Nghị quyết số 69/2016/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2017

Số hiệu69/2016/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhThái Nguyên
Người kýNguyễn Văn Du — Chủ tịch
Cập nhật28/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành08/12/2016
Ngày áp dụng18/12/2016
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
--------

Số: 69/2016/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Bắc Kạn, ngày 08 tháng 12 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

Về việt thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất

chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ

để thực hiện một số dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2017

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số: 91/TTr-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và ban hành Nghị quyết về danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện một số dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2017; Báo cáo thẩm tra của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện một số dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2017, như sau:

1. Tổng số các công trình, dự án cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 là 151 công trình, dự án, cụ thể:

a) Thành phố Bắc Kạn: 10 công trình;

b) Huyện Ngân Sơn: 20 công trình;

c) Huyện Na Rì: 20 công trình;

d) Huyện Chợ Đồn: 25 công trình;

đ) Huyện Chợ Mới: 10 công trình;

e) Huyện Pác Nặm: 14 công trình;

g) Huyện Bạch Thông: 31 công trình;

h) Huyện Ba Bể: 21 công trình.

(Danh mục chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo)

2. Chuyển mục đích sử dụng 94.212m2 đất trồng lúa, 5.198m2 đất rừng phòng hộ, để thực hiện 57 công trình, dự án, cụ thể:

a) Thành phố Bắc Kạn: 02 công trình, diện tích chuyển mục đích là 7.000m2 đất trồng lúa sang mục đích khác;

b) Huyện Ngân Sơn: 05 công trình, diện tích chuyển mục đích là 4.350m2 đất trồng lúa, 3.800m2 đất rừng phòng hộ sang mục đích khác;

c) Huyện Na Rì: 08 công trình, diện tích chuyển mục đích là 7.104m2 đất trồng lúa sang mục đích khác;

d) Huyện Chợ Đồn: 15 công trình, diện tích chuyển mục đích là 24.703m2 đất trồng lúa, 298m2 đất rừng phòng hộ sang mục đích khác;

đ) Huyện Chợ Mới: 07 công trình, diện tích chuyển mục đích là 29.252m2 đất trồng lúa sang mục đích khác;

e) Huyện Pác Nặm: 03 công trình, diện tích chuyển mục đích là 1.100m2 đất trồng lúa, 1.100m2 đất rừng phòng hộ sang mục đích khác;

g) Huyện Bạch Thông: 06 công trình, diện tích chuyển mục đích là 11.553m2 đất trồng lúa sang mục đích khác;

h) Huyện Ba Bể: 11 công trình, diện tích chuyển mục đích là 9.150m2 đất trồng lúa sang mục đích khác.

(Danh mục chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ Đại biểu Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khóa IX, kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2016./.

Nơi nhận:

- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

- Chính phủ;

- VPQH, VPCP, VPCTN;

- Ban Công tác đại biểu (UBTVQH);

- Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);

- TT. Tỉnh uỷ, HĐND, UBND tỉnh;

-Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Đại biểu HĐND tỉnh;

UBMTTQ và các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;

- TT. Huyện (Thành) ủy, HĐND, UBND, ủy ban MTTQ các huyện, thành phố;

- Trung tâm Công báo tỉnh;

- Cổng thông tin điện từ tỉnh;

- LĐVP;

- Phòng Tổng hợp;

- Lưu: VT, HS.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Nguyễn Văn Du

Biểu số 01

'Ẩyết sổ 69

'heo

STT

11 z 1 1H

7

^ShâđauXH^

Tên công trình, dự án Địa điểm (xã, phường, thị trấn) Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2) Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đất Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa Đất rừng phòng hộ Các loại đất khác
(1) . (2) (3) (4) (5)=(6)+(7) + (8) (6) (7) (8) (9)
I Thành phổ Bắc Kạn 174.080 7.000 167.080
1 Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Bắc Kạn Dự án nạo vét và chống sạt lở thượng nguồn sông Cầu, thành phổ Bắc Kạn Các phường: Sông cầu, Đức Xuân, Huyền Tụng, Nguyễn Thị Minh Khai 28.000 28.000
2. Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tinh Bắc Kạn Đổi mới và nâng cao chất lừợng giáo dục nghề nghiệp Trường Cao đảng nghề dân tộc nội trú Bác Kạn Phường Phùng Chí Kiên 20.000 20.000
3 Sờ Thông tin và Truyền- thông

