Quyết định số 68/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng cầu Hồ trên Quốc lộ 38

文号68/2002/QĐ-BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Vũ Văn Ninh — Thứ trưởng
更新20/06/2026
发布31/05/2002
生效15/06/2002
自此生效
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

BỘ TÀI CHÍNH
********
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********
Số: 68/2002/QĐ-BTC Hà Nội, ngày 31 tháng 5 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành mức thu phí sử dụng cầu Hồ trên Quốc lộ 38

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông Vận tải (công văn số 1433/BGTVT-TCKT ngày 26/4/2002);

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí sử dụng cầu Hồ trên quốc lộ 38.

Đối tượng áp dụng mức thu phí cầu Hồ ban hành kèm theo Quyết định này thực hiện theo quy định hiện hành.

Điều 2: Tiền thu phí cầu Hồ thu được sau khi trừ chi phí tổ chức thu theo quy định và trả nợ lãi tiền vay xây dựng cầu Hồ theo khế ước vay, còn lại phải nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước theo quy định đối với cầu đường được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/6/2002.

Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí cầu Hồ và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

KT. BỘ TRƯỞNG

(Đã ký)

 

Vũ Văn Ninh

 

 

BIỂU MỨC THU PHÍ CẦU HỒ TRÊN QUỐC LỘ 38
(Ban hành kèm theo Quyết định số 68/2002/QĐ/BTC ngày 31 tháng 5 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TT

Đối tượng thu phí

Mức thu

 

 

Vé lượt
(đồng/vé/lần)

Vé tháng
(
đồng/vé/tháng)

1

Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự

1.000

10.000

1

Xe lam, xe máy kéo, xe bông sen, xe công nông, xe con dưới 7 chỗ ngồi

5.000

100.000

2

Xe từ 7 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi và xe có tải trọng thiết kế dưới 2 tấn.

7.000

140.000

3

Xe từ 13 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe tải có tải trọng thiết kế từ 2 tấn đến dưới 5 tấn

15.000

300.000

4

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên và xe tải có tải trọng thiết kế từ 5 tấn đến dưới 10 tấn.

20.000

400.000

5

Xe tải có tải trọng thiết kế từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit.

40.000

800.000

6

Xe tải có tải trọng thiết kế từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit.

80.000

1.600.000

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 1
68/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 68/2002/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí sử dụng cầu Hồ trên Quốc lộ 38
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。