🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 66/2018/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 28 tháng 12 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định đơn giá Quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên
_________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ Môi trường Việt Nam ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;
Căn cứ Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường;
Căn cứ Thông báo số 735/TB-UBND ngày 17/12/2018 của UBND tỉnh về ý kiến kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh-Phạm Đại Dương tại Hội nghị UBND tỉnh thường kỳ tháng 11/2018 và triển khai kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội, dự toán ngân sách Nhà nước năm 2019;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 514/TTr- STNMT và Báo cáo 751/BC-STNMT ngày 29 tháng 10 năm 2018),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá Quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên, gồm các nội dung:
1. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung;
2. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa;
3. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường đất;
4. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất;
5. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mưa;
6. Đơn giá quan trắc và phân tích chất lượng nước biển;
7. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường khí thải;
8. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường phóng xạ;
9. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước thải;
10. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường không khí tự động liên tục;
11. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mặt tự động liên tục;
12. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trầm tích;
13. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường chất thải.
(Kèm theo các phụ lục chi tiết)
Điều 2. Đơn giá sản phẩm này áp dụng cho các cơ quan quản lý Nhà nước về Tài nguyên và Môi trường, các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty Nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Các chi phí phát sinh ngoài đơn giá được thực hiện theo Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính về hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường và các quy định hiện hành của Nhà nước.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/01/2019 và thay thế Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt và ban hành đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thường xuyên cập nhật các quy định có liên quan của nhà nước để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, bổ sung, điều chỉnh đơn giá khi cần thiết.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI, TIẾNG ỒN VÀ ĐỘ RUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 66/2018/QĐ-UBND, ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh Phú Yên)
Đơn vị tính: đồng
| Stt | Mã | Thông số | Công lao động | Dụng cụ | Thiết bị | Vật | Năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí quản lý chung | Đơn giá sản phẩm | Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao thiết bị) | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9)=(4)+(5)+ (6)+(7)+(8) | (10)=20%(9) | (11)=(10)+(9) | (12)=(11)-(6) |
|
| I | HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ |
| ||||||||||
| 1 | KK1a | Nhiệt độ | 29,923 | 872 | 853 | 3,005 | 0 | 34,652 | 6,930 | 41,583 | 40,730 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 29,923 | 872 | 853 | 3,005 |
| 34,652 | 6,930 | 41,583 | 40,730 |
|
| 2 | KK1b | Độ ẩm | 29,923 | 1,051 | 853 | 3,005 | 0 | 34,832 | 6,966 | 41,798 | 40,945 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 29,923 | 1,051 | 853 | 3,005 |
| 34,832 | 6,966 | 41,798 | 40,945 |
|