Xây dựng mới trụ sở làm việc cùa Sở Thông tin và Truyên4hông-và-đơn-V-ị

sự nghiệp thuộc sở (Trung tâm công nghệ thông tin vả truyền thông)

Phường Phủng Chí Kiên 3-000- 3 000—
4 . UBND thành phố Bắc Kạn Xừ lý sạt lờ phía sau trụ sở ƯBND phường Xuất Hóa (thu hồi bổ sung) Phường Xuất Hóa 1.000 1.000

dân tỉnh Bắc Kạn)

'-HĐNDngày 08 tháng ỉ2 nãm 20ỉ6 của Hội

<

STT Chủ đầu tư Tên công trình, dự án Địa điềm (xã, phường, thị trấn) Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2) Ghi chú
Tông diện tích sử dụng đất Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa Đất rừhg ' phòng; hộ1 Các loại đất ' khác
(1) (2) (3) (4) (5)= (6) +(7) + (8) (6) (7) (8) (?) -*
5 UBND thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Đức Xuân 4, thảnh phố Bắc Kạn Phường Đức Xuân 50.000 ■‘50:000'' "'r'
6 UBND thảnh phố Bắc Kạn Hạ tầng kỹ thuật phần còn lại khu đô thị phía nam Phường Phùng Chí Kiên 7.000 7.000
7 UBND thành phổ Bắc Kạn Đường giao thông nồng thôn Nà Vịt - Nà Chuông, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn Xã Nông Thượng 40.000 5.000 35.000
8 UBND thành phổ Bẳc Kạn Đường Quốc lộ 3 đi Bàn Rạo, phường Xuất Hốa, thành phố Bắc Kạn Phường Xuất Hóa 15.000 2.000 13.000
9 UBND xã Dương Quang Nhà văn hóa thôn Bản . Giềng, xã Dương Quang Xã Dương Quang 80 80
10 Công ty Điện lực Bắc Kạn Trung tâm thi nghiệm điện và nhà kho vật tư thiết bị Xã Nống Thượng, phường Phùng Chí Kiên 10.000 10.000
II Huyện Ngân So*n 86.880 4.350 3.800 78.730
1 Kho bạc Nhà nước tinh Bắc Kạn Trụ sở làm việc Kho bạc Nhà nước Ngân Sơn Xã Vân Tùng 4.000 4.000
STT Oan íeSMI ặịS¥ Tên công trình, dự án Địa điểm (xã, phưòng, thị trấn) Dự kiến nhu cầu sú' dụng đất (m2) Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đất Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa Đất rừng phòng hộ Các loại đất khác
(1) (2) (3) (4) (5)= (6) +(7) + (8) (6) (7) (8) . (9)
2 . UBND xã Thượng Ân Đường nổi từ đường 251 lên Trưởng Tiểu học và THCS xã Thượng Ân Xâ Thượng Ân 2.000 2.000
3 ƯBND xâ Thượng Ấn Đường nổi từ đường 251 đến thôn Bản Luộc, xã Thượng Ân Xã Thượng Ân 4.800 2.000 2.800
4. UBND xã Thượng Ân Đường Bản Duồm - Phía Pảng, xã Thượng Ân Xã Thượng Án 8.000 8.000
5 UBND Xã Bằng Vân Nhà vãn hoá khu c, xã Bằng Vân Xã Bằng Vân 200

