Quyết định số 63/2002/QĐ-BKHCNMT Về việc ban hành Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được.

문서 번호63/2002/QĐ-BKHCNMT
문서 유형결정
발행 기관Bộ Khoa Học Và Công Nghệ
서명자Bùi Mạnh Hải — Thứ trưởng
업데이트20. 06. 2026
산업Khoa Học Và Công Nghệ
분야Chưa Phân Loại
발행12. 08. 2002
발효27. 08. 2002
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 63/2002/QĐ-BKHCNMT
Hà Nội, ngày 12 tháng 8 năm 2002 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được.

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 22/CP ngày 22 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 128/2000/QĐ-TTg ngày 20 tháng 11 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách và biện pháp khuyến khích đầu tư và phát triển công nghiệp phần mềm;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Công nghệ thông tin, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Chánh Văn phòng Bộ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được để làm cơ sở cho việc xác định ưu đãi về thuế nhập khẩu theo quy định tại Quyết định số 128/2000/QĐ-TTg ngày 20/11/2000 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách và biện pháp khuyến khích đầu tư và phát triển công nghiệp phần mềm.

Điều 2. Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được ban hành kèm theo Quyết định này được điều chỉnh định kỳ hàng năm.

Trường hợp có vướng mắc khi sử dụng danh mục để giải quyết các thủ tục liên quan đến miễn thuế nhập khẩu thì Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường xem xét giải quyết cụ thể.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Công nghệ thông tin, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Văn phòng Bộ, các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Bùi Mạnh Hải

DANH MỤC NGUYÊN VẬT LIỆU PHỤC VỤ TRỰC TIẾP CHO SẢN XUẤT PHẦN MỀM MÀ TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 63/2002/QĐ-BKHCNMT ngày 12 tháng 8 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường).

Số thứ tự

Mã số

 

Tên gọi/mô tả nhóm, mặt hàng

 

 

Nhóm

Phân nhóm

1

 

 

Các công cụ kiểm tra đánh giá/Thuật toán

1.1

 

 

Các chương trình nguồn của các cơ quan, tổ chức và cá nhân Việt Nam lập ra có thể dùng để tích hợp hoặc tu chỉnh lại theo những yêu cầu riêng của đơn vị sản xuất phần mềm, chứa đựng trong:

 

8524

31

- Đĩa dùng cho hệ thống la-de để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh

 

 

39

- Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de loại khác

 

 

40

- Băng từ để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hoặc hình ảnh

 

 

51

- Băng từ khác có chiều rộng không quá 4 mm

 

 

52

- Băng từ khác có chiều rộng không quá 6,5 mm

 

 

53

- Băng từ khác có chiều rộng trên 6,5 mm

 

 

91

- Loại khác, để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hình ảnh

 

 

99

- Loại khác

1.2

 

 

Đĩa khoá/Chương trình ngăn chặn các sao chép một cách bất hợp pháp do Việt Nam làm, chứa đựng trong:

 

8524

31

- Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh

 

 

39

- Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de loại khác

 

 

40

- Băng từ để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hoặc hình ảnh

 

 

51

- Băng từ khác có chiều rộng không quá 4 mm

 

 

52

- Băng từ khác có chiều rộng không quá 6,5 mm

 

 

53

- Băng từ khác có chiều rộng trên 6,5 mm

 

 

91

- Loại khác, để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hình ảnh

 

 

99

- Loại khác

1.3

 

 

Thuật toán trong bài toán khoa học - kỹ thuật do Việt Nam làm dùng trong các cơ quan, tổ chức Việt Nam (điều khiển tối ưu, nhận dạng, mã hoá, các công thức tính toán, xử lý đồ hoạ máy tính, xử lý ảnh, xử lý âm thanh...), chứa đựng trong:

 

8524

31

- Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh

 

 

39

- Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de loại khác

 

 

40

- Băng từ để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hoặc hình ảnh

 

 

51

- Băng từ khác có chiều rộng không quá 4 mm

 

 

52

- Băng từ khác có chiều rộng không quá 6,5 mm

 

 

53

- Băng từ khác có chiều rộng trên 6,5 mm

 

 

91

- Loại khác, để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hình ảnh

 

 

99

- Loại khác

1.4

 

 

Thuật toán trong bài toán kinh tế do Việt Nam làm dùng trong các cơ quan, tổ chức Việt Nam (lập kế hoạch, phân tích dự báo kinh tế, hạch toán kế toán...) chứa đựng trong:

 

8524

31

- Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh

 

 

39

- Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de loại khác

 

 

40

- Băng từ để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hoặc hình ảnh

 

 

51

- Băng từ khác có chiều rộng không quá 4 mm

 

 

52

- Băng từ khác có chiều rộng không quá 6,5 mm

 

 

53

- Băng từ khác có chiều rộng trên 6,5mm

 

 

91

- Loại khác, để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hình ảnh

 

 

99

- Loại khác

1.5

 

 

Phương pháp tổ chức và thuật giải do Việt Nam làm trong bài toán xử lý dữ liệu lớn tại các cơ quan, tổ chức Việt Nam (xử lý dữ liệu điều tra, xử lý dữ liệu tổng điều tra...), chứa đựng trong:

