Quyết định số 67/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 67/2001/QĐ-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các loại dầu thuộc nhóm 2710, áp dụng từ ngày 6 tháng 7 năm 2001.

文号67/2001/QĐ-BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Vũ Văn Ninh — Thứ trưởng
更新01/07/2026
行业Tài Chính
领域Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
发布日期05/07/2001
生效日期06/07/2001
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 67/2001/QĐ-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các loại dầu thuộc nhóm 2710, áp dụng từ ngày 6 tháng 7 năm 2001.

要点

  • Mặt hàng xăng dùng cho máy bay (mã số 2710.00.11) → được nhập khẩu với thuế suất 15%.
  • Mặt hàng xăng dung môi (mã số 2710.00.12) → được nhập khẩu với thuế suất 10%.
  • Mặt hàng xăng loại khác (mã số 2710.00.19) → được nhập khẩu với thuế suất 50%.
  • Mặt hàng diesel (mã số 2710.00.20) → được nhập khẩu với thuế suất 10%.
  • Mặt hàng madut (mã số 2710.00.30) → không chịu thuế nhập khẩu ưu đãi (thuế suất 0%).

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho doanh nghiệp nhập khẩu xăng dùng cho máy bay và madut, giúp giảm giá thành sản phẩm.
  • Tác động tiêu cực: Tăng thuế suất đối với một số mặt hàng như xăng loại khác (50%) có thể tăng chi phí vận chuyển và sản xuất.

❓ 常见问题

Thuế suất nhập khẩu ưu đãi của xăng dùng cho máy bay là bao nhiêu?

Thuế suất nhập khẩu ưu đãi của xăng dùng cho máy bay là 15% (mã số 2710.00.11).

Mặt hàng nào không chịu thuế nhập khẩu ưu đãi?

Madut (mã số 2710.00.30) không chịu thuế nhập khẩu ưu đãi, thuế suất là 0%.

Thuế suất nhập khẩu ưu đãi của xăng loại khác là bao nhiêu?

Thuế suất nhập khẩu ưu đãi của xăng loại khác (mã số 2710.00.19) là 50%.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ 6 tháng 7 năm 2001.

Những quy định trước đây trái với quyết định này sẽ bị bãi bỏ?

Đúng, những quy định trước đây trái với quyết định này đều được bãi bỏ.

全文

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 67/2001/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 5 tháng 7 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

___________________________

 BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 23/2001/QĐ/BTC ngày 29/3/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng 

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

2

3

4

5

2710

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70 % trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

- Xăng các loại:

2710

00

11

-- Xăng dùng cho máy bay

15

2710

00

12

-- Xăng dung môi

10

2710

00

19

--Xăng loại khác

50

2710

00

20

- Diesel

10

2710

00

30

- Madut

0

2710

00

40

- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...)

25

2710

00

50

- Dầu hoả thông dụng

0

2710

00

60

- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng.

50

2710

00

70

- Condensate và các chế phẩm tương tự

10

2710

00

90

- Loại khác

10

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ 06/7/2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Văn Ninh
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

67/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 67/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。