200

6 UBND xã Bằng Vân Nhà văn hoá Pù Mò, xã Bằng Vân Xã Bằng Vân 200 200
7 UBND xã Bằng Vân Nhà văn hoá Đông Chót, xã Bằng Vân Xã Băng Vân 200

200

8 - . „
UBND xã Băng Vân nương Lien mon Knu cnụ 2 - Khau Phoòng, xã Bằng Vân Xã Bằng Vân 8.000 8.000
9 UBND xã Bằng Vân Đường trục thôn Lũng Sao, xã Băng Vân Xã Bằng Vân 4.000 4.000
10 UBND xã Trung Hoà Đập kênh Cốc Pục thôn Bản Hoà, xã Trung Hòa Xã Trung Hoà 700 700
STT Chủ đầu tư Tên công trình} dự án Địa điểm (xã, phường, thị trấn) Dự kiến nhu cầu sừ dụng đất (m2) Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đất Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Các loại đất/ x . khác
(1) (2) (3) (4) (5)=(Ó)+(7) + (8) (6) (7) (8) (9)
11 UBND xã Thuần Mang Đường nối từ QL279- Khuồi Lầy, xã Thuần Mang Xã Thuần Mang 3.800 3.800
12 UBND xã Thuần Mang Đường nổi từ QL279 đến thôn Khuổi Chắp, xẵ Thuần Mang Xẩ Thuần Mang 14.000 14.000
13 UBND xã Lãng Ngâm Đường liên thồn Bàn Khét, xã Lãng Ngâm Xã Lãng Ngâm 4.000 4.000
14 UBND xã Lãng Ngâm Cầu thôn Phặc Lam, xã Lãng Ngâm Xã Lãng Ngâm 1.200 600

600

15 UBNDxã Cốc Đán Đường liên thôn từ thôn Khuổi Diên đi Mò Lả, xã Cổc Đán Xã Cốc Đán 7.000 7.000

16

- —17 *

UBNDxã Đức Vân

UBNĐ xã-Đức-Vân—

Đường liên thôn Bản

Chang, xã Đức Vân

Đường liên thôn Năm. , Làng, xã Đức Vân

Xã Đức Vân

-- - Xã Đức Vân ~ ’

300

^^300

1 h Ị1

1II

300

300

18 UBND xã Đức Vân Đường liên thôn Bàn Tặc, xã Đức Vân

Xã Đức Vân

i ■

300

300

19 UBND huyện Ngân Sơn Đường vào khu di tích Coòng Tát, xâ Thượng Ân

Xã Thượng Ân

3.000 400 2.600
STT /^5w\ «71 ^MỘvđâiistử^ ỉ 1 mWHFAÍ Tên công trình, dự án Địa điểm (xã, phưòìig, thị trấn) Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2) Ghi chủ
Tổng diện tích sử dụng đất Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa Đất rừng phòng hộ Các loại đất khác
(1) (3) (4) (5)=(6)+(7) + (8j (6) (7) (8) (9)
20

í ■

Sở Giao thông Vận tải

Đầu tư hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông tinh Bắc Kạn Thị trấn Nả Phặc

20.880

!

1.350 19.530
111 Huyện Na Rì 103.746 4.904 98.842
1 UBND huyện Na Rì Trụ sở UBND Xuân Dương Xã Xuân Dương 2.500 2.500
2 UBND huyện Na Rì Trụ sở UBND Lương Thành Xã Lương Thành 6.500 6.500
3 í- Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bẳc Kạn

Trạm Kiểm lâm Liêm

Thủy

Xấ Liêm Thủy 700 700
4 Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bắc Kạn Trạm Kiểm lâm Cư Lễ Xã Cư Lễ 445 445
.5 UBND huyện Na Rì Đường đến trung tâm xã Tân Yên, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn Xã Cường Lợi 25.146 300 24.846
6 UBND huyện Na Rì Trường Mẩm non xã Côn Minh, huyện Na Rì (thu Xã Côn Minh 1.500 1.500
hồi bổ sung) 8
7 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Công trình Hồ Khuổi Dú thuộc dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8) Xã Dương Sơn 31.400 31.400
8 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công trình Hồ Mạy Đẩy thuộc dự án sừa chừa và nâng cao an toàn đập

