Nghị quyết số 63/2021/NQ-HĐND Về việc sắp xếp, sáp nhập, đổi tên thôn (xóm), tổ dân phố và hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn (xóm), tổ dân phố dôi dư sau sáp nhập thôn (xóm), tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Nam Định

Số hiệu63/2021/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhNinh Bình
Người kýLê Quốc Chỉnh — Chủ tịch
Cập nhật06/07/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành02/12/2021
Ngày áp dụng13/12/2021
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 63/2021/NQ-HĐND

Nam Định, ngày 02 tháng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SẮP XẾP, SÁP NHẬP, ĐỔI TÊN THÔN (XÓM), TỔ DÂN PHỐ VÀ HỖ TRỢ ĐỐI VỚI NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở THÔN (XÓM), TỔ DÂN PHỐ DÔI DƯ SAU SÁP NHẬP THÔN (XÓM), TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố và Thông tư số 14/2018/TT-BNV ngày 03 tháng 12 năm 2018 của Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố;

Xét Tờ trình số 137/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sắp xếp, sáp nhập, đổi tên thôn (xóm), tổ dân phố và hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn (xóm), tổ dân phố dôi dư sau sáp nhập thôn (xóm), tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Nam Định; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sắp xếp, sáp nhập 2.485 thôn (xóm), tổ dân phố hiện có để thành lập 972 thôn (xóm), tổ dân phố mới, cụ thể như sau:

1. Huyện Mỹ Lộc

Sắp xếp, sáp nhập 76 thôn (xóm), tổ dân phố hiện có để thành lập 34 thôn (xóm), tổ dân phố mới.

2. Thành phố Nam Định

Sắp xếp, sáp nhập 537 thôn (xóm), tổ dân phố hiện có để thành lập 147 thôn (xóm), tổ dân phố mới và tách 04 tổ dân phố hiện có để thành lập 9 tổ dân phố mới.

3. Huyện Vụ Bản

Sắp xếp, sáp nhập 98 thôn (xóm), tổ dân phố hiện có để thành lập 46 thôn (xóm), tổ dân phố mới.

4. Huyện Ý Yên

Sắp xếp, sáp nhập 228 thôn (xóm), tổ dân phố hiện có để thành lập 84 thôn (xóm), tổ dân phố mới.

5. Huyện Nam Trực

Sắp xếp, sáp nhập 288 thôn (xóm), tổ dân phố hiện có để thành lập 114 thôn (xóm), tổ dân phố mới.

6. Huyện Trực Ninh

Sắp xếp, sáp nhập 342 thôn (xóm), tổ dân phố hiện có để thành lập 142 thôn (xóm), tổ dân phố mới.

7. Huyện Nghĩa Hưng

Sắp xếp, sáp nhập 151 thôn (xóm), tổ dân phố hiện có để thành lập 60 thôn (xóm), tổ dân phố mới.

8. Huyện Xuân Trường

Sắp xếp, sáp nhập 236 thôn (xóm), tổ dân phố hiện có để thành lập 103 thôn (xóm), tổ dân phố mới.

9. Huyện Giao Thủy

Sắp xếp, sáp nhập 242 thôn (xóm), tổ dân phố hiện có để thành lập 106 thôn (xóm), tổ dân phố mới.

10. Huyện Hải Hậu

Sắp xếp, sáp nhập 283 thôn (xóm), tổ dân phố hiện có để thành lập 127 thôn (xóm), tổ dân phố mới.

(Chi tiết Phụ lục I)

Điều 2. Đổi tên 129 thôn (xóm), tổ dân phố không thực hiện sắp xếp, sáp nhập, cụ thể như sau:

1. Thành phố Nam Định đổi tên: 25 thôn (xóm), tổ dân phố.

2. Huyện Nam Trực đổi tên: 23 thôn (xóm), tổ dân phố.

3. Huyện Trực Ninh đổi tên: 17 thôn (xóm), tổ dân phố.

4. Huyện Xuân Trường đổi tên: 20 thôn (xóm), tổ dân phố.

5. Huyện Giao Thủy đổi tên: 19 thôn (xóm), tổ dân phố.

6. Huyện Hải Hậu đổi tên: 22 thôn (xóm), tổ dân phố.

7. Huyện Nghĩa Hưng đổi tên: 03 thôn (xóm), tổ dân phố.

(Chi tiết Phụ lục II)

Điều 3. Hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn (xóm), tổ dân phố dôi dư sau sắp xếp, sáp nhập

1. Đối tượng hỗ trợ: Đối với những người hoạt động không chuyên trách ở thôn (xóm), tổ dân phố dôi dư sau sắp xếp, sáp nhập thôn (xóm), tổ dân phố khi nghỉ việc mà không thuộc đối tượng quy định tại Nghị định số 73/2009/NĐ-CP ngày 07/9/2009 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã và Nghị quyết số 53/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh, bao gồm:

a) Công an viên dưới 15 năm công tác;

b) Bảo vệ dân phố;

c) Chi hội trưởng các đoàn thể: Hội Nông dân, Hội Phụ nữ, Hội Cựu chiến binh và Bí thư chi đoàn.

2. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 03 tháng sinh hoạt phí hoặc phụ cấp hàng tháng hiện hưởng theo quy định.

Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định Khoá XIX, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 02 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 12 tháng 12 năm 2021./.

CHỦ TỊCH




Lê Quốc Chỉnh

PHỤ LỤC I

KẾT QUẢ SẮP XẾP, SÁP NHẬP THÔN (XÓM), TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH, GIAI ĐOẠN 2021-2022
(Kèm theo Nghị quyết số 63/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh)

STT

Tên đơn vị hành chính

Tên thôn (xóm), TDP thực hiện sắp xếp, sáp nhập

Tên thôn, (xóm), TDP mới sau sáp nhập

Thôn, xóm sau sáp nhập

Ghi chú

Số hộ gia đình (hộ)

Số khẩu (người)

Diện tích tự nhiên (ha)

1

2

3

4

5

6

7

8

I

Thành phố Nam Định

(541)

(156)

62.599

211.011

2.923,83

1

Phường Hạ Long

Sáp nhập TDP 1 với TDP 3 và TDP 4

TDP số 1

374

1455

4,49

Sáp nhập TDP 6 với TDP 7, TDP 8, TDP 9

TDP số 2

450

1769

4,49

Sáp nhập TDP 5 với TDP 11,TDP 12, TDP 13

TDP số 3

389

1400

7,87

Sáp nhập Tổ 14 với TDP 15, TDP 16, TDP 17, TDP 18, TDP 19

TDP số 4

534

2172

5,42

Sáp nhập TDP 22 với TDP 23, TDP 24, TDP 31

TDP số 5

409

1526

6,05

Sáp nhập TDP 25 với TDP 26A, TDP 26B, TDP 30B

TDP số 6

431

1567

5,02

Sáp nhập TDP 27 với TDP 28

TDP số 7

382

1349

5,72

Sáp nhập TDP 29A với TDP 29B, TDP 30A

TDP số 8

374

1322

3,4

Sáp nhập TDP 32 với TDP 33, TDP 34

TDP số 9

496

1765

10,51

Sáp nhập TDP 35 với TDP 36, TDP 37

TDP số 10

399

1427

6,06

2

Phường Trần Tế Xương

Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 3

TDP số 1

351

1130

4,44

Sáp nhập TDP 4 với TDP 5, TDP 6

TDP số 2

363

1038

4,76

Sáp nhập TDP 7 với TDP 8, TDP 9

TDP số 3

351

1021

4,2

Sáp nhập TDP 10 với TDP 11, TDP12

TDP số 4

360

1089

5,4

Sáp nhập TDP 13 với TDP 14, TDP 15, TDP 16

TDP số 5

531

1806

8,71

Sáp nhập TDP 17 với TDP 18

TDP số 6

407

1226

6,95

Sáp nhập TDP 19 với TDP 20, TDP 24

TDP số 7

435

1543

6,87

Sáp nhập TDP 21 với TDP 22, TDP 23

TDP số 8

419

1392

4,93

Sáp nhập TDP 25 với TDP 26, TDP 27, TDP 28

TDP số 9

417

1232

6,37

3

Phường Vị Hoàng

Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 3, TDP 5

TDP số 1

366

1206

6

Sáp nhập TDP 4 với TDP 6, TDP 7

TDP số 2

357

891

6,6

Sáp nhập TDP 8 với TDP 9, TDP 10, TDP 11

TDP số 3

361

1061

23,5

Sáp nhập TDP 12 với TDP 13, TDP 14, TDP 15, TDP 16, TDP 17, TDP 20

TDP số 4

490

1748

9,5

