🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 63/2021/NQ-HĐND |
Nam Định, ngày 02 tháng 12 năm 2021 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC SẮP XẾP, SÁP NHẬP, ĐỔI TÊN THÔN (XÓM), TỔ DÂN PHỐ VÀ HỖ TRỢ ĐỐI VỚI NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở THÔN (XÓM), TỔ DÂN PHỐ DÔI DƯ SAU SÁP NHẬP THÔN (XÓM), TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 4
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố và Thông tư số 14/2018/TT-BNV ngày 03 tháng 12 năm 2018 của Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố;
Xét Tờ trình số 137/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sắp xếp, sáp nhập, đổi tên thôn (xóm), tổ dân phố và hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn (xóm), tổ dân phố dôi dư sau sáp nhập thôn (xóm), tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Nam Định; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sắp xếp, sáp nhập 2.485 thôn (xóm), tổ dân phố hiện có để thành lập 972 thôn (xóm), tổ dân phố mới, cụ thể như sau:
1. Huyện Mỹ Lộc
Sắp xếp, sáp nhập 76 thôn (xóm), tổ dân phố hiện có để thành lập 34 thôn (xóm), tổ dân phố mới.
2. Thành phố Nam Định
Sắp xếp, sáp nhập 537 thôn (xóm), tổ dân phố hiện có để thành lập 147 thôn (xóm), tổ dân phố mới và tách 04 tổ dân phố hiện có để thành lập 9 tổ dân phố mới.
3. Huyện Vụ Bản
Sắp xếp, sáp nhập 98 thôn (xóm), tổ dân phố hiện có để thành lập 46 thôn (xóm), tổ dân phố mới.
4. Huyện Ý Yên
Sắp xếp, sáp nhập 228 thôn (xóm), tổ dân phố hiện có để thành lập 84 thôn (xóm), tổ dân phố mới.
5. Huyện Nam Trực
Sắp xếp, sáp nhập 288 thôn (xóm), tổ dân phố hiện có để thành lập 114 thôn (xóm), tổ dân phố mới.
6. Huyện Trực Ninh
Sắp xếp, sáp nhập 342 thôn (xóm), tổ dân phố hiện có để thành lập 142 thôn (xóm), tổ dân phố mới.
7. Huyện Nghĩa Hưng
Sắp xếp, sáp nhập 151 thôn (xóm), tổ dân phố hiện có để thành lập 60 thôn (xóm), tổ dân phố mới.
8. Huyện Xuân Trường
Sắp xếp, sáp nhập 236 thôn (xóm), tổ dân phố hiện có để thành lập 103 thôn (xóm), tổ dân phố mới.
9. Huyện Giao Thủy
Sắp xếp, sáp nhập 242 thôn (xóm), tổ dân phố hiện có để thành lập 106 thôn (xóm), tổ dân phố mới.
10. Huyện Hải Hậu
Sắp xếp, sáp nhập 283 thôn (xóm), tổ dân phố hiện có để thành lập 127 thôn (xóm), tổ dân phố mới.
(Chi tiết Phụ lục I)
Điều 2. Đổi tên 129 thôn (xóm), tổ dân phố không thực hiện sắp xếp, sáp nhập, cụ thể như sau:
1. Thành phố Nam Định đổi tên: 25 thôn (xóm), tổ dân phố.
2. Huyện Nam Trực đổi tên: 23 thôn (xóm), tổ dân phố.
3. Huyện Trực Ninh đổi tên: 17 thôn (xóm), tổ dân phố.
4. Huyện Xuân Trường đổi tên: 20 thôn (xóm), tổ dân phố.
5. Huyện Giao Thủy đổi tên: 19 thôn (xóm), tổ dân phố.
6. Huyện Hải Hậu đổi tên: 22 thôn (xóm), tổ dân phố.
7. Huyện Nghĩa Hưng đổi tên: 03 thôn (xóm), tổ dân phố.
(Chi tiết Phụ lục II)
Điều 3. Hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn (xóm), tổ dân phố dôi dư sau sắp xếp, sáp nhập
1. Đối tượng hỗ trợ: Đối với những người hoạt động không chuyên trách ở thôn (xóm), tổ dân phố dôi dư sau sắp xếp, sáp nhập thôn (xóm), tổ dân phố khi nghỉ việc mà không thuộc đối tượng quy định tại Nghị định số 73/2009/NĐ-CP ngày 07/9/2009 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã và Nghị quyết số 53/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh, bao gồm:
a) Công an viên dưới 15 năm công tác;
b) Bảo vệ dân phố;
c) Chi hội trưởng các đoàn thể: Hội Nông dân, Hội Phụ nữ, Hội Cựu chiến binh và Bí thư chi đoàn.
2. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 03 tháng sinh hoạt phí hoặc phụ cấp hàng tháng hiện hưởng theo quy định.
Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định Khoá XIX, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 02 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 12 tháng 12 năm 2021./.