(WB8)

Xã Đổng Xá 10.000 10.000
Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2) * *
Chù đầu tư Địa điểm (xã, phường, thị trấn) Tổng diện tích SỪ dụng đất Chia ra các loại đắt ' \\'Z ‘It
STT Tên công trình, dự án Đất trồng lúa Đất rừng phòng hộ Các loại đất£J khác Ghi chú í ì
(1) (2) (3) 0) (5)= (6) +(7) + (8) (6) (7) (9)
9 UBND xã Lương Thượng Mương thủy lợi Khau Khá thôn Nà Làng, xã Lương Thượng Xã Lương Thượng 380 100

280

10 UBND huyện Na Rì Mở mới đường giao thông Tham Không đển Phiêng Quân, xã Quang Phong Xã Quang Phong 5.000 1.000 4.000
11 UBND huyện Na Rì Mở tiếp đường vảo thôn Lũng Tao, xã Đổng Xá Xã Đổng Xá 2.500 800 1.700
12 UBND huyện Na Rì San lấp mặt bàng trường học xâ Vũ Loan Xã Vũ Loan 2.460 2.460
13 ƯBND huyện Na Rì Bãi rác xã Xuân Dương,- Hạng mục: Đường vào bãi rác, san lấp mặt bằng bãi rác Xã Xuân Dương 11.800 1.100 10.700
—__ 14 ŨBND huyện Na Rì

Nhà sinh hoạt cộng đông thôn Nả Bổ, xã Liêm ' "

Thủy

Xã Liêm Thủy 1

300 — . —r-T-— -- ■

300

— -— 1 . _
15 UBND huyện Na Rì Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Khuồi Tấy A, xã Liêm Thủy Xã Liêm Thủy 50 50
16 UBND huyện Na Rì Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Khuổi Tấy B, xẫ Liêm Thủy Xã Liêm Thủy 100

100

17 UBND huyện Na Rì Nhà văn hóa thôn Khau Lạ, xã Lạng San Xã Lạng San 200

200

' F ,

?•»

i ■ '

?■

* -

STT Chủ đầu tư Tên công trình, dự án Địa điểm (xã, phưòng, thị trấn) Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2) ' >

Ghỉ chú

í

f

Tông diện tích sử dụng đất Chia ra các loại đất .
Đất trồng lúa Đất rừng phòng hộ ^Các loại đất khác
(1) (2) (3) (4) (5>(6) +(7) + (8) (6) (7) (8) (9)
18 UBND huyện Na Rì Trường phổ thông cơ sở Ân Tình - Hạng mục: San nền Xã Ân Tình 1.500 » 1.500
19 UBND xã Cường Lợi Đường sản xuất Slọ Dăm đoạn nối tiếp 3PAD đến Cạm Quang - năm 2007 Xã Cường Lựi 1.161 1.161
20. UBND thị trấn yến Lạc Đường bê tông Nà Cạm, Bản Pò Thị trấn Yến Lạc 104 104
IV Huyện ChọĐồn 144.596 24.703 119.893
1 Sở Giao thông Vận tải Đầu tư hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông tinh Bắc Kạn Xã Xuân Lạc 31.400 300 31.100