Sáp nhập TDP 18 với TDP 19, TDP 21, TDP 22, TDP 23, TDP 24, TDP 25

TDP số 5

449

1613

17,9

4

Phường Vị Xuyên

Sáp nhập TDP 2 với TDP 3, TDP 4

TDPsố 1

380

1195

11

Sáp nhập TDP 1 với TDP 5, TDP 6

TDP số 2

499

1606

11

Sáp nhập TDP 7 với TDP 8, TDP 9

TDP số 3

485

1499

5,8

Sáp nhập TDP 10 với TDP 11, TDP 12

TDP số 4

451

1719

7,7

Sáp nhập TDP 13 với TDP 14, TDP 15

TDP số 5

431

1189

5,1

Sáp nhập TDP 16 với TDP 17, TDP 18, TDP 19

TDP số 6

602

2237

11,1

5

Phường Quang Trung

Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 3, TDP 4, TDP 5

TDP số 1

356

1059

3,04

Sáp nhập TDP 6 với TDP 7, TDP 8, TDP 11, TDP 12

TDP số 2

351

1128

3,97

Sáp nhập TDP 9 với TDP 10, TDP 13, TDP 14

TDP số 3

359

1102

4,45

Sáp nhập TDP 15 với TDP 16, TDP 17, TDP 18

TDP số 4

352

1232

2,96

Sáp nhập TDP 19 với TDP 20, TDP 21, TDP 22

TDP số 5

351

1063

3,02

Sáp nhập TDP 23 với TDP 24, TDP 25, TDP 26

TDP số 6

355

1115

4,11

Sáp nhập TDP 27 với TDP 28, TDP 29, TDP 30, TDP 31

TDP số 7

373

1309

6,33

6

Phường Cửa Bắc

Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 3, TDP 4

TDP số 1

370

1031

7,02

Sáp nhập TDP 5 với TDP 6, TDP 7, TDP 8, TDP 9

TDP số 2

418

1344

8,67

Sáp nhập TDP 10 với TDP 11, TDP 12

TDP số 3

395

1173

4,59

Sáp nhập TDP 13 với TDP 15, TDP 16

TDP số 5

351

1064

5,11

Sáp nhập TDP 14 với TDP 17, TDP 18, TDP 19

TDP số 6

360

1247

6,47

Sáp nhập TDP 20 với TDP 21, TDP 38

TDP số 7

356

1096

4,62

Sáp nhập TDP 22 với TDP 23, TDP 24, TDP 25

TDP số 8

534

1605

4,8

Sáp nhập TDP 26 với TDP 27, TDP 28, TDP 29

TDP số 9

356

1094

5,36

Sáp nhập TDP 30 với TDP 31A, TDP 31B, TDP 32

TDP số 10

366

1262

9,1

Sáp nhập TDP 33 với TDP 34, TDP 35

TDPsố 11

421

1420

4,83

Sáp nhập TDP 36 với TDP 37

TDP số 12

351

1077

3,75

7

Phường Nguyễn Du

Sáp nhập TDP 1 với TDP 18, TDP 19, TDP 20, TDP 21

TDP số 1

414

1.370

3,78

Sáp nhập TDP 2 với TDP 3, TDP 4, TDP 5

TDP số 2

372

1.255

2,88

Sáp nhập TDP 6 với TDP 7, TDP 9

TDP số 3

369

1.222

5,28

Sáp nhập TDP 10 với TDP 11, TDP 12, TDP 13

TDP số 4

383

1.270

5,74

Sáp nhập TDP 14 với TDP 15, TDP 16, TDP 17

TDP số 5

354

1.071

2,92

8

Phường Bà Triệu

Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 3, TDP 4, TDP 7

TDP số 1

350

1359

8,08

Sáp nhập TDP 5 với TDP 6, TDP 8, TDP 11, TDP 12

TDP số 2

357

1551

7,52

Sáp nhập TDP 9 với TDP 10, TDP 13, TDP 14

TDP số 3

361

1440

4,17

Sáp nhập TDP 15 với TDP 16, TDP 17

TDP số 4

350

1234

3,6

Sáp nhập TDP 18 với TDP 19, TDP 20

TDP số 5

351

1126