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
KẾT QUẢ SẮP XẾP, SÁP NHẬP THÔN (XÓM), TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH, GIAI ĐOẠN 2021-2022
(Kèm theo Nghị quyết số 63/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh)
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Tên thôn (xóm), TDP thực hiện sắp xếp, sáp nhập |
Tên thôn, (xóm), TDP mới sau sáp nhập |
Thôn, xóm sau sáp nhập |
Ghi chú |
||
|
Số hộ gia đình (hộ) |
Số khẩu (người) |
Diện tích tự nhiên (ha) |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
I |
Thành phố Nam Định |
(541) |
(156) |
62.599 |
211.011 |
2.923,83 |
|
|
1 |
Phường Hạ Long |
Sáp nhập TDP 1 với TDP 3 và TDP 4 |
TDP số 1 |
374 |
1455 |
4,49 |
|
|
Sáp nhập TDP 6 với TDP 7, TDP 8, TDP 9 |
TDP số 2 |
450 |
1769 |
4,49 |
|||
|
Sáp nhập TDP 5 với TDP 11,TDP 12, TDP 13 |
TDP số 3 |
389 |
1400 |
7,87 |
|||
|
Sáp nhập Tổ 14 với TDP 15, TDP 16, TDP 17, TDP 18, TDP 19 |
TDP số 4 |
534 |
2172 |
5,42 |
|||
|
Sáp nhập TDP 22 với TDP 23, TDP 24, TDP 31 |
TDP số 5 |
409 |
1526 |
6,05 |
|||
|
Sáp nhập TDP 25 với TDP 26A, TDP 26B, TDP 30B |
TDP số 6 |
431 |
1567 |
5,02 |
|||
|
Sáp nhập TDP 27 với TDP 28 |
TDP số 7 |
382 |
1349 |
5,72 |
|||
|
Sáp nhập TDP 29A với TDP 29B, TDP 30A |
TDP số 8 |
374 |
1322 |
3,4 |
|||
|
Sáp nhập TDP 32 với TDP 33, TDP 34 |
TDP số 9 |
496 |
1765 |
10,51 |
|||
|
Sáp nhập TDP 35 với TDP 36, TDP 37 |
TDP số 10 |
399 |
1427 |
6,06 |
|||
|
2 |
Phường Trần Tế Xương |
Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 3 |
TDP số 1 |
351 |
1130 |
4,44 |
|
|
Sáp nhập TDP 4 với TDP 5, TDP 6 |
TDP số 2 |
363 |
1038 |
4,76 |
|||
|
Sáp nhập TDP 7 với TDP 8, TDP 9 |
TDP số 3 |
351 |
1021 |
4,2 |
|||
|
Sáp nhập TDP 10 với TDP 11, TDP12 |
TDP số 4 |
360 |
1089 |
5,4 |
|||
|
Sáp nhập TDP 13 với TDP 14, TDP 15, TDP 16 |
TDP số 5 |
531 |
1806 |
8,71 |
|||
|
Sáp nhập TDP 17 với TDP 18 |
TDP số 6 |
407 |
1226 |
6,95 |
|||
|
Sáp nhập TDP 19 với TDP 20, TDP 24 |
TDP số 7 |
435 |
1543 |
6,87 |
|||
|
Sáp nhập TDP 21 với TDP 22, TDP 23 |
TDP số 8 |
419 |
1392 |
4,93 |
|||
|
Sáp nhập TDP 25 với TDP 26, TDP 27, TDP 28 |
TDP số 9 |
417 |
1232 |
6,37 |
|||
|
3 |
Phường Vị Hoàng |
Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 3, TDP 5 |
TDP số 1 |
366 |
1206 |
6 |
|
|
Sáp nhập TDP 4 với TDP 6, TDP 7 |
TDP số 2 |
357 |
891 |
6,6 |
|||
|
Sáp nhập TDP 8 với TDP 9, TDP 10, TDP 11 |
TDP số 3 |
361 |
1061 |
23,5 |
|||
|
Sáp nhập TDP 12 với TDP 13, TDP 14, TDP 15, TDP 16, TDP 17, TDP 20 |
TDP số 4 |
490 |
1748 |
9,5 |
|||
|
Sáp nhập TDP 18 với TDP 19, TDP 21, TDP 22, TDP 23, TDP 24, TDP 25 |
TDP số 5 |
449 |
1613 |
17,9 |
|||
|
4 |
Phường Vị Xuyên |
Sáp nhập TDP 2 với TDP 3, TDP 4 |
TDPsố 1 |
380 |
1195 |
11 |
|
|
Sáp nhập TDP 1 với TDP 5, TDP 6 |
TDP số 2 |
499 |
1606 |
11 |
|||
|
Sáp nhập TDP 7 với TDP 8, TDP 9 |
TDP số 3 |
485 |
1499 |
5,8 |
|||
|
Sáp nhập TDP 10 với TDP 11, TDP 12 |
TDP số 4 |
451 |
1719 |
7,7 |
|||
|
Sáp nhập TDP 13 với TDP 14, TDP 15 |
TDP số 5 |
431 |
1189 |
5,1 |
|||
|
