🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN
Về việc điều chỉnh mức giá trợ cước
vận chuyển các mặt hàng chính sách miền núi
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND các cấp (sửa đổi) được Quốc hội thông qua ngày 21/6/1994;
Căn cứ Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31/3/1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc. Thông tư số 11/1998/TTLT của Bộ thương mại - ủy ban dân tộc và miền núi - Bộ tài chính - Bộ kế hoạch và đầu tư hướng dẫn thực hiện Nghị định 20/1998/NĐ-CP của Chính phủ.
Xét đề nghị của liên ngành: Sở Tài chính - Vật giá - Ban dân tộc và miền núi - Sở thương mại tờ trình số 959/TT/LN ngày 10/8/2000.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Nay điều chỉnh mức giá trợ cước vận chuyển các chính sách mặt hàng miền núi tại Quyết định số 510/QĐ-UB ngày 8 tháng 3 năm 2000 của UBND tỉnh Nghệ An như sau: (có biểu chi tiết kèm theo).
Điều 2: Mức giá trợ cước vận chuyển tại điều 1 là căn cứ để thanh quyết toán kinh phí trợ cước vận chuyển các mặt hàng chính sách miền núi được Nhà nước quy định cho các đối tượng được hưởng và áp dụng để thanh quyết toán nguồn kinh phí nói trên kể từ ngày 01/01/2000.
Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban dân tộc miền núi, Thường trực Ban chỉ đạo trợ cước trợ giá tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Thủ trưởng các sở, ban ngành và giám đốc các đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện có tên tại điều 1 căn cứ quyết định thi hành.
BẢNG TỔNG HỢP MỨC TRỢ GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN
HÀNG CHÍNH SÁCH MIỀN NÚI
(Kèm theo Quyết định số 65/2000/QĐUB ngày 28/8/2000 của UBND tinh Nghệ An)
|
TT |
Tên huyện (Tên cụm xã) |
Cự ly (km) |
Từ TT huyện đến cụm xã (đ/tấn) |
|||
|
Đến tỉnh |
Huyện đến cụm xã |
Đơn giá trợ cước v/c muối iốt |
Đơn giá trợ cước v/c dầu hỏa |
Đơn giá trợ cước v/c giấy viết |
||
|
I |
Kỳ Sơn |
250 |
||||
|
1 |
Na Ngoi |
55 |
1.350.000 |
1.352.000 |
1.125.000 |
|
|
2 |
Huổi Tụ |
27 |
460.000 |
462.000 |
383.300 |
|
|
3 |
Na Loi |
47 |
1.100.000 |
1.102.000 |
916.700 |
|
|
4 |
Bảo Nam |
23 |
600.000 |
602.000 |
500.000 |
|
|
II |
Tương Dương |
200 |
||||
|
1 |
Yên Hòa |
45 |
350.000 |
352.000 |
391.700 |
|
|
2 |
Luân Mai |
85 |
1.250.000 |
1.252.000 |
1.041.700 |
|
|
3 |
Tam Thái |
10 |
60.000 |
62.000 |
50.000 |
|
|
4 |
Hữu Khuông |
65 |
950.000 |
952.000 |
792.700 |
|
|
5 |
Lưu Kiền |
18 |
70.000 |
72.000 |
58.300 |
|
|
III |
Quế Phong |
177 |
||||
|
1 |
Thông Thụ |
40 |
850.000 |
852.000 |
708.300 |
|
|
2 |
Tri Lễ |
40 |
950.000 |
952.000 |
791.700 |
|
|
3 |
Châu Thôn |
20 |
500.000 |