2

3

Sở Giao thông Vận tải Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (Dự án LRAMP - Hợp phần cầu dân sinh (03 cầu) Các xã: Xuân Lạc, Bằng Phúc 1.000 400 600
UBND huyện Chợ Đồn Trụ sở xã Phong Huân Xã Phong Huân 11.500 11.500
4 UBND huyện Chợ Đồn Trường tiểu học, THCS Đông Viên Xã Đông Viên 3.000 3.Ó00
5 UBND huyện Chợ Đồn Trường Mầm non xã Rã Bản Xã Râ Bàn 4.500 4.500
6 UBND huyện Chợ Đồn Trụ sở xã Ngọc Phái Xã Ngọc Phái 6.200 1.000 5.200
STT Tên công trình, dự án Địa điềm (xã, phường, thị trấn) Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2) Ghi chú
Tồng diện tích sử dụng đất Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa Đát rừng phòng hộ Các loại đất khác
(1) (2) (3) (4) (5> (6> -K7) + (8) (6) (7) (8) (9)
7 Chí cục Kiểm lâm tỉnh Bắc Kạn Trạm Kiểm lâm Lũng Chày, xã Xuân Lạc Xã Xuân Lạc 1.200 1.200
8 UBND xã Nam Cường Sửa chữa nâng cấp đập Nà Cộc, xã Nam Cường Xã Nam Cường 300 300
9 UBND xã Yên Mỹ Đập Nà Pia, xã Yên Mỹ xa Yên Mỹ 5.000 4.000 1.000
10 ƯBND huyện Chợ Đồn Trường Mần non xã Đông Viên Xã Đông Viên 3.900 2.000 1.900
11 UBND xã Yên Thượng Đường liên thôn Che Ngù - Nà Mòn, xã Yên Thượrig Xã Yên Thượng 500 500
12 UBND xã Yên Thượng • Đường liên thôn Nà Huống-Nà Cà, xã Yên Thượng ■" Xã Yên Thượng 1.800 1.800
UBNDxãYên Thượng.... Đường liên thôn Nà Cà - Nà-Khuất — - Xã: Yên Thượng - -— - 10.000 3- 10:000 — _. -— _ - - -
. . . -r. T - r— —— . “ - ■■ — - ■*
14 Công ty TNHH sản xuất bê tông Bấc Kạn Nhà máy chế biến tinh dầu quế Xã Đại Sảo 13.000 1.800 11.200
15 UBND xa Nghĩa Tá

Đường thôn Nà Đeng, xã

Nghĩa Tá

Xã Nghĩa Tá 1.000 1.000
16 UBND xã Nghĩa Tá

Đường thôn Bàn Lạp, xã

Nghĩa Tá

xa Nghĩa Tá 2.900 1.400 1.500
STT

íJO>

N^;/y * ^5^

^Jrên công trình, dự án Ì]Ị Địa điểm (xã, phường, thị trấn) Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2) Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đất Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa Đất rừng phòng hộ Các loại đất khác
(1) (2)^^ (3) (4) (5)= (6) +(7) + (8) (6) (7) (8) (9)
17 UBND xã Rã Bản Đường nông thôn Nà Cà, xã Rã Bản Xã Rã Bàn' 1.260 1.260
18 UBND xã Rã Bản Đường GTNT thôn Kéo Hấy, xã Rã Bàn Xã Rã Bản 1.200 1.200
19 UBND xã Phương Viên Đường GTNT thôn Nà Chúa, xã Phương Viên Xã Phương Viên 643 643
20 UBND xã Tân Lập

Mở tiếp đường GTNT

Phiêng Đén, xã Tân Lập

Xã Tân Lập 7.600 7.600
21 UBND xã Bình Trung Hội trường thôn Khuổi Đẩy, xã Bình Trung Xã Bình Trung 300 300
22 ƯBND xã Bình Trung Đường nội thôn vàng Doọc - Khuổi Vang đoạn III, xã Bình Trung Xã Bình Trung 4.500 4.500
23 UBND xã Bình Trung Kênh mương Bàn Pèo, xã Bỉnh Trung (thực hiện tipn-năm -9 01 ó A Xã Bình Trung 1.500 1.500
24 Viễn thông Bắc Kạn Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm BTS Yên Thượng 2, huyện Chợ Đồn Xã Yên Thượng 300 300
25 Sở Giao thông vận tải Sừa chữa nền, mặt đường vả hệ thống thoát nước đoạn Km 183+600- Km 186+00, QL3B tinh Bắc Kạn Thị trấn Bằng Lũng 30.093 100 29.993
STT Chũ đầu tư Tên công trình, dự án Địa điểm (xã, phưòrig, thị trấn) Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2)

