Nghị định số 66/2010/NĐ-CP Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động của lực lượng Cảnh sát biển và việc phối hợp hoạt động giữa các lực lượng trên các vùng biển và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

문서 번호66/2010/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트19. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행14. 06. 2010
발효02. 08. 2010
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 66/2010/NĐ-CP
Ngày 14 tháng 6 năm 2010

NGHỊ ĐỊNH

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động của lực lượng Cảnh sát biển và việc phối hợp hoạt động giữa các lực lượng trên các vùng biển và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

______________________________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Pháp lệnh Lực lượng Cảnh sát biển Việt Nam năm 2008;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này "Quy chế phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động của lực lượng Cảnh sát biển và việc phối hợp hoạt động giữa các lực lượng trên các vùng biển và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam".

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2010 và thay thế Nghị định số 41/2001/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2001 của Chính phủ ban hành Quy chế phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động của lực lượng Cảnh sát biển và việc phối hợp hoạt động giữa các lực lượng trên các vùng biển và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Cục trưởng Cục Cảnh sát biển chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Nguyễn Tấn Dũng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
지침을 받음 2
03/2008/PL-UBTVQH12 Pháp lệnh số 03/2008/PL-UBTVQH12 Lực lượng Cảnh sát biển Việt Nam 만료됨
대체됨 2
41/2001/NĐ-CP Nghị định số 41/2001/NĐ-CP Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện quản lý nhà nướcvề hoạt động của Lực lượng Cảnh sát biển và việc phối hợp hoạt động giữa các lực lượng trên các vùng biển và thềm lục địa của nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam 만료됨
근거 2
66/2010/NĐ-CP
Nghị định số 66/2010/NĐ-CP Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động của lực lượng Cảnh sát biển và việc phối hợp hoạt động giữa các lực lượng trên các vùng biển và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 5
211/2011/TTLT-BQP-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 211/2011/TTLT-BQP-BNNPTNT Hướng dẫn phối hợp thực hiện quản lý nhà nước giữa Bộ Quốc phòng với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hoạt động của lực lượng Cảnh sát biển và việc phối hợp hoạt động giữa lực lượng Cảnh sát biển với các lực lượng hữu quan thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên các vùng biển và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 만료됨 25/2012/TTLT-BQP-BTC Thông tư liên tịch số 25/2012/TTLT-BQP-BTC Hướng dẫn phối hợp thực hiện quản lý nhà nước giữa Bộ Quốc phòng với Bộ Tài chính về hoạt động của lực lượng Cảnh sát biển và việc phối hợp hoạt động giữa lực lượng Cảnh sát biển với lực lượng Hải quan trên vùng biển và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 만료됨 03/2008/PL-UBTVQH12 Pháp lệnh số 03/2008/PL-UBTVQH12 Lực lượng Cảnh sát biển Việt Nam 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.