| 3 | KK2a | Tốc độ gió | 29,923 | 1,154 | 226 | 3,005 | 0 | 34,307 | 6,861 | 41,169 | 40,943 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 29,923 | 1,154 | 226 | 3,005 |
| 34,307 | 6,861 | 41,169 | 40,943 |
|
| 4 | KK2b | Hướng gió | 29,923 | 923 | 226 | 3,005 | 0 | 34,076 | 6,815 | 40,892 | 40,666 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 29,923 | 923 | 226 | 3,005 |
| 34,076 | 6,815 | 40,892 | 40,666 |
|
| 5 | KK3 | Áp suất khí quyển | 29,923 | 1,269 | 603 | 3,005 | 0 | 34,800 | 6,960 | 41,760 | 41,157 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 29,923 | 1,269 | 603 | 3,005 |
| 34,800 | 6,960 | 41,760 | 41,157 |
|
| 6 | KK4a | TSP | 154,300 | 4,541 | 14,324 | 8,660 | 4,913 | 186,739 | 37,348 | 224,087 | 209,762 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 123,401 | 3,902 | 10,942 | 3,130 | 2,124 | 143,499 | 28,700 | 172,199 | 161,257 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 30,900 | 639 | 3,382 | 5,530 | 2,789 | 43,240 | 8,648 | 51,888 | 48,506 |
|
| 7 | KK4b | Pb | 222,438 | 77,827 | 105,213 | 79,936 | 22,296 | 507,709 | 101,542 | 609,251 | 504,038 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 123,401 | 56,394 | 10,942 | 3,130 | 2,124 | 195,992 | 39,198 | 235,190 | 224,248 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 99,038 | 21,433 | 94,271 | 76,806 | 20,171 | 311,717 | 62,343 | 374,061 | 279,790 |
|
| 8 | KK4c | PM10 | 328,012 | 57,033 | 105,213 | 8,660 | 21,807 | 520,725 | 104,145 | 624,870 | 519,657 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 297,113 | 56,394 | 10,942 | 3,130 | 2,124 | 369,703 | 73,941 | 443,644 | 432,702 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 30,900 | 639 | 94,271 | 5,530 | 19,682 | 151,022 | 30,204 | 181,226 | 86,956 |
|
| 9 | KK4d | PM2,5 | 328,012 | 57,033 | 105,213 | 8,660 | 21,807 | 520,725 | 104,145 | 624,870 | 519,657 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 297,113 | 56,394 | 10,942 | 3,130 | 2,124 | 369,703 | 73,941 | 443,644 | 432,702 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 30,900 | 639 | 94,271 | 5,530 | 19,682 | 151,022 | 30,204 | 181,226 | 86,956 |
|
| 10 | KK5 | CO | 178,367 | 12,975 | 36,187 | 45,152 | 13,795 | 286,475 | 57,295 | 343,770 | 307,583 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 79,329 | 3,650 | 5,656 | 27,649 | 2,124 | 118,409 | 23,682 | 142,090 | 136,434 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 99,038 | 9,324 | 30,531 | 17,503 | 11,670 | 168,066 | 33,613 | 201,679 | 171,149 |
|
| 11 | KK6 | NO2 | 167,472 | 13,901 | 59,579 | 47,266 | 14,790 | 303,008 | 60,602 | 363,610 | 304,030 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 79,329 | 4,577 | 8,072 | 17,644 | 3,119 | 112,740 | 22,548 | 135,288 | 127,216 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 88,143 | 9,324 | 51,507 | 29,622 | 11,670 | 190,268 | 38,054 | 228,321 | 176,814 |
|
| 12 | KK7 | SO2 | 167,472 | 14,090 | 46,198 | 53,603 | 13,217 | 294,581 | 58,916 | 353,497 | 307,299 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 79,329 | 4,616 | 8,072 | 9,326 | 3,119 | 104,462 | 20,892 | 125,354 | 117,282 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 88,143 | 9,474 | 38,126 | 44,277 | 10,097 | 190,118 | 38,024 | 228,142 | 190,016 |
|
| 13 | KK8 | O3 | 178,367 | 106,784 | 33,950 | 9,505 | 14,481 | 343,086 | 68,617 | 411,703 | 377,754 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 79,329 | 105,111 | 12,408 | 5,105 | 4,822 | 206,775 | 41,355 | 248,130 | 235,722 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 99,038 | 1,673 | 21,542 | 4,400 | 9,659 | 136,311 | 27,262 | 163,573 | 142,032 |
|
| 14 | KK9 | Amoniac (NH3) | 193,915 | 13,375 | 65,056 | 17,000 | 14,651 | 303,998 | 60,800 | 364,797 | 299,741 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 105,772 | 4,508 | 12,408 | 4,671 | 4,822 | 132,181 | 26,436 | 158,617 | 146,209 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 88,143 | 8,866 | 52,648 | 12,329 | 9,829 | 171,817 | 34,363 | 206,180 | 153,532 |