ì

Ghi chú

Tồng diện tích sử dụng đất Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa Đất rừng phòng hộ Các loại đất khác
(1) (2) (3) (4) (5}= (6) -H7) + (8) (6) (7) (8) (9)
V Huyện Chợ Mói 213.655 22.252 191.403
1 Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Bắc Kạn Khu tái định cư phục vụ GPMB cho Khu công nghiệp Thanh Bình, tinh Bắc Kạn - Giai đoạn 11 Xã Thanh Binh 37.000 15.000 22.000
2 Chi cục Kiểm lâm tinh Bắc Kạn Trạm Kiêm lâm trung tâm thuộc Hạt Kiểm lâm huyện Chợ Mới Xã Yên Đĩnh 1.800 1.800
3 Ban Quản lý dự án đầu tu xây dựng cơ bản tỉnh Bắc Kạn Dự án kè sông cầu kết hợp phát triển rừng bên vững huyện Chợ Mới Huyện Chợ Mới 10.000 10.000
4' Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Bác Kạn Trụ sở Viện Kiêm sát . nhân dân huyện Chợ Mới Xã Yên Đĩnh 3.200 3.200
Dự án Hỗ trợ đường lâm
5 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nghiệp.tinh Bắc Kạn giai _ đoạn 2016-2020 (Tuyên l:Nà Chè-Nhà ông Ngợi). Xẩ Quàng Chu 25.000 25.000 -
Dự án HỒ trợ đường Lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2016-2020 (Tuyến 2: Bàn Đén - vàng Kheo) Xã Quảng Chu 20.000 20.000
STT VvSỈỄỄv# Tên công trình, dự án Địa điểm (xã, phường, thị trấn)

Ẩ X 1 A 2\

Dự kiên nhu câu sử dụng đât (m )

Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đất Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa Đất rừng phỏng hộ Các loại đất khác
(1) (3) (4) (5)= (6) +(7) + (8) (6) (7) (8) (9)
6 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8); Hồ Thôm Bó Xã Bình Văn 5.000 - 5.000
Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8); Hồ Khuồi Quang Xã Như Cố 8.000 8.000
Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8): Hồ Thôm Sâu Xã Cao Kỳ 32.000 3.000 29.000
Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8): Hồ Khuổi Sung Xã Yên Hân 10.000 10.000
7 UBND xã Mai Lạp Mở rộng nền đường giao thông thôn Bản Ruộc - Khuổi Đác (Đoạn Cốc Muông - Khuổi Đác) Xã Mai Lạp 9.655 246 9.409
8 UBND xã Yên Hân Đường giao thông thôn Nả Làng đi Cạm Khau Tưa, xã Yên Hân Xã Yên Hân 8.500 2.000 6.500
9 Công ty TNHH Sàn xuất bê tông Bẳc Kạn Đầu tư xây dựng nhà máy chế biến nông, lâm nghiệp Xã Như Cố 15.000 15.000
10 Sở Giao thông Vận tải Đầu tư hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông tỉnh Bắc Kạn Xã Quảng Chu 28.500 206 28.294
STT Chù đầu tư Tên công trình, dự án Địa điểm (xã, phường, thị trấn) Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2) Ghi chú
Tổng diện tích sừdụng đất Chia ra các loại đật * j
Đất trồng lúa ị * Đất rírhg phòng hộ Các loại đất * ' khác *
(I) (2) (3) (4) (5)= (6)+(7) + (8) (6) (7) (9)
VI Huyện Pác Nặm 71.790 1.100 1.100 69.590
1 UBND xã An Thẳng Đường liên thôn từ Trạm Y tế đến nhà họp thôn Tiến Bộ, xã An Tháng (Đoạn từ nhà ông Lý Văn Lành đến nhà họp thôn) Xã An Tháng 600

