Quyết định số 615A TC/TCT/QÐ về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế Xuất khẩu, Biểu thuế Nhập khẩu

Quyết định này sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với gạo các loại từ 0% lên 2%. Văn bản áp dụng cho tất cả tờ khai hàng hóa xuất khẩu đăng ký từ ngày 16/9/1995.

文号615A TC/TCT/QÐ
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Vũ Mộng Giao
更新16/06/2026
行业Chưa Phân Loại
领域Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
发布日期10/06/1995
生效日期10/07/1995
失效日期01/01/1999
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định này sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với gạo các loại từ 0% lên 2%. Văn bản áp dụng cho tất cả tờ khai hàng hóa xuất khẩu đăng ký từ ngày 16/9/1995.

适用范围

Người sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu gạo

要点

  • Nhóm mặt hàng có mã số 100600 'gạo các loại' → phải nộp thuế suất thuế xuất khẩu mới là 2% (Điều 1)
  • Mức thuế suất thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu của gạo các loại → có hiệu lực thi hành cho tất cả tờ khai hàng hóa xuất khẩu đăng ký từ ngày 16/9/1995 trở đi (Điều 2)
  • Người sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu gạo → phải tuân thủ mức thuế suất mới khi nộp hồ sơ hải quan (Điều 2)
  • Cơ quan Hải quan → có trách nhiệm thu thuế theo mức mới từ ngày hiệu lực (Điều 2)
  • Người sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu gạo → không được hưởng ưu đãi thuế suất 0% nữa khi xuất khẩu (Điều 1)

🌐 本文件的社会影响

  • Doanh nghiệp xuất khẩu gạo chịu thêm chi phí thuế suất mới là 2%
  • Người tiêu dùng trong nước có thể được bảo vệ trước giá gạo tăng do xuất khẩu
  • Các đối tác thương mại quốc tế có thể gặp khó khăn khi mua gạo từ Việt Nam vì mức thuế cao hơn

❓ 常见问题

Mức thuế suất mới áp dụng cho mặt hàng gạo các loại là bao nhiêu?

2% (Điều 1)

Ngày bắt đầu áp dụng mức thuế suất mới?

Từ ngày 16/9/1995 trở đi (Điều 2)

全文

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 904-TC/TCT/QĐ

Hà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 1995

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ XUẤT KHẨU NHÓM MẶT HÀNG GẠO CÁC LOẠI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Điều 8 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26-12-1991;
Căn cứ các khung thuế suất quy định tại Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 537a/NQ-HĐNN8 ngày 22-2-1992 của Hội đồng Nhà nước (nay là Uỷ ban thường vụ Quốc hội), được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết số 31/NQ-UBTVQH9 ngày 9-3-1993 và Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26-3-1994 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá 9;
Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quyết định số 280/TTg ngày 28-5-1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP;
Căn cứ ý kiến của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 4059/KTTH ngày 26-7-1995 về việc thuế xuất khẩu gạo;
Sau khi có ý kiến của các Bộ, Ngành;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu của nhóm mặt hàng có mã số 100600 "gạo các loại" quy định tại Danh mục sửa đổi bổ sung Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10-6-1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế xuất khẩu mới là 2% (hai phần trăm).

Điều 2: Mức thuế suất thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu của nhóm mặt hàng "gạo các loại" quy định tại Điều 1 Quyết định này có hiệu lực thi hành cho tất cả các Tờ khai hàng hoá xuất khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 16-9-1995 trở đi.

 

 

Hồ Tế

(Đã ký)

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

615A TC/TCT/QÐ
Quyết định số 615A TC/TCT/QÐ về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế Xuất khẩu, Biểu thuế Nhập khẩu
已失效
↓ 受本文件影响的文件
修订补充 2

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。