|
| 15 | KK10 | Hydrosunfua (H2S) | 193,915 | 13,375 | 65,056 | 30,641 | 14,651 | 317,638 | 63,528 | 381,166 | 316,110 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 105,772 | 4,508 | 12,408 | 4,075 | 4,822 | 131,585 | 26,317 | 157,902 | 145,494 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 88,143 | 8,866 | 52,648 | 26,566 | 9,829 | 186,053 | 37,211 | 223,264 | 170,615 |
|
| 16 | KK11a | Hơi axit (HCl) | 193,915 | 13,375 | 36,560 | 54,784 | 11,610 | 310,244 | 62,049 | 372,293 | 335,733 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 105,772 | 4,508 | 12,408 | 5,670 | 4,822 | 133,180 | 26,636 | 159,816 | 147,408 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 88,143 | 8,866 | 24,152 | 49,114 | 6,788 | 177,064 | 35,413 | 212,476 | 188,325 |
|
| 17 | KK11b | Hơi axit (HF) | 193,915 | 13,375 | 36,560 | 54,784 | 11,610 | 310,244 | 62,049 | 372,293 | 335,733 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 105,772 | 4,508 | 12,408 | 5,670 | 4,822 | 133,180 | 26,636 | 159,816 | 147,408 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 88,143 | 8,866 | 24,152 | 49,114 | 6,788 | 177,064 | 35,413 | 212,476 | 188,325 |
|
| 18 | KK11c | Hơi axit (HNO3) | 193,915 | 13,375 | 36,560 | 54,784 | 11,610 | 310,244 | 62,049 | 372,293 | 335,733 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 105,772 | 4,508 | 12,408 | 5,670 | 4,822 | 133,180 | 26,636 | 159,816 | 147,408 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 88,143 | 8,866 | 24,152 | 49,114 | 6,788 | 177,064 | 35,413 | 212,476 | 188,325 |
|
| 19 | KK11d | Hơi axit (H2SO4) | 193,915 | 13,375 | 36,560 | 54,784 | 11,610 | 310,244 | 62,049 | 372,293 | 335,733 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 105,772 | 4,508 | 12,408 | 5,670 | 4,822 | 133,180 | 26,636 | 159,816 | 147,408 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 88,143 | 8,866 | 24,152 | 49,114 | 6,788 | 177,064 | 35,413 | 212,476 | 188,325 |
|
| 20 | KK11đ | Hơi axit (HCN) | 193,915 | 13,375 | 36,560 | 54,784 | 11,610 | 310,244 | 62,049 | 372,293 | 335,733 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 105,772 | 4,508 | 12,408 | 5,670 | 4,822 | 133,180 | 26,636 | 159,816 | 147,408 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 88,143 | 8,866 | 24,152 | 49,114 | 6,788 | 177,064 | 35,413 | 212,476 | 188,325 |
|
| 21 | KK12a | Benzen (C6H6) | 259,676 | 56,858 | 113,837 | 105,296 | 18,334 | 554,000 | 110,800 | 664,800 | 550,964 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 105,772 | 4,598 | 12,408 | 4,706 | 4,822 | 132,306 | 26,461 | 158,767 | 146,359 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 153,904 | 52,260 | 101,429 | 100,590 | 13,512 | 421,694 | 84,339 | 506,033 | 404,604 |
|
| 22 | KK12b | Toluen (C6H5CH3) | 259,676 | 56,858 | 113,837 | 105,296 | 18,334 | 554,000 | 110,800 | 664,800 | 550,964 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 105,772 | 4,598 | 12,408 | 4,706 | 4,822 | 132,306 | 26,461 | 158,767 | 146,359 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 153,904 | 52,260 | 101,429 | 100,590 | 13,512 | 421,694 | 84,339 | 506,033 | 404,604 |
|
| 23 | KK12c | Xylen (C6H4(CH3)2 | 259,676 | 56,858 | 113,837 | 105,296 | 18,334 | 554,000 | 110,800 | 664,800 | 550,964 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 105,772 | 4,598 | 12,408 | 4,706 | 4,822 | 132,306 | 26,461 | 158,767 | 146,359 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 153,904 | 52,260 | 101,429 | 100,590 | 13,512 | 421,694 | 84,339 | 506,033 | 404,604 |
|
| 24 | KK12d | Styren (C6H5CHCH2) | 259,676 | 56,858 | 113,837 | 105,296 | 18,334 | 554,000 | 110,800 | 664,800 | 550,964 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 105,772 | 4,598 | 12,408 | 4,706 | 4,822 | 132,306 | 26,461 | 158,767 | 146,359 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 153,904 | 52,260 | 101,429 | 100,590 | 13,512 | 421,694 | 84,339 | 506,033 | 404,604 |