502.000 |
416.700 |
|
|
4 |
Tiền Phong |
10 |
70.000 |
72.000 |
58.300 |
|
|
IV |
Quỳ Châu |
147 |
||||
|
1 |
Châu Phong |
45 |
600.000 |
602.000 |
500.000 |
|
|
V |
Con Cuông |
130 |
||||
|
1 |
Châu Khê |
15 |
70.000 |
72.000 |
58.300 |
|
|
2 |
Môn Sơn |
21 |
170.000 |
172.000 |
141.700 |
|
|
3 |
Thị trấn |
|||||
|
VI |
Quỳ Hợp |
120 |
||||
|
1 |
Châu Hồng |
24 |
160.000 |
162.000 |
133.300 |
|
|
2 |
Châu Lý |
15 |
150.000 |
152.000 |
125.000 |
|
|
3 |
Châu Lộc |
18 |
120.000 |
122.000 |
100.000 |
|
|
4 |
Đồng Hợp |
20 |
160.000 |
162.000 |
133.300 |
|
|
5 |
Nghĩa Xuân |
17 |
90.000 |
92.000 |
75.000 |
|
|
6 |
Văn Lợi |
14 |
150.000 |
152.000 |
125.000 |
|
|
7 |
Thị trấn |
|||||
|
VII |
Tân Kỳ |
100 |
||||
|
1 |
Tiên Kỳ |
37 |
300.000 |
302.000 |
250.000 |
|
|
2 |
Giai Xuân |
20 |
163.000 |
165.000 |
135.800 |
|
|
3 |
Nghĩa Hoàn |
14 |
120.000 |
122.000 |
100.000 |
|
|
4 |
Nghĩa Đồng |
25 |
173.000 |
175.000 |
144.200 |
|
|
5 |
Tân An |
10 |
110.000 |
112.000 |
91.700 |
|
|
6 |
Nghĩa Hành |
20 |
160.000 |
162.000 |
133.300 |
|
|
7 |
Thị trấn |
|||||
|
VIII |
Nghĩa Đàn |
87 |
||||
|
1 |
Nghĩa Lâm |
18 |
120.000 |
122.000 |
100.000 |
|
|
2 |
Nghĩa Lợi |
20 |
130.000 |
132.000 |
108.300 |
|
|
3 |
Nghĩa Bình |
8 |
40.000 |
42.000 |
33.300 |
|
|
4 |
Nghĩa An |
10 |
60.000 |
62.000 |
50.000 |
|
|
5 |
Nghĩa Thuận |
10 |
50.000 |
52.000 |
41.700 |
|
|
IX |
Anh Sơn |
110 |
||||
|
1 |
Đức Sơn |
6 |
65.000 |
67.000 |
54.200 |
|
|
2 |
Khai Sơn |
15 |
60.000 |
62.000 |
50.000 |
|
|
X |
Thanh Chương |
50 |
||||
|
1 |
Thanh Mỹ |
34 |
120.000 |
122.000 |
100.000 |
|
|
2 |
Thanh Mai |
45 |
158.000 |
160.000 |
131.700 |
|
|
3 |
Phong Thịnh |
18 |
70.000 |
72.000 |
58.300 |
|
|
4 |
Thanh Lâm |
40 |
158.000 |
160.000 |
131.700 |
|
|
5 |
Võ Liệt |
20 |
70.000 |
72.000 |
58.300 |
|
BẢNG TỔNG HỢP MỨC GIÁ TRỢ CƯỚC VẬN CHUYỂN
HÀNG CHÍNH SÁCH BIÊN GIỚI
(Kèm theo Quyết định số 65/2000/QĐUB ngày 28/8/2000 của UBND tinh Nghệ An)
|
TT |
Tên huyện (Tên cụm xã) |
Đơn giá vận chuyển (đ/tấn) |
||
|
(Từ Cầu Bùng đến TT huyện) đơn giá trợ cước vận chuyển muối Iốt |
(Từ TT tỉnh đến TT huyện) đơn giá trợ cước vận chuyển dầu hỏa |
(Từ TT tỉnh đến TT huyện đơn giá trợ cước vận chuyển giấy viết |
||
|
1 |
|
115.300 |
171.116 |
138.700 |
|
2 |
Con Cuông |
98.000 |
119.200 |
117.000 |
|
3 |
Quỳ Hợp |
85.400 |
113.800 |
112.500 |
|
4 |
Tân Kỳ |
68.600 |
106.597 |
90.600 |
|
5 |
Nghĩa Đàn |
52.600 |
86.025 |
83.200 |
|
6 |
Anh Sơn |
77.000 |
96.200 |
98.400 |
|
7 |
Thanh Chương |
98.000 |
64.400 |
72.000 |
|
8 |
Yên Thành |
32.598 |
60.509 |
58.596 |
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.