3,46

9

Phường Trường Thi

Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 4, TDP 7

TDP số 1

360

1279

5,6

Sáp nhập TDP 3 với TDP 5, TDP 6

TDP số 2

350

1183

4,4

Sáp nhập TDP 8 với TDP 9, TDP 10, TDP 11

TDP số 3

365

1337

10,2

Sáp nhập TDP 12 với TDP 13, TDP 14, TDP 15

TDP số 4

427

1499

7,2

Sáp nhập TDP 16 với TDP 17, TDP 19, TDP 22

TDP số 5

456

1605

7,6

Sáp nhập TDP 18 với TDP 20, TDP 21, TDP 23

TDP số 6

463

1748

8,3

Sáp nhập TDP 24 với TDP 25, TDP 26, TDP 27

TDP số 7

470

1665

9

Sáp nhập TDP 28 với TDP 32, TDP 33, TDP 34

TDP số 8

374

1341

4,3

Sáp nhập TDP 29 với TDP 30, TDP 31, TDP 35

TDP số 9

458

1594

10,1

Sáp nhập TDP 36 với TDP 37, TDP 38

TDP số 10

352

1324

1,2

Sáp nhập TDP 39 với TDP 40, TDP 41, TDP 42, TDP 43, TDP 44

TDP số 11

448

1722

10

Phường Phan Đình Phùng

Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 3, TDP 4

TDP số 1

352

1233

2,38

Sáp nhập TDP 5 với TDP 6, TDP 7

TDP số 2

353

1239

4,49

Sáp nhập TDP 8 với TDP 9, TDP 10, TDP 18

TDP số 3

360

1459

3,78

Sáp nhập TDP 11 với TDP 12, TDP 13, TDP 14, TDP 15

TDP số 4

470

1848

3,73

Sáp nhập TDP 16 với TDP 17, TDP 19, TDP 21, TDP 22

TDP số 5

405

1570

4,46

Sáp nhập TDP 20 với TDP 23, TDP 24, TDP 25, TDP 26

TDP số 6

378

1404

19,75

11

Phường Ngô Quyền

Sáp nhập TDP 1 với TDP 2

TDP số 1

147

507

10,57

Sáp nhập TDP 3 với TDP 4, TDP 5, TDP 6

TDP số 2

381

1432

10,4

Sáp nhập TDP 7 với TDP 8, TDP 9, TDP 10

TDP số 3

454

1783

3,92

Sáp nhập TDP 11 với TDP 12, TDP 13, TDP 14

TDP số 4

447

1540

10,75

12

Phường Trần Hưng Đạo

Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 3, TDP 4, TDP 5, TDP 6

TDP số 1

443

1947

12,63

Sáp nhập TDP 8 với TDP 10, TDP 11, TDP 19, TDP 20

TDP số 2

392

1324

7,86

Sáp nhập TDP 7 với TDP 9, TDP 12, TDP 13, TDP 17

TDP số 3

388

1331

8,27

Sáp nhập TDP 14 với TDP 15, TDP 16, TDP 18

TDP số 4

352

1341

7,18

13

Phường Trần Đăng Ninh

Sáp nhập TDP 2 với TDP 3, TDP 4, TDP 5, TDP 6, TDP 7

TDP số 1

425

1.224

5,46

Sáp nhập TDP 1 với TDP 8, TDP 9, TDP 11, TDP 12, TDP 13

TDP số 2

413

1.195

3,622

Sáp nhập TDP 14 với TDP 15, TDP 16, TDP 17, TDP 18

TDP số 3

363

1.123

4,654

Sáp nhập TDP 10 với TDP 19, TDP 20, TDP 21

TDP số 4

458

1.296

6,175

Sáp nhập TDP 23 với TDP 24, TDP 25, TDP 26

TDP số 5

352

1.045

4,768

Sáp nhập TDP 22 với TDP 27, TDP 28, TDP 29

TDP số 6

411

1.150

4,076

14

Phường Năng Tĩnh

Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 3, TDP 4, TDP 5, TDP 6, TDP 7

