🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh, bổ sung một số quy định về thu thuỷ lợi phí,
tiền nước các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh
_____________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban Nhân dân năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT tại tờ trình số 47/TT-SNN ngày 22/5/2007 về điều chỉnh, bổ sung một số quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai đã ban hành kèm theo Quyết định số 27/2004/QĐ-UB ngày 08/3/2004 của UBND tỉnh Gia Lai, cụ thể:
1. Điều chỉnh mục c, khoản 1, điều 4 của bản quy định (ban hành kèm theo Quyết định số 27/2004/QĐ-UB ngày 08/3/2004 của UBND tỉnh Gia Lai) như sau:
|
Số TT |
Các đối tượng dùng nước |
Đơn vị tính |
Thu theo các biện pháp công trình |
|
|---|---|---|---|---|
|
Bơm điện |
Hồ, đập, kênh cống |
|||
|
1 |
cấp nước dùng sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp |
đồng/m3 |
1.000 |
500 |
|
2 |
cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi |
đồng/m3 |
800 |
500 |
|
3 |
cấp nước tưới cho các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu |
đồng/m3 |
500 |
450 |
|
4 |
cấp nước để nuôi trông thuỷ sản |
đồng/m2 mặt thoáng |
150 |
|
|
5 |
Nuôi trồng thuỷ sản tại hồ chứa thuỷ lợi, nuôi cá bè |
% giá trị sản lượng |
10% |
|
|
6 |
Sử dụng nước từ công trình thuỷ lợi để phát điện |
% giá trị sản lượng điện |
10% |
|
|
7 |
Sử dụng công trình thuỷ để kinh doanh du lịch, nghỉ mát, an dưỡng, giải trí |
Tổng giá trị doanh thu |
10% |
|
2. Trường hợp cấp nước tưới chủ động một phần và tạo nguồn tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa quả dược liệu thì mức thu áp dụng như các trường hợp tương ứng ở mục b, khoản 1, điều 4 của quy định (ban hành kèm theo Quyết định số 27/2004/QĐ-UB ngày 08/3/2004 của UBND tỉnh Gia Lai)
3. Các điều khoản khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 27/2004/QĐ-UB ngày 08/3/2004 của UBND tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan và Giám đốc Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.