Nghị định số 69/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng và danh sách các đơn vị bầu cử, cũng như số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk nhiệm kỳ 2004 - 2009.
Key points
- Phê chuẩn 20 đơn vị bầu cử, 85 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk nhiệm kỳ 2004 - 2009 (Điều 1)
- Nghị định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo (Điều 2)
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Đảm bảo quy trình bầu cử công bằng, minh bạch.
- Tác động tiêu cực: Không có tác động cụ thể đến người dân/doanh nghiệp/xã hội.
❓ Frequently asked questions
Nghị định này áp dụng cho đơn vị nào?
Nghị định này áp dụng cho tỉnh Đắk Lắk nhiệm kỳ 2004 - 2009.
Số lượng đại biểu được bầu là bao nhiêu?
85 đại biểu (Điều 1).
Nghị định này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Có bao nhiêu đơn vị bầu cử?
20 đơn vị bầu cử (Điều 1).
Nghị định này được căn cứ vào văn bản nào?
Nghị định được căn cứ vào Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 (Điều 1).
Full text
NGHỊ ĐỊNH
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu
ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân
tỉnh Đắk Lắk nhiệm kỳ 2004 - 2009
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,
NGHỊ ĐỊNH
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 20 (hai mươi) đơn vị bầu cử, 85 (tám mươi nhăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: