Nghị định số 65/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La nhiệm kỳ 2004 - 2009

Nghị định số 65/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng và danh sách các đơn vị bầu cử, cũng như số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La nhiệm kỳ 2004 - 2009.

문서 번호65/2004/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트30. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일18. 02. 2004
발효일12. 03. 2004
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị định số 65/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng và danh sách các đơn vị bầu cử, cũng như số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La nhiệm kỳ 2004 - 2009.

핵심 사항

  • Phê chuẩn 17 đơn vị bầu cử, 66 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La nhiệm kỳ 2004 - 2009
  • Nghị định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo quy trình bầu cử được thực hiện theo đúng luật định, tăng cường sự minh bạch và công bằng trong quá trình bầu cử.
  • Tác động tiêu cực: Không có tác động cụ thể đến người dân/doanh nghiệp/xã hội

❓ 자주 묻는 질문

Nghị định này áp dụng cho đơn vị nào?

Nghị định số 65/2004/NĐ-CP áp dụng cho tỉnh Sơn La, nhiệm kỳ 2004 - 2009.

Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử là bao nhiêu?

Nghị định không nêu rõ số lượng cụ thể đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị, chỉ xác định tổng số 66 đại biểu cho toàn tỉnh.

Khi nào Nghị định này có hiệu lực?

Nghị định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này là ai?

Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định.

Nghị định này được căn cứ vào những văn bản nào?

Nghị định được căn cứ vào Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 65/2004/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 18 tháng 2 năm 2004

NGHỊ ĐỊNH

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu

ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân

tỉnh Sơn La nhiệm kỳ 2004 - 2009

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La và Bộ trưởng Bộ Nội vụ, 

NGHỊ ĐỊNH

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 17 (mười bảy) đơn vị bầu cử, 66 (sáu mươi sáu) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Phan Văn Khải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

65/2004/NĐ-CP
Nghị định số 65/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La nhiệm kỳ 2004 - 2009
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.