Sáp nhập TDP 16 với TDP 17, TDP 18, TDP 19 |
TDP số 6 |
602 |
2237 |
11,1 |
|||
|
5 |
Phường Quang Trung |
Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 3, TDP 4, TDP 5 |
TDP số 1 |
356 |
1059 |
3,04 |
|
|
Sáp nhập TDP 6 với TDP 7, TDP 8, TDP 11, TDP 12 |
TDP số 2 |
351 |
1128 |
3,97 |
|||
|
Sáp nhập TDP 9 với TDP 10, TDP 13, TDP 14 |
TDP số 3 |
359 |
1102 |
4,45 |
|||
|
Sáp nhập TDP 15 với TDP 16, TDP 17, TDP 18 |
TDP số 4 |
352 |
1232 |
2,96 |
|||
|
Sáp nhập TDP 19 với TDP 20, TDP 21, TDP 22 |
TDP số 5 |
351 |
1063 |
3,02 |
|||
|
Sáp nhập TDP 23 với TDP 24, TDP 25, TDP 26 |
TDP số 6 |
355 |
1115 |
4,11 |
|||
|
Sáp nhập TDP 27 với TDP 28, TDP 29, TDP 30, TDP 31 |
TDP số 7 |
373 |
1309 |
6,33 |
|||
|
6 |
Phường Cửa Bắc |
Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 3, TDP 4 |
TDP số 1 |
370 |
1031 |
7,02 |
|
|
Sáp nhập TDP 5 với TDP 6, TDP 7, TDP 8, TDP 9 |
TDP số 2 |
418 |
1344 |
8,67 |
|||
|
Sáp nhập TDP 10 với TDP 11, TDP 12 |
TDP số 3 |
395 |
1173 |
4,59 |
|||
|
Sáp nhập TDP 13 với TDP 15, TDP 16 |
TDP số 5 |
351 |
1064 |
5,11 |
|||
|
Sáp nhập TDP 14 với TDP 17, TDP 18, TDP 19 |
TDP số 6 |
360 |
1247 |
6,47 |
|||
|
Sáp nhập TDP 20 với TDP 21, TDP 38 |
TDP số 7 |
356 |
1096 |
4,62 |
|||
|
Sáp nhập TDP 22 với TDP 23, TDP 24, TDP 25 |
TDP số 8 |
534 |
1605 |
4,8 |
|||
|
Sáp nhập TDP 26 với TDP 27, TDP 28, TDP 29 |
TDP số 9 |
356 |
1094 |
5,36 |
|||
|
Sáp nhập TDP 30 với TDP 31A, TDP 31B, TDP 32 |
TDP số 10 |
366 |
1262 |
9,1 |
|||
|
Sáp nhập TDP 33 với TDP 34, TDP 35 |
TDPsố 11 |
421 |
1420 |
4,83 |
|||
|
Sáp nhập TDP 36 với TDP 37 |
TDP số 12 |
351 |
1077 |
3,75 |
|||
|
7 |
Phường Nguyễn Du |
Sáp nhập TDP 1 với TDP 18, TDP 19, TDP 20, TDP 21 |
TDP số 1 |
414 |
1.370 |
3,78 |
|
|
Sáp nhập TDP 2 với TDP 3, TDP 4, TDP 5 |
TDP số 2 |
372 |
1.255 |
2,88 |
|||
|
Sáp nhập TDP 6 với TDP 7, TDP 9 |
TDP số 3 |
369 |
1.222 |
5,28 |
|||
|
Sáp nhập TDP 10 với TDP 11, TDP 12, TDP 13 |
TDP số 4 |
383 |
1.270 |
5,74 |
|||
|
Sáp nhập TDP 14 với TDP 15, TDP 16, TDP 17 |
TDP số 5 |
354 |
1.071 |
2,92 |
|||
|
8 |
Phường Bà Triệu |
Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 3, TDP 4, TDP 7 |
TDP số 1 |
350 |
1359 |
8,08 |
|
|
Sáp nhập TDP 5 với TDP 6, TDP 8, TDP 11, TDP 12 |
TDP số 2 |
357 |
1551 |
7,52 |
|||
|
Sáp nhập TDP 9 với TDP 10, TDP 13, TDP 14 |
TDP số 3 |
361 |
1440 |
4,17 |
|||
|
Sáp nhập TDP 15 với TDP 16, TDP 17 |
TDP số 4 |
350 |
1234 |
3,6 |
|||
|
Sáp nhập TDP 18 với TDP 19, TDP 20 |
TDP số 5 |
351 |
1126 |
3,46 |
|||
|
9 |
Phường Trường Thi |
Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 4, TDP 7 |
TDP số 1 |
360 |
1279 |
5,6 |
|
|
Sáp nhập TDP 3 với TDP 5, TDP 6 |
TDP số 2 |
350 |
1183 |
4,4 |
|||
|
Sáp nhập TDP 8 với TDP 9, TDP 10, TDP 11 |
TDP số 3 |
365 |
1337 |
10,2 |
|||
|
Sáp nhập TDP 12 với TDP 13, TDP 14, TDP 15 |
TDP số 4 |
427 |
1499 |
7,2 |
|||
|
Sáp nhập TDP 16 với TDP 17, TDP 19, TDP 22 |
TDP số 5 |
456 |
1605 |
7,6 |
|||
|
Sáp nhập TDP 18 với TDP 20, TDP 21, TDP 23 |
TDP số 6 |
463 |
1748 |
8,3 |
|||
|
Sáp nhập TDP 24 với TDP 25, TDP 26, TDP 27 |
TDP số 7 |
470 |
1665 |
9 |
|||
|
Sáp nhập TDP 28 với TDP 32, TDP 33, TDP 34 |
TDP số 8 |
374 |
1341 |
4,3 |
|||
|
Sáp nhập TDP 29 với TDP 30, TDP 31, TDP 35 |
TDP số 9 |
458 |
1594 |
10,1 |
|||
|
Sáp nhập TDP 36 với TDP 37, TDP 38 |
TDP số 10 |
352 |
1324 |
1,2 |
|||
|
Sáp nhập TDP 39 với TDP 40, TDP 41, TDP 42, TDP 43, TDP 44 |
TDP số 11 |
448 |
1722 |
||||
|
10 |
Phường Phan Đình Phùng |
Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 3, TDP 4 |
TDP số 1 |
352 |
1233 |
2,38 |
|
|
Sáp nhập TDP 5 với TDP 6, TDP 7 |
TDP số 2 |
353 |
1239 |
4,49 |
|||
|
Sáp nhập TDP 8 với TDP 9, TDP 10, TDP 18 |
TDP số 3 |
360 |
1459 |
3,78 |
|||
|
Sáp nhập TDP 11 với TDP 12, TDP 13, TDP 14, TDP 15 |
TDP số 4 |
470 |
1848 |
3,73 |
|||
|
Sáp nhập TDP 16 với TDP 17, TDP 19, TDP 21, TDP 22 |
TDP số 5 |
405 |
1570 |
4,46 |
|||
|
Sáp nhập TDP 20 với TDP 23, TDP 24, TDP 25, TDP 26 |
TDP số 6 |
378 |
1404 |
19,75 |
|||
|
11 |
Phường Ngô Quyền |
Sáp nhập TDP 1 với TDP 2 |
TDP số 1 |
147 |
507 |
10,57 |
|
|
Sáp nhập TDP 3 với TDP 4, TDP 5, TDP 6 |
TDP số 2 |
381 |
1432 |
10,4 |
|||
|
Sáp nhập TDP 7 với TDP 8, TDP 9, TDP 10 |
TDP số 3 |
454 |
1783 |
3,92 |
|||
|
Sáp nhập TDP 11 với TDP 12, TDP 13, TDP 14 |
TDP số 4 |
447 |
1540 |
10,75 |
|||
|
12 |
Phường Trần Hưng Đạo |
Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 3, TDP 4, TDP 5, TDP 6 |
TDP số 1 |
443 |
1947 |
12,63 |
|
|
Sáp nhập TDP 8 với TDP 10, TDP 11, TDP 19, TDP 20 |
TDP số 2 |
392 |
1324 |
7,86 |
|||
|
Sáp nhập TDP 7 với TDP 9, TDP 12, TDP 13, TDP 17 |
TDP số 3 |
388 |
1331 |
8,27 |
|||
|
Sáp nhập TDP 14 với TDP 15, TDP 16, TDP 18 |
TDP số 4 |
352 |
1341 |
7,18 |
|||
|
13 |
Phường Trần Đăng Ninh |
Sáp nhập TDP 2 với TDP 3, TDP 4, TDP 5, TDP 6, TDP 7 |
TDP số 1 |
425 |
1.224 |
5,46 |
|
|
Sáp nhập TDP 1 với TDP 8, TDP 9, TDP 11, TDP 12, TDP 13 |
TDP số 2 |
413 |
1.195 |
3,622 |
|||
|
Sáp nhập TDP 14 với TDP 15, TDP 16, TDP 17, TDP 18 |
TDP số 3 |
363 |
1.123 |
4,654 |
|||
|
Sáp nhập TDP 10 với TDP 19, TDP 20, TDP 21 |
TDP số 4 |
458 |
1.296 |
6,175 |
|||
|
Sáp nhập TDP 23 với TDP 24, TDP 25, TDP 26 |
TDP số 5 |
352 |
1.045 |
4,768 |
|||
|
Sáp nhập TDP 22 với TDP 27, TDP 28, TDP 29 |
TDP số 6 |
411 |
1.150 |
4,076 |
|||
|
14 |
Phường Năng Tĩnh |
Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 3, TDP 4, TDP 5, TDP 6, TDP 7 |
TDP số 1 |
610 |
1965 |
4,976 |
|
|
Sáp nhập TDP 8 với TDP 9, TDP 10, TDP 11 |
TDP số 2 |
377 |
1159 |
3,696 |
|||
|
Sáp nhập TDP 12 với TDP 13, TDP 14, TDP 15 |
TDP số 3 |
364 |
1162 |
12,24 |
|||
|
Sáp nhập TDP 16 với TDP 17, TDP 18, TDP 19 |
TDP số 4 |
453 |
1513 |
5,117 |
|||
|
Sáp nhập TDP 20 với TDP 21, TDP 31, TDP 32 |
TDP số 5 |
494 |
1528 |
30,254 |
|||
|
Sáp nhập TDP 27 với TDP 28, TDP 29, TDP 30 |
TDP số 6 |
447 |
1435 |
14,629 |
|||
|
Sáp nhập TDP 22 với TDP 23, TDP 24, TDP 25, TDP 26 |
TDP số 7 |
502 |
1473 |
8,378 |
|||
|
15 |
Phường Văn Miếu |
Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 3 |
TDP số 1 |
