Nghị định số 68/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 2004 - 2009

Nghị định số 68/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng và danh sách các đơn vị bầu cử, cũng như số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử tại tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 2004 - 2009. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

문서 번호68/2004/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트30. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일21. 02. 2004
발효일12. 03. 2004
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị định số 68/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng và danh sách các đơn vị bầu cử, cũng như số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử tại tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 2004 - 2009. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

핵심 사항

  • Phê chuẩn số lượng 12 đơn vị bầu cử và 50 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 2004 - 2009
  • Nghị định có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo quy trình bầu cử diễn ra theo đúng luật định, nâng cao chất lượng đại biểu Hội đồng nhân dân.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc tổ chức bầu cử do số lượng đơn vị bầu cử và đại biểu nhiều

❓ 자주 묻는 질문

Nghị định này áp dụng cho đơn vị nào?

Nghị định này áp dụng cho tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 2004 - 2009.

Số lượng đại biểu được bầu là bao nhiêu?

50 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 2004 - 2009.

Nghị định này có hiệu lực khi nào?

Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này là ai?

Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

Nghị định này quy định về số lượng đơn vị bầu cử là bao nhiêu?

12 đơn vị bầu cử.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 68/2004/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 21 tháng 02 năm 2004

NGHỊ ĐỊNH

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu

ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân

tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 2004 - 2009 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum và Bộ trưởng Bộ Nội vụ, 

NGHỊ ĐỊNH

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 12 (mười hai) đơn vị bầu cử, 50 (năm mươi) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Phan Văn Khải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

68/2004/NĐ-CP
Nghị định số 68/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 2004 - 2009
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.