TDP số 1

610

1965

4,976

Sáp nhập TDP 8 với TDP 9, TDP 10, TDP 11

TDP số 2

377

1159

3,696

Sáp nhập TDP 12 với TDP 13, TDP 14, TDP 15

TDP số 3

364

1162

12,24

Sáp nhập TDP 16 với TDP 17, TDP 18, TDP 19

TDP số 4

453

1513

5,117

Sáp nhập TDP 20 với TDP 21, TDP 31, TDP 32

TDP số 5

494

1528

30,254

Sáp nhập TDP 27 với TDP 28, TDP 29, TDP 30

TDP số 6

447

1435

14,629

Sáp nhập TDP 22 với TDP 23, TDP 24, TDP 25, TDP 26

TDP số 7

502

1473

8,378

15

Phường Văn Miếu

Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 3

TDP số 1

351

975

4,32

Sáp nhập TDP 4 với TDP 5, TDP 6, TDP 9

TDP số 2

356

917

3,43

Sáp nhập TDP 7 với TDP 8, TDP 12, TDP 13, TDP 14

TDP số 3

354

1336

3,95

Sáp nhập TDP 15 với TDP 16, TDP 18, TDP 19

TDP số 4

351

951

3,1

Sáp nhập TDP 10 với TDP 11, TDP 17, TDP 20

TDP số 5

352

1107

3,86

Sáp nhập TDP 21 với TDP 22, TDP 23

TDP số 6

387

1510

5,76

Sáp nhập TDP 24 với TDP 25, TDP 26, TDP 27

TDP số 7

352

895

5,03

Sáp nhập TDP 28 với TDP 29, TDP 30, TDP 31, TDP 32

TDP số 8

394

1328

5,38

Sáp nhập TDP 33 với TDP 34, TDP 35, TDP 36, TDP 37

TDP số 9

405

1471

8,57

16

Phường Trần Quang Khải

Sáp nhập TDP 2 với TDP 3, TDP 4, TDP 5

TDP số 1

385

1342

10,2

Sáp nhập TDP 6 với TDP 7, TDP 8

TDP số 2

357

1242

2,6

Sáp nhập TDP 10 với TDP 24

TDP số 3

420

1440

8,4

Sáp nhập TDP 9 với TDP 13, TDP 14, TDP 15

TDP số 4

427

1626

8,8

Sáp nhập TDP 16 với TDP 17, TDP 18, TDP 19

TDP số 5

428

1550

8,3

Sáp nhập TDP 20 với TDP 21, TDP 22, TDP 23

TDP số 6

371

1639

5,9

Sáp nhập TDP 1 với TDP 11, TDP 12

TDP số 7

370

1005

46,22

17

Phường Thống Nhất

Sáp nhập TDP 1 với TDP 2

TDP số 2

360

1269

10,94

Sáp nhập TDP 4 với TDP 5, TDP 6, TDP 7

TDP số 4

487

1674

10,52

Sáp nhập TDP 8 với TDP 9, TDP 10, TDP 11

TDP số 5

462

1559

6,24

Sáp nhập TDP 12 với TDP 13

TDP số 6

362

1164

7,74

18

Phường Lộc Hạ

Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 3

TDP số 1 Đệ Tứ

559

2003

94,75

Sáp nhập TDP 16 với TDP 17

TDP số 2 Đông Y

504

1647

31,94

Sáp nhập TDP 4 với TDP 5

TDP số 4 Đông Mạc

382

1200

12,93

Sáp nhập TDP 7 với TDP 9

TDP số 5 Phù Nghĩa

430

1430

44,4

Sáp nhập TDP 10 với TDP 11

TDP số 7 Liên Hà 1

407

1441

30,12

Sáp nhập TDP 14 với TDP 15

TDP số 8 Đường Thái Bình

506

1475

57,66

Sáp nhập TDP 12 với TDP 13

TDP số 9 Liên Hà 2

224

837

33,46

19

Phường Lộc Vượng

Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 3

TDP số 1

368

1151

10,85

Sáp nhập TDP 9 với TDP 10, TDP 11

TDP số 8

439

1304

7,1

Sáp nhập TDP 13 với TDP 14

TDP số 10

355

991

4,5

Sáp nhập TDP 18 với TDP 19, TDP 20, TDP 21

TDP số 14

397

1245

64,74

Sáp nhập TDP 22 với TDP 23

TDP số 15

360

1130

77,4

Chia tách TDP số 4 thành 02 TDP mới

TDP số 2

518

1572

20

TDP số 3

482

1418

21,2

20

Phường Cửa Nam

Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 3

TDP số 1

352

1325

24,17

Sáp nhập TDP 4 với TDP 5, TDP 6

TDP số 2

362

1205

19,4

Sáp nhập TDP 7 với TDP 8, TDP 9

TDP số 3

392

1348

17,6

Sáp nhập TDP 10 với TDP 11, TDP 12

TDP số 4

414

1461

46,7

Sáp nhập TDP 13 với TDP 14, TDP 15

TDP số 5

351

1174

33,18

21

Phường Lộc Hòa

Sáp nhập TDP số 1 Phú Ốc với TDP số 3 Phú Ốc, TDP số 4 Phú Ốc

TDP số 1 Phú Ốc

364

1235

145

Sáp nhập TDP số 1 Lương Xá với TDP số 2 Lương Xá

TDP số 1 Lương Xá

382

1170

83,14

Sáp nhập TDP số 3 Lương Xá với TDP số 4 Lương Xá, TDP số 5 Lương Xá

TDP số 2 Lương Xá

391

1250

139,74

22

Phường Mỹ Xá

Sáp nhập TDP Gôi Mai Xá với TDP số 4 Mỹ Trọng

TDP Gôi Quan

218

763

11,7

Chia tách TDP Phúc Trọng thành 03 TDP mới

TDP Phúc Trọng 1

594

2167

16,4

TDP Phúc Trọng 2

352

1482

14,5

TDP Phúc Trọng 3

353

1397

9,2

Chia tách TDP số 1 Mỹ Trọng thành 02 TDP mới

TDP Mỹ Trọng 1A

390

1248

7

TDP Mỹ Trọng 1B

472

1652

13,3

Chia tách TDP số 2 Mỹ Trọng thành 02 TDP mới

TDP Mỹ Trọng 2A

402

1283

8,9

TDP Mỹ Trọng 2B

410

1381

9

23

Xã Nam Phong

Sáp nhập xóm Cộng Hòa với xóm Đồng ích, xóm Tiền Phong

Thôn Vạn Diệp 1

396

1422

77,63

Sáp nhập xóm Trung Thành với xóm Đồng Lạc

Thôn Vạn Diệp 2

392

1429

88,55

Sáp nhập xóm Nam Hùng 1 với xóm Nam Hùng 2, xóm Nam Phong

Thôn Ngô Xá

307

1081

129,45

Sáp nhập xóm Nhất Thanh với xóm Mỹ Tiến 1, xóm Mỹ Lợi 1

Thôn Phù Long 1

340

1143

100,79

Sáp nhập xóm Mỹ Tiến 2 với xóm Mỹ Lợi 2

Thôn Phù Long 2

377

1329

89,47

Sáp nhập xóm Phong Lộc Đông với xóm Đồng Ngãi

Thôn Đông Đồng Ngãi

354

1182

83,49

Sáp nhập xóm Quang Trung với xóm Long Giang, Tổ 01 Đò Quan, xóm Hùng Vương, xóm Tân Lập

Thôn Vị Lương

572

1932

88,88

24

Xã Nam Vân

Sáp nhập xóm Vân Lợi với xóm Vân Trung

Xóm Trung Lợi

358

1196

110,31

Sáp nhập xóm 2 với xóm 4-5 với xóm 6

Thôn Thượng Hữu

531

1575

127,22

Sáp nhập xóm 7A với xóm 7B

xóm 7

418

1302

107,49

II

Huyện Mỹ Lộc

(76)

(34)