351 |
975 |
4,32 |
|
|
Sáp nhập TDP 4 với TDP 5, TDP 6, TDP 9 |
TDP số 2 |
356 |
917 |
3,43 |
|||
|
Sáp nhập TDP 7 với TDP 8, TDP 12, TDP 13, TDP 14 |
TDP số 3 |
354 |
1336 |
3,95 |
|||
|
Sáp nhập TDP 15 với TDP 16, TDP 18, TDP 19 |
TDP số 4 |
351 |
951 |
3,1 |
|||
|
Sáp nhập TDP 10 với TDP 11, TDP 17, TDP 20 |
TDP số 5 |
352 |
1107 |
3,86 |
|||
|
Sáp nhập TDP 21 với TDP 22, TDP 23 |
TDP số 6 |
387 |
1510 |
5,76 |
|||
|
Sáp nhập TDP 24 với TDP 25, TDP 26, TDP 27 |
TDP số 7 |
352 |
895 |
5,03 |
|||
|
Sáp nhập TDP 28 với TDP 29, TDP 30, TDP 31, TDP 32 |
TDP số 8 |
394 |
1328 |
5,38 |
|||
|
Sáp nhập TDP 33 với TDP 34, TDP 35, TDP 36, TDP 37 |
TDP số 9 |
405 |
1471 |
8,57 |
|||
|
16 |
Phường Trần Quang Khải |
Sáp nhập TDP 2 với TDP 3, TDP 4, TDP 5 |
TDP số 1 |
385 |
1342 |
10,2 |
|
|
Sáp nhập TDP 6 với TDP 7, TDP 8 |
TDP số 2 |
357 |
1242 |
2,6 |
|||
|
Sáp nhập TDP 10 với TDP 24 |
TDP số 3 |
420 |
1440 |
8,4 |
|||
|
Sáp nhập TDP 9 với TDP 13, TDP 14, TDP 15 |
TDP số 4 |
427 |
1626 |
8,8 |
|||
|
Sáp nhập TDP 16 với TDP 17, TDP 18, TDP 19 |
TDP số 5 |
428 |
1550 |
8,3 |
|||
|
Sáp nhập TDP 20 với TDP 21, TDP 22, TDP 23 |
TDP số 6 |
371 |
1639 |
5,9 |
|||
|
Sáp nhập TDP 1 với TDP 11, TDP 12 |
TDP số 7 |
370 |
1005 |
46,22 |
|||
|
17 |
Phường Thống Nhất |
Sáp nhập TDP 1 với TDP 2 |
TDP số 2 |
360 |
1269 |
10,94 |
|
|
Sáp nhập TDP 4 với TDP 5, TDP 6, TDP 7 |
TDP số 4 |
487 |
1674 |
10,52 |
|||
|
Sáp nhập TDP 8 với TDP 9, TDP 10, TDP 11 |
TDP số 5 |
462 |
1559 |
6,24 |
|||
|
Sáp nhập TDP 12 với TDP 13 |
TDP số 6 |
362 |
1164 |
7,74 |
|||
|
18 |
Phường Lộc Hạ |
Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 3 |
TDP số 1 Đệ Tứ |
559 |
2003 |
94,75 |
|
|
Sáp nhập TDP 16 với TDP 17 |
TDP số 2 Đông Y |
504 |
1647 |
31,94 |
|||
|
Sáp nhập TDP 4 với TDP 5 |
TDP số 4 Đông Mạc |
382 |
1200 |
12,93 |
|||
|
Sáp nhập TDP 7 với TDP 9 |
TDP số 5 Phù Nghĩa |
430 |
1430 |
44,4 |
|||
|
Sáp nhập TDP 10 với TDP 11 |
TDP số 7 Liên Hà 1 |
407 |
1441 |
30,12 |
|||
|
Sáp nhập TDP 14 với TDP 15 |
TDP số 8 Đường Thái Bình |
506 |
1475 |
57,66 |
|||
|
Sáp nhập TDP 12 với TDP 13 |
TDP số 9 Liên Hà 2 |
224 |
837 |
33,46 |
|||
|
19 |
Phường Lộc Vượng |
Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 3 |
TDP số 1 |
368 |
1151 |
10,85 |
|
|
Sáp nhập TDP 9 với TDP 10, TDP 11 |
TDP số 8 |
439 |
1304 |
7,1 |
|||
|
Sáp nhập TDP 13 với TDP 14 |
TDP số 10 |
355 |
991 |
4,5 |
|||
|
Sáp nhập TDP 18 với TDP 19, TDP 20, TDP 21 |
TDP số 14 |
397 |
1245 |
64,74 |
|||
|
Sáp nhập TDP 22 với TDP 23 |
TDP số 15 |
360 |
1130 |
77,4 |
|||
|
Chia tách TDP số 4 thành 02 TDP mới |
TDP số 2 |
518 |
1572 |
20 |
|||
|
TDP số 3 |
482 |
1418 |
21,2 |
||||
|
20 |
Phường Cửa Nam |
Sáp nhập TDP 1 với TDP 2, TDP 3 |
TDP số 1 |
352 |
1325 |
24,17 |
|
|
Sáp nhập TDP 4 với TDP 5, TDP 6 |
TDP số 2 |
362 |
1205 |
19,4 |
|||
|
Sáp nhập TDP 7 với TDP 8, TDP 9 |
TDP số 3 |
392 |
1348 |
17,6 |
|||
|
Sáp nhập TDP 10 với TDP 11, TDP 12 |
TDP số 4 |
414 |
1461 |
46,7 |
|||
|
Sáp nhập TDP 13 với TDP 14, TDP 15 |
