.00 |
|
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
100.79 |
|
35.58 |
27.21 |
20.00 |
20.00 |
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
3.99 |
|
2.16 |
1.83 |
|
|
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
75.19 |
0.02 |
73.27 |
1.57 |
0.24 |
0.03 |
0.06 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
1.80 |
|
1.21 |
0.59 |
|
|
|
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
0.28 |
|
0.14 |
0.14 |
|
|
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
4.84 |
|
4.43 |
0.21 |
0.21 |
|
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
68.27 |
0.02 |
67.50 |
0.63 |
0.03 |
0.03 |
0.06 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo , tín ngưỡng |
2.19 |
0.10 |
1.69 |
0.40 |
|
|
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
8.10 |
0.05 |
4.14 |
1.25 |
1.25 |
0.70 |
0.71 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
7.16 |
0.16 |
3.43 |
1.32 |
1.32 |
0.45 |
0.48 |
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Văn Giang và thủ trưởng các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.