Quyết định số 67/2005/QĐ-BNN Ban hành Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh

Quyết định 67/2005/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh, áp dụng cho các tổ chức và cá nhân trong lĩnh vực chăn nuôi. Điểm nổi bật là việc xác định danh mục cụ thể các loại giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh.

문서 번호67/2005/QĐ-BNN
문서 유형결정
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Bùi Bá Bổng — Thứ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Chưa Phân Loại
발행일31. 10. 2005
발효일25. 11. 2005
효력 만료일14. 08. 2015
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định 67/2005/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh, áp dụng cho các tổ chức và cá nhân trong lĩnh vực chăn nuôi. Điểm nổi bật là việc xác định danh mục cụ thể các loại giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh.

적용 범위

Các tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi.

핵심 사항

  • Căn cứ vào Pháp lệnh Giống vật nuôi và Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh.
  • Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực là tạo điều kiện cho các tổ chức và cá nhân trong lĩnh vực chăn nuôi sản xuất kinh doanh giống vật nuôi một cách hợp pháp.
  • Tác động tiêu cực có thể là gánh nặng về thủ tục hành chính khi phải tuân theo danh mục được quy định.

❓ 자주 묻는 질문

Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh bao gồm những loại nào?

Danh mục cụ thể các loại giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh sẽ được ban hành kèm theo Quyết định này, nhưng không có thông tin chi tiết trong văn bản.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này áp dụng cho tổ chức nào?

Quyết định áp dụng cho các tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi.

Có yêu cầu về thời hạn đăng Công báo để Quyết định có hiệu lực không?

Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

전문

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 67/2005/QĐ-BNN
Hà Nội, Ngày 31 tháng 10 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Ban hành Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh

 

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

Căn cứ Nghị định 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Pháp lệnh Giống vật nuôi số 16/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khóa 11;

Căn cứ Pháp lệnh chất lượng hàng hoá số 18/1999/PL-UBTVQH10 ngày 24/12/1999 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khóa 10;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Nông nghiệp,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Danh mục Giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Bùi Bá Bổng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
67/2005/QĐ-BNN
Quyết định số 67/2005/QĐ-BNN Ban hành Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 5
881/QĐ-UBND Quyết định số 881/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch phát triển hệ thống y tế tỉnh Lai Châu đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 발효 중 3065/QĐ-BNN-NN Quyết định số 3065/QĐ-BNN-NN Ban hành quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm 만료됨 881/QĐ-UBND Quyết định số 881/QĐ-UBND V/v Ban hành Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.