Nghị định số 62/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2004 - 2009

Nghị định số 62/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng và danh sách các đơn vị bầu cử cũng như số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử tại tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2004 - 2009, dựa trên quy định của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân.

Document No.62/2004/NĐ-CP
Document typeDecree
Issuing authorityTài Khoản Trung Ương
Signed byPhan Văn Khải — Thủ tướng
Updated30/06/2026
SectorNội Vụ
FieldChưa Phân Loại
Issued date18/02/2004
Effective date12/03/2004
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Nghị định số 62/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng và danh sách các đơn vị bầu cử cũng như số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử tại tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2004 - 2009, dựa trên quy định của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân.

Key points

  • Phê chuẩn số lượng 17 đơn vị bầu cử và 57 đại biểu cho tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2004 - 2009 (Điều 1)
  • Nghị định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo (Điều 2)

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Đảm bảo quy trình bầu cử được thực hiện theo đúng luật định, đảm bảo tính công bằng và minh bạch.
  • Tác động tiêu cực: Không có tác động cụ thể đến người dân/doanh nghiệp/xã hội trong văn bản này.

❓ Frequently asked questions

Nghị định này áp dụng cho đơn vị bầu cử nào?

Nghị định này áp dụng cho 17 đơn vị bầu cử tại tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2004 - 2009.

Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử là bao nhiêu?

Tổng số đại biểu được bầu là 57 người, phân bổ cho 17 đơn vị bầu cử (Điều 1).

Nghị định này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Nghị định này dựa trên cơ sở nào?

Nghị định này căn cứ vào Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003.

Full text

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 62/2004/NĐ-CP
Hà Nội, Ngày 18 tháng 2 năm 2004

NGHỊ ĐỊNH

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu

ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân

 tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2004 - 2009

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 17 (mười bảy) đơn vị bầu cử, 57 (năm mươi bảy) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Phan Văn Khải
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

62/2004/NĐ-CP
Nghị định số 62/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2004 - 2009
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.