11.951

38.319

3.422,25

1

Thị trấn Mỹ Lộc

Sáp nhập tổ dân phố An Hung với tổ dân phố Hưng Lộc

TDP An Lộc

352

1113

65,1

Sáp nhập tổ dân phố Mỹ Tục với tổ dân phố Thịnh Lộc

TDP Thịnh Mỹ

327

931

102,88

Sáp nhập tổ dân phố Bắc Lê với tổ dân phố Nam Lê

TDP Lê Xá

354

1053

98

Sáp nhập tổ dân phố Hào Quang với tổ dân phố Hào Hưng

TDP Hào Thôn

229

680

60,7

2

Xã Mỹ Hà

Sáp nhập thôn Bình An với thôn Nội

Thôn Nội An

325

985

101,11

Sáp nhập thôn Đòng với thôn Cửa

Thôn Cửa Đòng

302

863

88,98

Sáp nhập thôn Chợ với thôn cầu Giữa

Thôn Chợ Giữa

304

892

83,84

Sáp nhập thôn Ben với thôn Đồng Cao

Thôn Nghĩa Lễ Sậy

317

830

68,49

Sáp nhập thôn Quang Liệt với thôn Vòng Trại

Thôn Vòng Quang

314

1045

76,35

3

Xã Mỹ Tiến

Sáp nhập xóm Bãi Ngoài với thôn Lang Xá

Thôn Lang Xá

742

2437

199,97

4

Xã Mỹ Thắng

Sáp nhập xóm Mai với xóm Mỹ

Thôn (xóm) Mai Mỹ

342

1075

114,25

Sáp nhập xóm Đoài với xóm Đông

Thôn (xóm) Đoài Đông

446

1490

110,93

Sáp nhập xóm Nội với xóm Thịnh

Thôn (xóm) Thịnh Nội

343

1102

96,91

Sáp nhập xóm Bườn 1 với xóm Bườn 2 và Bườn 3

Thôn (xóm) Bườn

495

1501

127,16

Sáp nhập xóm 9 với xóm 10

Thôn (xóm) Chín Mười

445

1513

87,28

Sáp nhập xóm 7 với xóm 8

Thôn (xóm) Bảy Tám

528

1879

97,53

5

Xã Mỹ Trung

Sáp nhập thôn 1 với thôn 2

Thôn Đệ Nhì

301

862

98,03

Sáp nhập thôn 4 với thôn 5 và thôn 12

Thôn Đông Khê Trại

337

1169

136,33

6

Xã Mỹ Tân

Sáp nhập thôn Trung Trại với thôn Cộng Hòa

Thôn Hòa Trung

328

1044

85,30

Sáp nhập thôn Tân Đệ với thôn Phố Bến

Thôn Phố Bến Tân Đệ

301

944

94,29

Sáp nhập thôn Phụ Long với thôn Hưng Long

Thôn Hưng Phụ Long

301

929

113,25

7

Xã Mỹ Phúc

Sáp nhập thôn Đàm Thanh với thôn Vạn Khoảnh

Thôn Vạn Thanh

301

1022

34,78

Sáp nhập thôn Văn Hưng với thôn Liễu Nha

Thôn Liễu Văn

322

1090

58,77

Sáp nhập thôn Tam Đoài với thôn Tam Đông

Thôn Đệ Tam

311

1131

79,56

Sáp nhập thôn Lốc với thôn Bồi Tây

Thôn Hậu Bồi - Lốc

334

1138

114,56

8

Xã Mỹ Hưng

Sáp nhập xóm 6 với xóm 9 và xóm 10

Thôn Đoàn Kết

423

1406

104,13

9

Xã Mỹ Thịnh

Sáp nhập xóm Trung với xóm Đình và xóm Bến

Thôn Khả Lực

302

1024

113,84

Sáp nhập thôn Liêm Trại với thôn Liêm Thôn

Thôn Bún

363

1295

130,64

Sáp nhập xóm Đông với xóm Nam và xóm Bắc

Thôn Tiểu Liêm

411

1382

160,7

10

Xã Mỹ Thuận

Sáp nhập thôn Phú Vinh với thôn Đống Ba và thôn Cầu Nhân

Thôn Nhân Phú

419

1300

146

11

Xã Mỹ Thành

Sáp nhập xóm 1 với xóm 2 và xóm 3

Thôn Cao Đài 1

358

1075

137,41

Sáp nhập xóm 4 với xóm 5 và xóm 7

Thôn Cao Đài 2

302

903

102,23

Sáp nhập xóm 6 với thôn Động Phấn

Thôn Phấn Đài

170

538

62,23

Sáp nhập thôn Đa Mễ Đông với thôn Đa Mễ Tây

Thôn Đa Mễ

202

678

70,72

III

Huyện Vụ Bản

(98)

(46)