TDP số 5 |
351 |
1174 |
33,18 |
|||
|
21 |
Phường Lộc Hòa |
Sáp nhập TDP số 1 Phú Ốc với TDP số 3 Phú Ốc, TDP số 4 Phú Ốc |
TDP số 1 Phú Ốc |
364 |
1235 |
145 |
|
|
Sáp nhập TDP số 1 Lương Xá với TDP số 2 Lương Xá |
TDP số 1 Lương Xá |
382 |
1170 |
83,14 |
|||
|
Sáp nhập TDP số 3 Lương Xá với TDP số 4 Lương Xá, TDP số 5 Lương Xá |
TDP số 2 Lương Xá |
391 |
1250 |
139,74 |
|||
|
22 |
Phường Mỹ Xá |
Sáp nhập TDP Gôi Mai Xá với TDP số 4 Mỹ Trọng |
TDP Gôi Quan |
218 |
763 |
11,7 |
|
|
Chia tách TDP Phúc Trọng thành 03 TDP mới |
TDP Phúc Trọng 1 |
594 |
2167 |
16,4 |
|||
|
TDP Phúc Trọng 2 |
352 |
1482 |
14,5 |
||||
|
TDP Phúc Trọng 3 |
353 |
1397 |
9,2 |
||||
|
Chia tách TDP số 1 Mỹ Trọng thành 02 TDP mới |
TDP Mỹ Trọng 1A |
390 |
1248 |
7 |
|||
|
TDP Mỹ Trọng 1B |
472 |
1652 |
13,3 |
||||
|
Chia tách TDP số 2 Mỹ Trọng thành 02 TDP mới |
TDP Mỹ Trọng 2A |
402 |
1283 |
8,9 |
|||
|
TDP Mỹ Trọng 2B |
410 |
1381 |
9 |
||||
|
23 |
Xã Nam Phong |
Sáp nhập xóm Cộng Hòa với xóm Đồng ích, xóm Tiền Phong |
Thôn Vạn Diệp 1 |
396 |
1422 |
77,63 |
|
|
Sáp nhập xóm Trung Thành với xóm Đồng Lạc |
Thôn Vạn Diệp 2 |
392 |
1429 |
88,55 |
|||
|
Sáp nhập xóm Nam Hùng 1 với xóm Nam Hùng 2, xóm Nam Phong |
Thôn Ngô Xá |
307 |
1081 |
129,45 |
|||
|
Sáp nhập xóm Nhất Thanh với xóm Mỹ Tiến 1, xóm Mỹ Lợi 1 |
Thôn Phù Long 1 |
340 |
1143 |
100,79 |
|||
|
Sáp nhập xóm Mỹ Tiến 2 với xóm Mỹ Lợi 2 |
Thôn Phù Long 2 |
377 |
1329 |
89,47 |
|||
|
Sáp nhập xóm Phong Lộc Đông với xóm Đồng Ngãi |
Thôn Đông Đồng Ngãi |
354 |
1182 |
83,49 |
|||
|
Sáp nhập xóm Quang Trung với xóm Long Giang, Tổ 01 Đò Quan, xóm Hùng Vương, xóm Tân Lập |
Thôn Vị Lương |
572 |
1932 |
88,88 |
|||
|
24 |
Xã Nam Vân |
Sáp nhập xóm Vân Lợi với xóm Vân Trung |
Xóm Trung Lợi |
358 |
1196 |
110,31 |
|
|
Sáp nhập xóm 2 với xóm 4-5 với xóm 6 |
Thôn Thượng Hữu |
531 |
1575 |
127,22 |
|||
|
Sáp nhập xóm 7A với xóm 7B |
xóm 7 |
418 |
1302 |
107,49 |
|||
|
II |
Huyện Mỹ Lộc |
(76) |
(34) |
11.951 |
38.319 |
3.422,25 |
|
|
1 |
Thị trấn Mỹ Lộc |
Sáp nhập tổ dân phố An Hung với tổ dân phố Hưng Lộc |
TDP An Lộc |
352 |
1113 |
65,1 |
|
|
Sáp nhập tổ dân phố Mỹ Tục với tổ dân phố Thịnh Lộc |
TDP Thịnh Mỹ |
327 |
931 |
102,88 |
|||
|
Sáp nhập tổ dân phố Bắc Lê với tổ dân phố Nam Lê |
TDP Lê Xá |
354 |
1053 |
98 |
|||
|
Sáp nhập tổ dân phố Hào Quang với tổ dân phố Hào Hưng |
TDP Hào Thôn |
229 |
680 |
60,7 |
|||
|
2 |
Xã Mỹ Hà |
Sáp nhập thôn Bình An với thôn Nội |
Thôn Nội An |
325 |
985 |
101,11 |
|
|
Sáp nhập thôn Đòng với thôn Cửa |
Thôn Cửa Đòng |
302 |
863 |
88,98 |
|||
|
Sáp nhập thôn Chợ với thôn cầu Giữa |
Thôn Chợ Giữa |
304 |
892 |
83,84 |
|||
|
Sáp nhập thôn Ben với thôn Đồng Cao |
Thôn Nghĩa Lễ Sậy |
317 |
830 |
68,49 |
|||
|
Sáp nhập thôn Quang Liệt với thôn Vòng Trại |
Thôn Vòng Quang |
314 |
1045 |
76,35 |
|||
|
3 |
Xã Mỹ Tiến |
Sáp nhập xóm Bãi Ngoài với thôn Lang Xá |
Thôn Lang Xá |
742 |
2437 |
199,97 |
|
|
4 |
Xã Mỹ Thắng |
Sáp nhập xóm Mai với xóm Mỹ |
Thôn (xóm) Mai Mỹ |
342 |
1075 |
114,25 |
|
|