|
| II | HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TIẾNG ỒN |
| ||||||||||
| II.1 | Tiếng ồn giao thông |
| ||||||||||
| 1 | TO1a | Mức ồn trung bình (LAeq) | 76,061 | 1,705 | 5,641 | 8,900 | 1,288 | 93,595 | 18,719 | 112,314 | 106,672 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 40,803 | 1,259 | 5,466 | 4,500 |
| 52,029 | 10,406 | 62,434 | 56,968 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 35,257 | 445 | 175 | 4,400 | 1,288 | 41,566 | 8,313 | 49,879 | 49,704 |
|
| 2 | TO1b | Mức ồn cực đại (LAmax) | 76,061 | 1,705 | 5,641 | 8,900 | 1,288 | 93,595 | 18,719 | 112,314 | 106,672 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 40,803 | 1,259 | 5,466 | 4,500 |
| 52,029 | 10,406 | 62,434 | 56,968 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 35,257 | 445 | 175 | 4,400 | 1,288 | 41,566 | 8,313 | 49,879 | 49,704 |
|
| 3 | TO2 | Cường độ dòng xe | 161,695 | 3,032 | 305 | 15,630 | 2,406 | 183,068 | 36,614 | 219,682 | 219,377 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 108,809 | 2,449 |
| 11,230 |
| 122,488 | 24,498 | 146,986 | 146,986 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 52,886 | 583 | 305 | 4,400 | 2,406 | 60,580 | 12,116 | 72,696 | 72,391 |
|
| II.2 | Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị |
| ||||||||||
| 1 | TO3a | Mức ồn trung bình (LAeq) | 76,061 | 2,029 | 5,687 | 8,900 | 1,288 | 93,965 | 18,793 | 112,758 | 107,071 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 40,803 | 1,584 | 5,512 | 4,500 |
| 52,399 | 10,480 | 62,879 | 57,367 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 35,257 | 445 | 175 | 4,400 | 1,288 | 41,566 | 8,313 | 49,879 | 49,704 |
|
| 2 | TO3b | Mức ồn cực đại (LAmax) | 76,061 | 2,029 | 5,687 | 8,900 | 1,288 | 93,965 | 18,793 | 112,758 | 107,071 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 40,803 | 1,584 | 5,512 | 4,500 |
| 52,399 | 10,480 | 62,879 | 57,367 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 35,257 | 445 | 175 | 4,400 | 1,288 | 41,566 | 8,313 | 49,879 | 49,704 |
|
| 3 | TO3c | Mức ồn phân vị (LA50) | 76,061 | 2,029 | 5,687 | 8,900 | 1,288 | 93,965 | 18,793 | 112,758 | 107,071 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 40,803 | 1,584 | 5,512 | 4,500 |
| 52,399 | 10,480 | 62,879 | 57,367 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 35,257 | 445 | 175 | 4,400 | 1,288 | 41,566 | 8,313 | 49,879 | 49,704 |
|
| 4 | TO4 | Mức ồn theo tần số (dải Octa) | 122,906 | 4,453 | 6,047 | 8,900 | 2,558 | 144,863 | 28,973 | 173,836 | 167,789 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 61,205 | 3,870 | 5,742 | 4,500 |
| 75,317 | 15,063 | 90,381 | 84,639 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 61,700 | 583 | 305 | 4,400 | 2,558 | 69,546 | 13,909 | 83,455 | 83,150 |
|
| III | HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC ĐỘ RUNG |
| ||||||||||
| 1 | ĐR01 | Độ rung | 96,463 | 1,893 | 3,765 | 9,560 | 2,558 | 114,239 | 22,848 | 137,086 | 133,321 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 61,205 | 1,310 | 3,460 | 5,160 |
| 71,136 | 14,227 | 85,363 | 81,903 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 35,257 | 583 | 305 | 4,400 | 2,558 | 43,103 | 8,621 | 51,724 | 51,419 |
|
PHỤ LỤC 2. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 66/2018/QĐ-UBND, ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh Phú Yên)
Đơn vị tính: Đồng
| Stt | Mã | Thông số | Công lao động | Dụng cụ | Thiết bị | Vật | Năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí quản lý chung | Đơn giá sản phẩm | Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao thiết bị) | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9)=(4)+(5)+(6) + (7)+(8) | (10)=20%(9) | (11)=(9)+(10) | (12)=(11)-(6) |