600

2 UBND xã Băng Thành Đường liên thôn nhà ông Ma Văn Dũng - Điểm trường Nà Cà (từ KmOO đến đập mương Tẩn Cáy) thôn Nà Lại, xã Băng Thành Xã Bằng Thành 300

300

3 UBND xã Công Bằng ĐỔ bê tông đường nội thôn Nà Tậu, xa Cồng Bằng Xã Công Băng 150 100 50
Đổbêtông đường: 'Đoạn từ nhà ông Nhân đển nhà ông Thảng thôn Nà Bản, xã Công Bằng . -.. " ■
4 UBND xa Công Bằng Xã Công Băng 1.200 1.200
5 UBND huyện Pác Năm Nhà sinh hoạt cộng đồng Nà Thiêm, xã Giáo Hiệu Xã Giáo Hiệu 500

500

STT vjjên công trình, dự án Địa điểm (xã, phường, thị trấn) Dự kiến nhu cầu sủ' dụng đất (m2) Ghi chú
Tồng diện tích sử dụng đất Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa Đất rừng phòng hộ Các loại đất khác
(I) (2) (3) (4) (5)= (6) +(7) + (8) (6) (7) (8) (9)
6 UBND huyện Pác Nặm Nâng cấp, cải tạo trường tiểu học và THCS xã Giáo Hiệu Xã Giáo'Hiệu 1.700 1.000 700
7 UBND xã Nghiến Loan Mở rộng phân trường mầm non Phja Đeng, xã Nghiên Loan Xã Nghiên Loan 1.000 1.000

8

í

UBND xã Nghiên Loan Trường Mầm non xã Nghiên Loan (điểm trường Nà Phai) Xã Nghiên Loan 1.000 1.000
9 ƯBND xã Bộc Bố Đường nhựa - Phân trường Tiểu học Khâu Vai Xã Bộc Bố 800 800
10 UBND huyện Pác Nặm Trụ sở Chi cục thống kê huyện Pác Nặm Xã Bộc Bố 2.640 1.100 1.540
—1-1- Viễn thông Bẳc Kạn Xây dụng cơ sở hạ tầng trạm BTS An Thẳng 2, Xã An Thắng 300 300
huyện Pác Nặm
12 UBND huyện Pác Năm Trường Mầm non xã Giáo Hiệu Xã Giáo Hiệu 2.000 2.000
13 Sở Giao thông Vận tải Đầu tư hạ tầng khu dân cư đồng bào Mông tỉnh Bắc Kạn Xã Cổ Linh 59.300 59.300
14 UBND xã An Thắng Nhà họp thôn Khuổi xỏm Xã An Thắng 300 300
STT Chù đầu tư Tên công trình, dự án Địa điểm (xã, phường, thị trấn) Dự kiến nhu cầu sừ dụng đất (ni2) ’-•£

y

Ghi chú

Tổng diện tích sử dụng đất Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa Đất rừng k phòng hộ’ Các loại đất khác f
(1) (2) (3) (4) • (5)= (6)+(7)+(8) (6) (7) (8) (9)
VII Huyện Bạch Thông 559.993 11.553 548.440
1 UBND xã Nguyên Phúc Đường nội thôn Pác Thiên đi Nà Mị - Pác Cốp, xã Nguyên Phúc Xã Nguyên Phúc 7.500 1.300 6.200
2 Chi cục Kiểm lâm tình Bắc Kạn

