Quyết định số 66/2002/QĐ-BKHCNMT Về việc ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam.

문서 번호66/2002/QĐ-BKHCNMT
문서 유형결정
발행 기관Bộ Khoa Học Và Công Nghệ
서명자Bùi Mạnh Hải — Thứ trưởng
업데이트20. 06. 2026
산업Khoa Học Và Công Nghệ
분야Chưa Phân Loại
발행19. 08. 2002
발효19. 08. 2002
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 66/2002/QĐ-BKHCNMT
Hà Nội, ngày 19 tháng 8 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam. 

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 22/CP ngày 22/5/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường;

Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa ngày 24 tháng 12 năm 1999;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này 8 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:

1. TCVN 7015-1: 2002 (ISO 11680-1:2000) Máy dùng trong lâm nghiệp - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử đối vớimáy cắt cành có động cơ lắp trên cần nối. Phần 1: Cụm thiết bị lắp với động cơ đốt trong.

2. TCVN 7015-2: 2002 (ISO 11680-2: 2000) Máy dùng trong lâm nghiệp - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử đối với máy cắt cành có động cơ lắp trên cần nối. Phần 2: cụm thiết bị sử dụng với nguồn động lực đeo vai.

3. TCVN 7016:2002 (ISO 13860:2000) Máy dùng trong lâm nghiệp - Xe đẩy kiểu bánh lốp - Thuật ngữ, định nghĩa và đặc tính thương mại.

4. TCVN 7017:2002 (ISO 13861:2000) Máy dùng trong lâm nghiệp - Xe lết kiểu bánh lốp - Thuật ngữ, định nghĩa và đặc tính thương mại.

5. TCVN 7018:2002 (ISO 13862:2000) Máy lâm nghiệp - Máy đốn hạ - Thu gom cây - Thuật ngữ, định nghĩa và đặc tính thương mại.

6. TCVN 7019:2002 (ISO 11738:2000) Thiết bị tưới nông nghiệp - đầu điều khiển.

7. TCVN 7020:2002 (ISO 11684:1995) Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp, thiết bị làm vườn và làm cỏ có động cơ - Ký hiệu và hình vẽ mô tả nguy hiểm - Nguyên tắc chung.

8. TCVN 7021:2002 (ISO 3971:1977) Máy xay xát thóc gạo - Ký hiệu và thuật ngữ tương đương.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

 

THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Bùi Mạnh Hải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

66/2002/QĐ-BKHCNMT
Quyết định số 66/2002/QĐ-BKHCNMT Về việc ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam.
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.