|
| 1 | NM1a1 | Nhiệt độ nước | 24,561 | 1,806 | 4,167 | 8,775 | 0 | 39,310 | 7,862 | 47,172 | 43,005 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 24,561 | 1,806 | 4,167 | 8,775 |
| 39,310 | 7,862 | 47,172 | 43,005 |
|
| 2 | NM1a2 | pH | 24,561 | 1,919 | 3,787 | 11,965 | 0 | 42,232 | 8,446 | 50,679 | 46,892 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 24,561 | 1,919 | 3,787 | 11,965 |
| 42,232 | 8,446 | 50,679 | 46,892 |
|
| 3 | NM1b | Thế oxi hóa khử (ORP) | 24,561 | 2,295 | 4,238 | 6,665 | 0 | 37,759 | 7,552 | 45,311 | 41,073 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 24,561 | 2,295 | 4,238 | 6,665 |
| 37,759 | 7,552 | 45,311 | 41,073 |
|
| 4 | NM2a | Oxy hòa tan (DO) | 24,561 | 2,275 | 4,228 | 9,302 | 0 | 40,366 | 8,073 | 48,440 | 44,212 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 24,561 | 2,275 | 4,228 | 9,302 |
| 40,366 | 8,073 | 48,440 | 44,212 |
|
| 5 | NM2b | Độ đục | 24,561 | 2,114 | 4,228 | 9,260 | 0 | 40,163 | 8,033 | 48,195 | 43,967 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 24,561 | 2,114 | 4,228 | 9,260 |
| 40,163 | 8,033 | 48,195 | 43,967 |
|
| 6 | NM3a | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 24,561 | 4,835 | 4,238 | 12,000 | 0 | 45,634 | 9,127 | 54,761 | 50,523 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 24,561 | 4,835 | 4,238 | 12,000 |
| 45,634 | 9,127 | 54,761 | 50,523 |
|
| 7 | NM3b | Độ dẫn điện (EC) | 24,561 | 4,066 | 4,228 | 12,000 | 0 | 44,855 | 8,971 | 53,826 | 49,598 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 24,561 | 4,066 | 4,228 | 12,000 |
| 44,855 | 8,971 | 53,826 | 49,598 |
|
| 8 | NM4 | Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn hòa tan (TDS); Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP); Độ đục | 123,401 | 52,741 | 11,724 | 35,458 | 0 | 223,324 | 44,665 | 267,989 | 256,265 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 123,401 | 52,741 | 11,724 | 35,458 |
| 223,324 | 44,665 | 267,989 | 256,265 |
|
| 9 | NM5 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | 92,105 | 4,058 | 6,144 | 12,085 | 7,081 | 121,473 | 24,295 | 145,768 | 139,624 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 30,900 | 1,539 | 1,596 | 8,255 |
| 42,290 | 8,458 | 50,748 | 49,152 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 61,205 | 2,519 | 4,548 | 3,830 | 7,081 | 79,183 | 15,837 | 95,020 | 90,472 |
|
| 10 | NM6a | Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) | 100,424 | 17,463 | 13,501 | 35,835 | 7,602 | 174,826 | 34,965 | 209,791 | 196,289 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 30,900 | 1,539 | 1,596 | 5,320 |
| 39,355 | 7,871 | 47,226 | 45,630 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 69,524 | 15,924 | 11,905 | 30,515 | 7,602 | 135,471 | 27,094 | 162,565 | 150,659 |
|
| 11 | NM6b | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | 115,874 | 23,097 | 12,625 | 22,444 | 11,284 | 185,324 | 37,065 | 222,388 | 209,764 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 30,900 | 1,539 | 1,596 | 5,320 |
| 39,355 | 7,871 | 47,226 | 45,630 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 84,974 | 21,557 | 11,029 | 17,124 | 11,284 | 145,969 | 29,194 | 175,162 | 164,134 |
|
| 12 | NM7a1 | Amoni (NH4+) | 112,507 | 12,775 | 21,109 | 11,666 | 11,375 | 169,432 | 33,886 | 203,319 | 182,210 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 35,257 | 1,539 | 2,476 | 5,025 |
| 44,298 | 8,860 | 53,157 | 50,681 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 77,249 | 11,235 | 18,633 | 6,641 | 11,375 | 125,134 | 25,027 | 150,161 | 131,528 |
|
| 13 | NM7a2 | Nitrit (NO2-) | 112,507 | 14,706 | 22,669 | 16,035 | 11,375 | 177,292 | 35,458 | 212,751 | 190,082 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 35,257 | 1,539 | 2,476 | 5,025 |
