Quyết định số 68/2002/QĐ-BNN Về việc đăng ký đặc cách 03 loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam.

문서 번호68/2002/QĐ-BNN
문서 유형결정
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Bùi Bá Bổng — Thứ trưởng
업데이트20. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Chưa Phân Loại
발행17. 07. 2002
발효01. 08. 2002
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT

TRIỂN NÔNG THÔN
******

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

********

Số: 68/2002/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 17 tháng 07 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH 

Về việc đăng ký đặc cách 03 loại thuốc bảo vệ thực vật

vào danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN


Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ;

Căn cứ Điều 5, 28 và 29, Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật, công bố ngày 08/08/2001;

Xét đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, ông Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho đăng ký đặc cách 03 loại thuốc vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) .

Điều 2 . Việc xuất khẩu, nhập khẩu loại thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo quyết định này được thực hiện theo Thông tư 62/2001/TT - BNN ngày 05 tháng 6 năm 2001 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp theo Quyết định 46/2001/ QĐ - TTg ngày 04/4 2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Cục Bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm hướng dẫn chi tiết cách sử dụng an toàn và hiệu quả các thuốc bảo vệ thực vật kể trên .

Điều 4. Ông Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và CLSP , Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài quản lý, sản xuất , kinh doanh buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này .

 

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)



Bùi Bá Bổng

 

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC ĐĂNG KÝ ĐẶC CÁCH VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo quyết định số 68/2002/ QĐ – BNN ngày 17 tháng 7 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT) 

 

Tên hoạt chất xin đăng ký

Tên thương phẩm xin đăng ký

Mục đích xin đăng ký

Tên đơn vị xin đăng ký

Thuốc trừ sâu

 

 

1

Nereistoxin

Chinadan 95 WP, 18 SL, 10 H

95 WP: sâu đục thân , sâu cuốn lá , rầy nâu hại lúa 18 SL: sâu đục thân , sâu cuốn lá hại lúa; sâu tơ hại rau họ thập tự . 10 H : sâu đục thân hại lúa, mía

Xí nghiệp Liên doanh sản xuất nông dược PSCO.1

2

Beauveria + Metarhizium + Entomophthorales

Bemetent 2 x 10 9 Bộ NN – PTNT/g WP, 2 x 10 9 BT/g DP

bọ cánh cứng hại dừa ; sâu đục thân , rệp sáp, rầy đen hại mía .

Công ty hợp danh sinh học nông nghiệp Sinh Thành, tp HCM

Kích thích sinh trưởng cây trồng

1

Oligo - sacarit

T & D 20 WP

kích thích sinh trưởng bắp cải, chè, nho, hành tây, cà rốt, hoa lay ơn.

Viện Nghiên cứu Hạt nhân, Đà Lạt

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
68/2002/QĐ-BNN
Quyết định số 68/2002/QĐ-BNN Về việc đăng ký đặc cách 03 loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam.
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.