Quyết định số 68/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng cầu Hồ trên Quốc lộ 38

Quyết định này quy định mức thu phí sử dụng cầu Hồ trên Quốc lộ 38, áp dụng cho các loại xe khác nhau với mức phí cụ thể. Thu phí sau khi trừ chi phí và trả nợ lãi vay sẽ nộp vào ngân sách nhà nước.

文号68/2002/QĐ-BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Vũ Văn Ninh — Thứ trưởng
更新30/06/2026
发布日期31/05/2002
生效日期15/06/2002
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định này quy định mức thu phí sử dụng cầu Hồ trên Quốc lộ 38, áp dụng cho các loại xe khác nhau với mức phí cụ thể. Thu phí sau khi trừ chi phí và trả nợ lãi vay sẽ nộp vào ngân sách nhà nước.

适用范围

Các tổ chức, cá nhân sử dụng cầu Hồ trên Quốc lộ 38

要点

  • Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự → phải trả 1.000 đồng/lượt hoặc 10.000 đồng/tháng
  • Xe lam, xe máy kéo, xe bông sen, xe công nông, xe con dưới 7 chỗ ngồi → phải trả 5.000 đồng/lượt hoặc 100.000 đồng/tháng
  • Xe từ 7 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi và xe có tải trọng thiết kế dưới 2 tấn → phải trả 7.000 đồng/lượt hoặc 140.000 đồng/tháng
  • Xe từ 13 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe tải có tải trọng thiết kế từ 2 tấn đến dưới 5 tấn → phải trả 15.000 đồng/lượt hoặc 300.000 đồng/tháng
  • Xe từ 31 ghế ngồi trở lên và xe tải có tải trọng thiết kế từ 5 tấn đến dưới 10 tấn → phải trả 20.000 đồng/lượt hoặc 400.000 đồng/tháng
  • Xe tải có tải trọng thiết kế từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit → phải trả 40.000 đồng/lượt hoặc 800.000 đồng/tháng
  • Xe tải có tải trọng thiết kế từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit → phải trả 80.000 đồng/lượt hoặc 1.600.000 đồng/tháng

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Thu phí sẽ giúp duy trì và bảo dưỡng cầu Hồ, đảm bảo an toàn giao thông.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí đi lại tăng lên cho người dân và doanh nghiệp sử dụng xe tải có trọng lượng lớn.

❓ 常见问题

Mức thu phí là bao nhiêu?

Mức thu phí từ 1.000 đồng/lượt đến 80.000 đồng/lượt, tùy theo loại xe và số lượng lượt sử dụng trong tháng.

Thu phí được nộp vào đâu?

Sau khi trừ chi phí tổ chức thu và trả nợ lãi vay, tiền thu phí sẽ nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước.

Ai chịu trách nhiệm thu phí?

Cơ quan được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ sẽ thực hiện việc thu phí cầu Hồ.

Thu phí có áp dụng cho xe máy không?

Có, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và xe gắn máy phải trả 1.000 đồng/lượt hoặc 10.000 đồng/tháng.

Thu phí có thay đổi sau khi áp dụng không?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15/6/2002 và chưa có thông tin về việc điều chỉnh mức thu phí trong tương lai.

全文

BỘ TÀI CHÍNH
********
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********
Số: 68/2002/QĐ-BTC Hà Nội, ngày 31 tháng 5 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành mức thu phí sử dụng cầu Hồ trên Quốc lộ 38

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông Vận tải (công văn số 1433/BGTVT-TCKT ngày 26/4/2002);

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí sử dụng cầu Hồ trên quốc lộ 38.

Đối tượng áp dụng mức thu phí cầu Hồ ban hành kèm theo Quyết định này thực hiện theo quy định hiện hành.

Điều 2: Tiền thu phí cầu Hồ thu được sau khi trừ chi phí tổ chức thu theo quy định và trả nợ lãi tiền vay xây dựng cầu Hồ theo khế ước vay, còn lại phải nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước theo quy định đối với cầu đường được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/6/2002.

Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí cầu Hồ và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

KT. BỘ TRƯỞNG

(Đã ký)

 

Vũ Văn Ninh

 

 

BIỂU MỨC THU PHÍ CẦU HỒ TRÊN QUỐC LỘ 38
(Ban hành kèm theo Quyết định số 68/2002/QĐ/BTC ngày 31 tháng 5 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TT

Đối tượng thu phí

Mức thu

 

 

Vé lượt
(đồng/vé/lần)

Vé tháng
(
đồng/vé/tháng)

1

Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự

1.000

10.000

1

Xe lam, xe máy kéo, xe bông sen, xe công nông, xe con dưới 7 chỗ ngồi

5.000

100.000

2

Xe từ 7 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi và xe có tải trọng thiết kế dưới 2 tấn.

7.000

140.000

3

Xe từ 13 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe tải có tải trọng thiết kế từ 2 tấn đến dưới 5 tấn

15.000

300.000

4

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên và xe tải có tải trọng thiết kế từ 5 tấn đến dưới 10 tấn.

20.000

400.000

5

Xe tải có tải trọng thiết kế từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit.

40.000

800.000

6

Xe tải có tải trọng thiết kế từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit.

80.000

1.600.000

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。