| 44,298 | 8,860 | 53,157 | 50,681 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 77,249 | 13,167 | 20,193 | 11,010 | 11,375 | 132,995 | 26,599 | 159,593 | 139,401 |
|
| 14 | NM7a3 | Nitrat (NO3-) | 112,507 | 15,024 | 22,669 | 30,213 | 11,375 | 191,789 | 38,358 | 230,146 | 207,477 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 35,257 | 1,539 | 2,476 | 5,025 |
| 44,298 | 8,860 | 53,157 | 50,681 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 77,249 | 13,485 | 20,193 | 25,188 | 11,375 | 147,491 | 29,498 | 176,989 | 156,796 |
|
| 15 | NM7a4 | Tổng P | 158,658 | 17,862 | 13,639 | 18,430 | 18,964 | 227,553 | 45,511 | 273,064 | 259,425 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 35,257 | 1,539 | 2,476 | 5,025 |
| 44,298 | 8,860 | 53,157 | 50,681 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 123,401 | 16,323 | 11,163 | 13,405 | 18,964 | 183,255 | 36,651 | 219,907 | 208,744 |
|
| 16 | NM7a5 | Tổng N | 176,287 | 26,675 | 13,227 | 18,573 | 23,532 | 258,294 | 51,659 | 309,952 | 296,725 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 35,257 | 1,539 | 2,476 | 5,025 |
| 44,298 | 8,860 | 53,157 | 50,681 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 141,029 | 25,136 | 10,751 | 13,548 | 23,532 | 213,996 | 42,799 | 256,795 | 246,044 |
|
| 17 | NM7a6 | Sulphat (SO42-) | 141,029 | 11,522 | 12,543 | 20,143 | 8,529 | 193,766 | 38,753 | 232,520 | 219,977 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 35,257 | 1,539 | 2,476 | 5,025 |
| 44,298 | 8,860 | 53,157 | 50,681 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 105,772 | 9,982 | 10,067 | 15,118 | 8,529 | 149,469 | 29,894 | 179,362 | 169,295 |
|
| 18 | NM7a7 | Photphat (PO43-) | 141,029 | 11,397 | 11,631 | 17,114 | 13,267 | 194,438 | 38,888 | 233,326 | 221,695 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 35,257 | 1,539 | 2,476 | 5,025 |
| 44,298 | 8,860 | 53,157 | 50,681 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 105,772 | 9,857 | 9,155 | 12,089 | 13,267 | 150,141 | 30,028 | 180,169 | 171,014 |
|
| 19 | NM7a8 | Clorua (Cl-) | 103,263 | 10,406 | 11,883 | 30,695 | 6,788 | 163,035 | 32,607 | 195,642 | 183,759 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 35,257 | 1,539 | 2,476 | 5,025 |
| 44,298 | 8,860 | 53,157 | 50,681 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 68,006 | 8,866 | 9,407 | 25,670 | 6,788 | 118,737 | 23,747 | 142,484 | 133,077 |
|
| 20 | NM7a9 | Florua (F-) | 123,401 | 11,397 | 28,067 | 48,184 | 13,569 | 224,617 | 44,923 | 269,541 | 241,474 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 35,257 | 1,539 | 2,476 | 5,025 |
| 44,298 | 8,860 | 53,157 | 50,681 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 88,143 | 9,857 | 25,591 | 43,159 | 13,569 | 180,320 | 36,064 | 216,383 | 190,792 |
|
| 21 | NM7a10 | Crom (VI) | 123,401 | 11,397 | 12,591 | 31,095 | 13,569 | 192,052 | 38,410 | 230,462 | 217,871 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 35,257 | 1,539 | 2,476 | 5,025 |
| 44,298 | 8,860 | 53,157 | 50,681 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 88,143 | 9,857 | 10,115 | 26,070 | 13,569 | 147,754 | 29,551 | 177,305 | 167,190 |
|
| 22 | NM7b1 | Kim loại nặng (Pb) | 204,711 | 31,585 | 20,478 | 81,291 | 42,583 | 380,647 | 76,129 | 456,777 | 436,299 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 26,443 | 1,539 | 2,476 | 5,025 |
| 35,483 | 7,097 | 42,580 | 40,104 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 178,268 | 30,046 | 18,002 | 76,266 | 42,583 | 345,164 | 69,033 | 414,197 | 396,195 |
|
| 23 | NM7b2 | Kim loại nặng (Cd) | 204,711 | 31,585 | 20,478 | 81,291 | 42,583 | 380,647 | 76,129 | 456,777 | 436,299 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 26,443 | 1,539 | 2,476 | 5,025 |
| 35,483 | 7,097 | 42,580 | 40,104 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 178,268 | 30,046 | 18,002 | 76,266 | 42,583 | 345,164 | 69,033 | 414,197 | 396,195 |