Sáp nhập xóm Đoài với xóm Đông |
Thôn (xóm) Đoài Đông |
446 |
1490 |
110,93 |
|||
|
Sáp nhập xóm Nội với xóm Thịnh |
Thôn (xóm) Thịnh Nội |
343 |
1102 |
96,91 |
|||
|
Sáp nhập xóm Bườn 1 với xóm Bườn 2 và Bườn 3 |
Thôn (xóm) Bườn |
495 |
1501 |
127,16 |
|||
|
Sáp nhập xóm 9 với xóm 10 |
Thôn (xóm) Chín Mười |
445 |
1513 |
87,28 |
|||
|
Sáp nhập xóm 7 với xóm 8 |
Thôn (xóm) Bảy Tám |
528 |
1879 |
97,53 |
|||
|
5 |
Xã Mỹ Trung |
Sáp nhập thôn 1 với thôn 2 |
Thôn Đệ Nhì |
301 |
862 |
98,03 |
|
|
Sáp nhập thôn 4 với thôn 5 và thôn 12 |
Thôn Đông Khê Trại |
337 |
1169 |
136,33 |
|||
|
6 |
Xã Mỹ Tân |
Sáp nhập thôn Trung Trại với thôn Cộng Hòa |
Thôn Hòa Trung |
328 |
1044 |
85,30 |
|
|
Sáp nhập thôn Tân Đệ với thôn Phố Bến |
Thôn Phố Bến Tân Đệ |
301 |
944 |
94,29 |
|||
|
Sáp nhập thôn Phụ Long với thôn Hưng Long |
Thôn Hưng Phụ Long |
301 |
929 |
113,25 |
|||
|
7 |
Xã Mỹ Phúc |
Sáp nhập thôn Đàm Thanh với thôn Vạn Khoảnh |
Thôn Vạn Thanh |
301 |
1022 |
34,78 |
|
|
Sáp nhập thôn Văn Hưng với thôn Liễu Nha |
Thôn Liễu Văn |
322 |
1090 |
58,77 |
|||
|
Sáp nhập thôn Tam Đoài với thôn Tam Đông |
Thôn Đệ Tam |
311 |
1131 |
79,56 |
|||
|
Sáp nhập thôn Lốc với thôn Bồi Tây |
Thôn Hậu Bồi - Lốc |
334 |
1138 |
114,56 |
|||
|
8 |
Xã Mỹ Hưng |
Sáp nhập xóm 6 với xóm 9 và xóm 10 |
Thôn Đoàn Kết |
423 |
1406 |
104,13 |
|
|
9 |
Xã Mỹ Thịnh |
Sáp nhập xóm Trung với xóm Đình và xóm Bến |
Thôn Khả Lực |
302 |
1024 |
113,84 |
|
|
Sáp nhập thôn Liêm Trại với thôn Liêm Thôn |
Thôn Bún |
363 |
1295 |
130,64 |
|||
|
Sáp nhập xóm Đông với xóm Nam và xóm Bắc |
Thôn Tiểu Liêm |
411 |
1382 |
160,7 |
|||
|
10 |
Xã Mỹ Thuận |
Sáp nhập thôn Phú Vinh với thôn Đống Ba và thôn Cầu Nhân |
Thôn Nhân Phú |
419 |
1300 |
146 |
|
|
11 |
Xã Mỹ Thành |
Sáp nhập xóm 1 với xóm 2 và xóm 3 |
Thôn Cao Đài 1 |
358 |
1075 |
137,41 |
|
|
Sáp nhập xóm 4 với xóm 5 và xóm 7 |
Thôn Cao Đài 2 |
302 |
903 |
102,23 |
|||
|
Sáp nhập xóm 6 với thôn Động Phấn |
Thôn Phấn Đài |
170 |
538 |
62,23 |
|||
|
Sáp nhập thôn Đa Mễ Đông với thôn Đa Mễ Tây |
Thôn Đa Mễ |
202 |
678 |
70,72 |
|||
|
III |
Huyện Vụ Bản |
(98) |
(46) |
14.151 |
48.487 |
3.853,25 |
|
|
1 |
Xã Tân Khánh |
Sáp nhập thôn Trại Dầu với thôn Thọ Trường |
Thôn Thọ Trại |
186 |
666 |
65,1 |
|
|
2 |
Xã Hiển Khánh |
Sáp nhập thôn Phú Đa với thôn Ngõ Quan và thôn Hậu Nha |
Thôn Phú Nha Quan |
325 |
1102 |
141,2 |
|
|
Sáp nhập thôn Lại Xá với thôn Triệu |
Thôn Lời Triệu |
378 |
1228 |
193,16 |
|||
|
Sáp nhập thôn Liên Xương với thôn Phú Nội |
Thôn Liên Phú |
439 |
1506 |
206,6 |
|||
|
3 |
Xã Hợp Hưng |
Sáp nhập thôn Thị Thôn với thôn An Thứ |
Thôn Thị An |
215 |
698 |
17,3 |
|
|
Sáp nhập xóm 12 với xóm 13 và xóm 14 |
Thôn Vụ Nữ |
462 |
1594 |
24,4 |
|||
|
4 |
Xã Cộng Hòa |
Sáp nhập thôn Bối La với thôn Vậy |
Thôn Bối La Vậy |
157 |
596 |
70,8 |
|
|
Sáp nhập thôn Bùi Trung với thôn Bối Xuyên Thượng |
Thôn Bối Xuyên Bùi |
269 |
975 |
141,8 |
|||
|
Sáp nhập thôn Ngọc Sài với thôn Phúc Lương |
Thôn Phúc Ngọc |
180 |
653 |
66,2 |
|||
|
Sáp nhập thôn Tháp với thôn Châu Bạc |