14.151

48.487

3.853,25

1

Xã Tân Khánh

Sáp nhập thôn Trại Dầu với thôn Thọ Trường

Thôn Thọ Trại

186

666

65,1

2

Xã Hiển Khánh

Sáp nhập thôn Phú Đa với thôn Ngõ Quan và thôn Hậu Nha

Thôn Phú Nha Quan

325

1102

141,2

Sáp nhập thôn Lại Xá với thôn Triệu

Thôn Lời Triệu

378

1228

193,16

Sáp nhập thôn Liên Xương với thôn Phú Nội

Thôn Liên Phú

439

1506

206,6

3

Xã Hợp Hưng

Sáp nhập thôn Thị Thôn với thôn An Thứ

Thôn Thị An

215

698

17,3

Sáp nhập xóm 12 với xóm 13 và xóm 14

Thôn Vụ Nữ

462

1594

24,4

4

Xã Cộng Hòa

Sáp nhập thôn Bối La với thôn Vậy

Thôn Bối La Vậy

157

596

70,8

Sáp nhập thôn Bùi Trung với thôn Bối Xuyên Thượng

Thôn Bối Xuyên Bùi

269

975

141,8

Sáp nhập thôn Ngọc Sài với thôn Phúc Lương

Thôn Phúc Ngọc

180

653

66,2

Sáp nhập thôn Tháp với thôn Châu Bạc

Thôn Châu Bạc Tháp

271

966

101,21

5

Xã Minh Tân

Sáp nhập thôn Lúa với thôn Tân Lập

Thôn Lúa Tân Lập

169

614

89,51

6

Xã Trung Thành

Sáp nhập xóm Tư 1 với xóm Tư 2

Thôn Tư

294

931

71,56

Sáp nhập xóm Phố với xóm Xuân

Thôn Phố Xuân

303

1046

73,18

Sáp nhập xóm Chùa với xóm Quế và xóm Nội

Thôn Chùa Quế Nội

308

1035

103,22

Sáp nhập xóm Bái với xóm Phạm

Thôn Bái Phạm

315

1012

73,88

Sáp nhập xóm Chinh với xóm Đông và xóm Hòe

Thôn Chinh Đông Hòe

322

1069

107,7

7

Xã Quang Trung

Sáp nhập xóm Sôi với xóm Phủ

Xóm Sôi Phủ

164

490

45,7

Sáp nhập xóm Quang Tiến 1 với xóm Quang Tiến 2

Xóm Quang Tiến

248

768

55,5

Sáp nhập xóm Quang Minh với xóm Tiên

Xóm Minh Tiên

317

959

74

Sáp nhập xóm Hội 1 với xóm Hội 2

Xóm Hội

344

1145

57,8

Sáp nhập xóm Làng 1 với xóm Làng 2

Xóm Làng

265

846

55,1

Sáp nhập xóm Bất Di 2 với xóm Bất Di 3

Xóm Bất Di 2

384

1287

105,4

8

Xã Đại An

Sáp nhập xóm Trung, thôn Đại Đê với xóm Thượng, thôn Đại Đê

Xóm Trung Thượng, Đại Đê

259

851

87,3

9

Xã Liên Bảo

Sáp nhập xóm 1 Bảo Xuyên thôn Đắc Lực với xóm 2 Bảo Xuyên thôn Đắc Lực

Thôn Đắc Lực Bến Trại

361

1189

137,4

Sáp nhập xóm 3 Bảo Xuyên thôn Đắc Lực với xóm 4 Bảo Xuyên thôn Đắc Lực

Thôn Đắc Lực Đa Gạo

355

1270

123,9

Sáp nhập xóm 5 Bảo Xuyên thôn Trung Phu với xóm 6 Bảo Xuyên thôn Trung Phu

Thôn Trung Phu

414

1454

125,9

Sáp nhập xóm 7 Bảo Xuyên thôn Trình Xuyên với xóm 8 Bảo Xuyên thôn Trình Xuyên

Thôn Trình Xuyên Thượng

356

1159

111,3

Sáp nhập xóm 1 Liên Phương thôn Tổ Cầu với xóm 2 Liên Phương thôn Tổ Cầu

Thôn Tổ Cầu

368

1278

101,3

Sáp nhập xóm 3 Liên Phương thôn định Trạch với xóm 4 Liên Phương thôn Định Trạch với xóm 5 Liên Phương thôn Định Trạch

Thổn Định Trạch

425

1472

166,3

Sáp nhập xóm 6 Liên Phương thôn Cao Phương với xóm 7 Liên Phương thôn Cao Phương với xóm 8 Liên Phương thôn Cao Phương

Thôn Cao Phương

315

1117

148,7

10

Xã Kim Thái

Sáp nhập xóm Uông với xóm Cầu

Xóm Cầu Uông

249

840

11,4

Sáp nhập xóm Tiền với xóm Pheo

Xóm Pheo Tiền

201

705

10,6

11

Thị trấn Gôi

Sáp nhập TDP Non Côi với TDP Tây Sơn

TDP Non Côi

289

1094

25,35

12

Xã Tam Thanh

Sáp nhập xóm Trung cấp với thôn Dư Duệ

Thôn Dư Duệ

502

1666

196,19

Sáp nhập thôn Phú Thọ với thôn Quảng Cư

Thôn Phú Quảng

368

1295

159

13

Xã Liên Minh

Sáp nhập thôn An Lễ với thôn Trung Nghĩa

Thôn Nhất Giáp

222

818

89,7

14

Xã Đại Thắng

Sáp nhập thôn Thái Hưng với thôn Thanh Ý

Thôn Đại Đồng

315

1093

16,6

Sáp nhập thôn Đồng Hòa với thôn Tiên

Thôn Hòa Tiên

302

1000

30

Sáp nhập thôn Thống Nhất với thôn Đồng Lân

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 10
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Hết hiệu lực 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Hết hiệu lực 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Hết hiệu lực 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Hết hiệu lực 14/2018/TT-BNV Thông tư số 14/2018/TT-BNV Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố Còn hiệu lực 04/2012/TT-BNV Thông tư số 04/2012/TT-BNV Hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố Còn hiệu lực 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật Hết hiệu lực 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước Hết hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Hết hiệu lực
63/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 63/2021/NQ-HĐND Về việc sắp xếp, sáp nhập, đổi tên thôn (xóm), tổ dân phố và hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn (xóm), tổ dân phố dôi dư sau sáp nhập thôn (xóm), tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Nam Định
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.