|
| 24 | NM7b3 | Kim loại nặng (As) | 204,711 | 36,480 | 23,236 | 58,762 | 42,995 | 366,183 | 73,237 | 439,420 | 416,184 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 26,443 | 1,539 | 2,476 | 5,025 |
| 35,483 | 7,097 | 42,580 | 40,104 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 178,268 | 34,941 | 20,760 | 53,737 | 42,995 | 330,700 | 66,140 | 396,840 | 376,080 |
|
| 25 | NM7b4 | Kim loại nặng (Hg) | 204,711 | 38,578 | 23,236 | 61,205 | 42,995 | 370,723 | 74,145 | 444,868 | 421,632 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 26,443 | 1,539 | 2,476 | 5,025 |
| 35,483 | 7,097 | 42,580 | 40,104 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 178,268 | 37,038 | 20,760 | 56,180 | 42,995 | 335,240 | 67,048 | 402,288 | 381,528 |
|
| 26 | NM7b5 | Kim loại (Fe) | 149,844 | 13,392 | 20,629 | 42,671 | 33,363 | 259,897 | 51,979 | 311,877 | 291,248 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 26,443 | 1,539 | 2,476 | 5,025 |
| 35,483 | 7,097 | 42,580 | 40,104 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 123,401 | 11,853 | 18,153 | 37,646 | 33,363 | 224,414 | 44,883 | 269,297 | 251,144 |
|
| 27 | NM7b6 | Kim loại (Cu) | 149,844 | 13,392 | 20,629 | 42,671 | 33,363 | 259,897 | 51,979 | 311,877 | 291,248 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 26,443 | 1,539 | 2,476 | 5,025 |
| 35,483 | 7,097 | 42,580 | 40,104 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 123,401 | 11,853 | 18,153 | 37,646 | 33,363 | 224,414 | 44,883 | 269,297 | 251,144 |
|
| 28 | NM7b7 | Kim loại (Zn) | 149,844 | 13,392 | 20,629 | 42,671 | 33,363 | 259,897 | 51,979 | 311,877 | 291,248 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 26,443 | 1,539 | 2,476 | 5,025 |
| 35,483 | 7,097 | 42,580 | 40,104 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 123,401 | 11,853 | 18,153 | 37,646 | 33,363 | 224,414 | 44,883 | 269,297 | 251,144 |
|
| 29 | NM7b8 | Kim loại (Mn) | 149,844 | 13,392 | 20,629 | 42,671 | 33,363 | 259,897 | 51,979 | 311,877 | 291,248 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 26,443 | 1,539 | 2,476 | 5,025 |
| 35,483 | 7,097 | 42,580 | 40,104 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 123,401 | 11,853 | 18,153 | 37,646 | 33,363 | 224,414 | 44,883 | 269,297 | 251,144 |
|
| 30 | NM7b9 | Kim loại (Cr) | 149,844 | 13,392 | 20,629 | 42,671 | 33,363 | 259,897 | 51,979 | 311,877 | 291,248 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 26,443 | 1,539 | 2,476 | 5,025 |
| 35,483 | 7,097 | 42,580 | 40,104 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 123,401 | 11,853 | 18,153 | 37,646 | 33,363 | 224,414 | 44,883 | 269,297 | 251,144 |
|
| 31 | NM7b10 | Kim loại (Ni) | 149,844 | 13,392 | 20,629 | 42,671 | 33,363 | 259,897 | 51,979 | 311,877 | 291,248 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 26,443 | 1,539 | 2,476 | 5,025 |
| 35,483 | 7,097 | 42,580 | 40,104 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 123,401 | 11,853 | 18,153 | 37,646 | 33,363 | 224,414 | 44,883 | 269,297 | 251,144 |
|
| 32 | NM8 | Tổng dầu, mỡ | 213,525 | 54,582 | 12,698 | 154,047 | 28,812 | 463,664 | 92,733 | 556,397 | 543,699 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 35,257 | 1,373 | 1,596 | 5,200 |
| 43,426 | 8,685 | 52,112 | 50,516 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 178,268 | 53,209 | 11,102 | 148,847 | 28,812 | 420,238 | 84,048 | 504,285 | 493,183 |
|
| 33 | NM9a | Coliform (TCVN 6187-2:2009) | 176,287 | 6,522 | 11,860 | 226,882 | 36,333 | 457,885 | 91,577 | 549,462 | 537,601 |
|
|
|
| Quan trắc ngoài hiện trường | 35,257 | 1,539 | 1,596 | 5,250 |
| 43,643 | 8,729 | 52,371 | 50,775 |
|
|
|
| Phân tích trong phòng thí nghiệm | 141,029 | 4,983 | 10,264 | 221,632 |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.