Quyết định số 69/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành mức thuế tuyệt đối thuế nhập khẩu xe ôtô đã qua sử dụng nhập khẩu

Quyết định số 69/2006/QĐ-TTg quy định mức thuế tuyệt đối cho xe ôtô đã qua sử dụng nhập khẩu, áp dụng từ ngày 1 tháng 5 năm 2006. Mức thuế được chia thành nhiều bậc dựa trên dung tích xi lanh động cơ.

Document No.69/2006/QĐ-TTg
Document typeDecision
Issuing authorityBộ Tài Chính
Signed byPhan Văn Khải — Thủ tướng
Updated29/06/2026
SectorTài Chính
FieldChưa Phân Loại
Issued date28/03/2006
Effective date01/05/2006
Expiry date15/08/2011
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định số 69/2006/QĐ-TTg quy định mức thuế tuyệt đối cho xe ôtô đã qua sử dụng nhập khẩu, áp dụng từ ngày 1 tháng 5 năm 2006. Mức thuế được chia thành nhiều bậc dựa trên dung tích xi lanh động cơ.

Scope of application

Các doanh nghiệp nhập khẩu và cá nhân mua xe ôtô đã qua sử dụng để nhập khẩu vào Việt Nam.

Key points

  • Xe từ 5 chỗ ngồi trở xuống: Dưới 1.000 cc → 3.000 USD; Từ 1.000 cc đến dưới 1.500 cc → 7.000 USD; Từ 1.500 cc đến 2.000 cc → 10.000 USD; Trên 2.000 cc đến 3.000 cc → 15.000 USD; Trên 3.000 cc đến 4.000 cc → 18.000 USD; Trên 4.000 cc đến 5.000 cc → 22.000 USD; Trên 5.000 cc → 25.000 USD.
  • Xe từ 6 đến 9 chỗ ngồi: Từ 2.000 cc trở xuống → 9.000 USD; Trên 2.000 cc đến 3.000 cc → 14.000 USD; Trên 3.000 cc đến 4.000 cc → 16.000 USD; Trên 4.000 cc → 20.000 USD.
  • Xe từ 10 đến 15 chỗ ngồi: Từ 2.000 cc trở xuống → 8.000 USD; Trên 2.000 cc đến 3.000 cc → 12.000 USD; Trên 3.000 cc → 15.000 USD.
  • Bộ Tài chính có quyền điều chỉnh mức thuế lên hoặc xuống 20% tùy theo tình hình thực tế.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 5 năm 2006 và bãi bỏ các quy định về thuế suất theo tỷ lệ phần trăm.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giúp kiểm soát thị trường xe ô tô đã qua sử dụng, ngăn chặn gian lận thương mại.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí nhập khẩu tăng lên, ảnh hưởng đến doanh nghiệp và người tiêu dùng.

❓ Frequently asked questions

Mức thuế tuyệt đối cho xe từ 5 chỗ ngồi trở xuống có bao nhiêu bậc?

Có 6 bậc: Dưới 1.000 cc, Từ 1.000 cc đến dưới 1.500 cc, Từ 1.500 cc đến 2.000 cc, Trên 2.000 cc đến 3.000 cc, Trên 3.000 cc đến 4.000 cc, Trên 4.000 cc đến 5.000 cc và trên 5.000 cc.

Mức thuế tuyệt đối cho xe từ 6 đến 9 chỗ ngồi có bao nhiêu bậc?

Có 4 bậc: Từ 2.000 cc trở xuống, Trên 2.000 cc đến 3.000 cc, Trên 3.000 cc đến 4.000 cc và trên 4.000 cc.

Mức thuế tuyệt đối cho xe từ 10 đến 15 chỗ ngồi có bao nhiêu bậc?

Có 3 bậc: Từ 2.000 cc trở xuống, Trên 2.000 cc đến 3.000 cc và trên 3.000 cc.

Bộ Tài chính có quyền điều chỉnh mức thuế tuyệt đối bao nhiêu phần trăm?

Bộ Tài chính có quyền điều chỉnh tăng hoặc giảm 20% so với mức thuế tuyệt đối ban hành theo Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 5 năm 2006.

Full text

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 69/2006/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 28 tháng 03 năm 2006 

 

QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Về việc ban hành mức thuế tuyệt đối thuế nhập khẩu

xe ôtô đã qua sử dụng nhập khẩu

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH: 

Điều 1. Ban hành mức thuế nhập khẩu tuyệt đối áp dụng đối với mặt hàng xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống đã qua sử dụng, cụ thể như sau:

Mô tả mặt hàng

Thuộc nhóm mã số trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Đơn vị tính

Mức thuế (USD)

1. Xe từ 5 chỗ ngồi trở xuống, kể cả lái xe, có dung tích xi lanh động cơ:

     

- Dưới 1.000 cc

8703

Chiếc

3.000,00

- Từ 1.000 cc đến dưới 1.500 cc

8703

Chiếc

7.000,00

- Từ 1.500 cc đến 2.000 cc

8703

Chiếc

10.000,00

- Trên 2.000 cc đến 3.000 cc

8703

Chiếc

15.000,00

- Trên 3.000 cc đến 4.000 cc

8703

Chiếc

18.000,00

- Trên 4.000 cc đến 5.000 cc

8703

Chiếc

22.000,00

- Trên 5.000 cc

8703

Chiếc

25.000,00

 

2. Xe từ 6 đến 9 chỗ ngồi, kể cả lái xe, có dung tích xi lanh động cơ:

     

- Từ 2.000 cc trở xuống

8703

Chiếc

9.000,00

- Trên 2.000 cc đến 3.000 cc

8703

Chiếc

14.000,00

- Trên 3.000 cc đến 4.000 cc

8703

Chiếc

16.000,00

- Trên 4.000 cc

8703

Chiếc

20.000,00

3. Xe từ 10 đến 15 chỗ ngồi, kể cả lái xe, có dung tích xi lanh động cơ:

     

- Từ 2.000 cc trở xuống

8702

Chiếc

8.000,00

- Trên 2.000 cc đến 3.000 cc

8702

Chiếc

12.000,00

- Trên 3.000 cc

8702

Chiếc

15.000,00

Điều 2. Giao Bộ Tài chính căn cứ tình hình thực tế từng giai đoạn cụ thể để điều chỉnh tăng hoặc giảm 20% so với mức thuế tuyệt đối ban hành kèm theo Quyết định này nhằm thực hiện mục tiêu kiểm soát và điều tiết thị trường tiêu dùng trong nước, ngăn chặn các hiện tượng gian lận thương mại, bảo đảm nguồn thu ngân sách nhà nước; trường hợp biến động vượt 20% thì báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, điều chỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2006. Bãi bỏ các quy định về mức thuế suất thuế nhập khẩu theo tỷ lệ phần trăm trái với quy định của Quyết định này.

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

THỦ TƯỚNG

(Đã ký)

 
Phan Văn Khải

 

 

 

 

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
69/2006/QĐ-TTg
Quyết định số 69/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành mức thuế tuyệt đối thuế nhập khẩu xe ôtô đã qua sử dụng nhập khẩu
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.