 

8524

31

- Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh

 

 

39

- Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de loại khác

 

 

40

- Băng từ để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hoặc hình ảnh

 

 

51

- Băng từ khác có chiều rộng không quá 4 mm

 

 

52

- Băng từ khác có chiều rộng không quá 6,5 mm

 

 

53

- Băng từ khác có chiều rộng trên 6,5 mm

 

 

91

- Loại khác, để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hình ảnh

 

 

99

- Loại khác

1.6

 

 

Thuật toán và quy trình nghiệp vụ do Việt Nam làm trong bài toán quản lý con người, tài nguyên, đất đai, vật tư, kho tàng... dùng trong các cơ quan, tổ chức của Việt Nam, chứa đựng trong:

 

8524

31

- Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh

 

 

39

- Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de loại khác

 

 

40

- Băng từ để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hoặc hình ảnh

 

 

51

- Băng từ khác có chiều rộng không quá 4 mm

 

 

52

- Băng từ khác có chiều rộng không quá 6,5 mm

 

 

53

- Băng từ khác có chiều rộng trên 6,5 mm

 

 

91

- Loại khác, để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hình ảnh

 

 

99

- Loại khác

1.7

 

 

Thuật toán và quy trình nghiệp vụ do Việt Nam làm trong bài toán thuộc các lĩnh vực cơ yếu, an ninh, quốc phòng Việt Nam, chứa đựng trong:

 

8524

31

- Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh

 

 

39

- Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de loại khác

 

 

40

- Băng từ để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hoặc hình ảnh

 

 

51

- Băng từ khác có chiều rộng không quá 4 mm

 

 

52

- Băng từ khác có chiều rộng không quá 6,5 mm

 

 

53

- Băng từ khác có chiều rộng trên 6,5 mm

 

 

91

- Loại khác, để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hình ảnh

 

 

99

- Loại khác

1.8

8524

 

Các thuật toán, phương pháp tính khác do Việt Nam làm dùng trong các cơ quan, tổ chức của Việt Nam, chứa đựng trong:

 

 

31

- Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh

 

 

39

- Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de loại khác

 

 

40

- Băng từ để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hoặc hình ảnh

 

 

51

- Băng từ khác có chiều rộng không quá 4 mm

 

 

52

- Băng từ khác có chiều rộng không quá 6,5 mm

 

 

53

- Băng từ khác có chiều rộng trên 6,5 mm

 

 

91

- Loại khác, để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hình ảnh

 

 

99

- Loại khác

2

 

 

Các tệp hỗ trợ

2.1

8524

 

Các tệp mã và tên danh mục phân loại chuẩn do Việt Nam làm dùng chung cho quốc gia Việt Nam, chứa đựng trong:

 

 

31

- Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh

 

 

39

- Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de loại khác

 

 

40

- Băng từ để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hoặc hình ảnh

 

 

51

- Băng từ khác có chiều rộng không quá 4 mm

 

 

52

- Băng từ khác có chiều rộng không quá 6,5 mm

 

 

53

- Băng từ khác có chiều rộng trên 6,5 mm

 

 

91

- Loại khác, để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hình ảnh

 

 

99

- Loại khác

2.2

 

 

Các tệp đồ hoạ số hoá do Việt Nam làm (đồ họa véc tơ và đồ họa điểm ảnh) liên quan đến đất nước Việt Nam, chứa đựng trong:

 

8524

31

- Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh và hình ảnh

 

 

39

- Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de loại khác

 

 

40

- Băng từ để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hoặc hình ảnh

 

 

51

- Băng từ khác có chiều rộng không quá 4 mm

 

 

52

- Băng từ khác có chiều rộng không quá 6,5 mm

 

 

53

- Băng từ khác có chiều rộng trên 6,5 mm

 

 

91

- Loại khác, để tái tạo các hiện tượng không phải âm thanh hình ảnh

 

 

99

- Loại khác

2.3

 

 

Thư viện hình ảnh/bộ ảnh sưu tập/các tệp nén ảnh quét Việt Nam do Việt Nam làm chứa đựng trong:

 

8524

39

- Đĩa dùng cho hệ thống đọc la-de loại khác

 

 

51

- Băng từ khác có chiều rộng không quá 4 mm

 

 

52

- Băng từ khác có chiều rộng không quá 6,5 mm

 

 

53

- Băng từ khác có chiều rộng trên 6,5 mm

 

 

99

- Loại khác

3

 

 

Bao bì đóng gói các loại

3.1

4819

10

Bao bì đóng gói sản phẩm phần mềm bằng giấy

 

 

20

 

 

 

30

 

 

 

40

 

 

 

50

 

3.2

3923

 

Hộp, vỏ bao bảo vệ các vật mang tin

3.3

4821

10

Nhãn sản phẩm điện tử bằng giấy

 

 

90

 

4

 

 

Sách và tạp chí tham khảo

4.1

4901

91

Từ điển tra cứu có liên quan đến tiếng Việt

 

 

99

 

4.2

4902

10

Tạp chí Công nghệ thông tin trong nước

 

 

90

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
63/2002/QĐ-BKHCNMT
Quyết định số 63/2002/QĐ-BKHCNMT Về việc ban hành Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được.
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.