Thôn Châu Bạc Tháp |
271 |
966 |
101,21 |
|||
|
5 |
Xã Minh Tân |
Sáp nhập thôn Lúa với thôn Tân Lập |
Thôn Lúa Tân Lập |
169 |
614 |
89,51 |
|
|
6 |
Xã Trung Thành |
Sáp nhập xóm Tư 1 với xóm Tư 2 |
Thôn Tư |
294 |
931 |
71,56 |
|
|
Sáp nhập xóm Phố với xóm Xuân |
Thôn Phố Xuân |
303 |
1046 |
73,18 |
|||
|
Sáp nhập xóm Chùa với xóm Quế và xóm Nội |
Thôn Chùa Quế Nội |
308 |
1035 |
103,22 |
|||
|
Sáp nhập xóm Bái với xóm Phạm |
Thôn Bái Phạm |
315 |
1012 |
73,88 |
|||
|
Sáp nhập xóm Chinh với xóm Đông và xóm Hòe |
Thôn Chinh Đông Hòe |
322 |
1069 |
107,7 |
|||
|
7 |
Xã Quang Trung |
Sáp nhập xóm Sôi với xóm Phủ |
Xóm Sôi Phủ |
164 |
490 |
45,7 |
|
|
Sáp nhập xóm Quang Tiến 1 với xóm Quang Tiến 2 |
Xóm Quang Tiến |
248 |
768 |
55,5 |
|||
|
Sáp nhập xóm Quang Minh với xóm Tiên |
Xóm Minh Tiên |
317 |
959 |
74 |
|||
|
Sáp nhập xóm Hội 1 với xóm Hội 2 |
Xóm Hội |
344 |
1145 |
57,8 |
|||
|
Sáp nhập xóm Làng 1 với xóm Làng 2 |
Xóm Làng |
265 |
846 |
55,1 |
|||
|
Sáp nhập xóm Bất Di 2 với xóm Bất Di 3 |
Xóm Bất Di 2 |
384 |
1287 |
105,4 |
|||
|
8 |
Xã Đại An |
Sáp nhập xóm Trung, thôn Đại Đê với xóm Thượng, thôn Đại Đê |
Xóm Trung Thượng, Đại Đê |
259 |
851 |
87,3 |
|
|
9 |
Xã Liên Bảo |
Sáp nhập xóm 1 Bảo Xuyên thôn Đắc Lực với xóm 2 Bảo Xuyên thôn Đắc Lực |
Thôn Đắc Lực Bến Trại |
361 |
1189 |
137,4 |
|
|
Sáp nhập xóm 3 Bảo Xuyên thôn Đắc Lực với xóm 4 Bảo Xuyên thôn Đắc Lực |
Thôn Đắc Lực Đa Gạo |
355 |
1270 |
123,9 |
|||
|
Sáp nhập xóm 5 Bảo Xuyên thôn Trung Phu với xóm 6 Bảo Xuyên thôn Trung Phu |
Thôn Trung Phu |
414 |
1454 |
125,9 |
|||
|
Sáp nhập xóm 7 Bảo Xuyên thôn Trình Xuyên với xóm 8 Bảo Xuyên thôn Trình Xuyên |
Thôn Trình Xuyên Thượng |
356 |
1159 |
111,3 |
|||
|
Sáp nhập xóm 1 Liên Phương thôn Tổ Cầu với xóm 2 Liên Phương thôn Tổ Cầu |
Thôn Tổ Cầu |
368 |
1278 |
101,3 |
|||
|
Sáp nhập xóm 3 Liên Phương thôn định Trạch với xóm 4 Liên Phương thôn Định Trạch với xóm 5 Liên Phương thôn Định Trạch |
Thổn Định Trạch |
425 |
1472 |
166,3 |
|||
|
Sáp nhập xóm 6 Liên Phương thôn Cao Phương với xóm 7 Liên Phương thôn Cao Phương với xóm 8 Liên Phương thôn Cao Phương |
Thôn Cao Phương |
315 |
1117 |
148,7 |
|||
|
10 |
Xã Kim Thái |
Sáp nhập xóm Uông với xóm Cầu |
Xóm Cầu Uông |
249 |
840 |
11,4 |
|
|
Sáp nhập xóm Tiền với xóm Pheo |
Xóm Pheo Tiền |
201 |
705 |
10,6 |
|||
|
11 |
Thị trấn Gôi |
Sáp nhập TDP Non Côi với TDP Tây Sơn |
TDP Non Côi |
289 |
1094 |
25,35 |
|
|
12 |
Xã Tam Thanh |
Sáp nhập xóm Trung cấp với thôn Dư Duệ |
Thôn Dư Duệ |
502 |
1666 |
196,19 |
|
|
Sáp nhập thôn Phú Thọ với thôn Quảng Cư |
Thôn Phú Quảng |
368 |
1295 |
159 |
|||
|
13 |
Xã Liên Minh |
Sáp nhập thôn An Lễ với thôn Trung Nghĩa |
Thôn Nhất Giáp |
222 |
818 |
89,7 |
|
|
14 |
Xã Đại Thắng |
Sáp nhập thôn Thái Hưng với thôn Thanh Ý |
Thôn Đại Đồng |
315 |
1093 |
16,6 |
|
|
Sáp nhập thôn Đồng Hòa với thôn Tiên |
Thôn Hòa Tiên |
302 |
1000 |
30 |
|||
|
Sáp nhập thôn Thống Nhất với thôn Đồng Lân | |||||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.