Trạm Kiếm lâm Lũng

Siên

Xã Vũ Muộn 1.200 1.200
3 UBND xă Tân Tiến Đường ngõ xóm Nà Xe - Bàn Trang, xã Tân Tiến Xã Tân Tiến 400 220 180
4 UBND xã Tân Tìển Đường ngõ xóm từ QL3 - Nà Tháng thôn Bản Lạnh, xã Tân Tiến Xã Tân Tiến 75 75
5 UBND xa Tân Tiến Đường ngõ xổm Cốc Pái - Hang Nà, xẫ Tân Tiên Xã Tân Tiến 250 250
6 UBND xã Tân Tién Nhà họp thôn Nà Hoan, xạ ■Tân-Tiến^ Xã Tân Tiến 210 ■- ■ - - _, - 210
7 UBND xã Tân Tiên Nhà họp thôn Nà Cối,1 xã Tân Tiến Xã Tân Tiến 200 200
8 UBND huyện Bạch Thông Trạm Y tê xã Tân Tiến Xã Tân Tiến 2.000 2.000
9 UBND xã Cao Sơn Nhà sinh hoạt cộng đồng Xã Cao Sơn 208 208
10 UBND xã Hà VỊ Đường liên thôn Cốc Xả, xã Hà Vị Xã Hà Vị 1.500 1.500
11 UBND xã Hà VỊ Đường liên thôn Lủng Kén. xa Hà Vi Xã Hà VỊ 600 600
STT

■^“7^—— í

í o 1 RểL* . 1 1 ?I1

\'VK^&sầ^Kặẳy / ^1Ị

Tên công trình, dự án Địa điểm (xã, phường, thị trấn) Dự kiên nhu câu sử dụng đât (m ) Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đất Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa Bất rùng phỏng hô Các loại đất khác
(I) (2) (3) (4) (5)= (6) +(7) + (8) (6) (7) (8) (9)
12 UBND xã Cẩm Giàng Nhà văn hóa thôn Nà Cù, xã Cẩm Giàng Xã Cẩm Giàng 200 200
13 UBND xã Cẩm Giàng Nhà văn hóa thôn Nà xỏm, xã Cẩm Giàng Xã Cẩm Giàng 200 200
14 UBND xã Cẩm Giàng Nhà văn hóa thôn Nà Pục, xã Cẩm Giàng Xã Cẩm Giàng 200

200

15 UBND xã Cẩm Giàng Nhà văn hóa thôn Khuổi Dấm, xã Cẩm Giàng Xã Cẩm Giàng 300

300

’ , ĩ

16

UBND xã Cẩm Giàng Nhà văn hóa thôn Khuổi Chanh, xã cẩm Giàng Xã Cẩm Giàng 300

300

17 UBND xã Cẩm Giàng Nhà văn hóa thôn Nà Ngãm, xã Cẩm Giàng Xã Cẩm Giàng 300

300

18 UBND xã Cầm Giàng Nhà văn hóa thôn Ba Phường, xã cẩm Giàng Xã Cẩm Giàng 200

200

19 UBND xã Cẩm Giàng Nhả văn hóa thôn Bó Bả, xã Cầm Giàng Xã Cẩm Giàng 200

200

20 UBND xã Cẩm Giàng Nhà văn hóa thôn Đầu Cầu Xã Cẩm Giàng 600

600

21 UBND xã Cẩm Giàng Đường liên thôn Khuồi Chanh Xã Cẩm Giàng 18.000 18.000
22 UBND xã Cẩm Giàng Đường liên thôn Nà Ngăm, xã Cẩm Giàng (thu hồi bổ sung) Xã Cẩm Giàng 1.600 1.600
STT Chủ đầu tư Tên cõng trình, dự án Địa điễm (xã, phưòĩig, thị trấn) Dự kiến nhu càu sử dụng đất (m2) . • \ .Ghi chú ì
Tổng diện tích sử dụng đất Chia ra các loại đất ‘ .
Đất trồng lúa Đất rùrhg phòng hộ; Các loại đát khác-,z>
(I) (2) (3) (4) (5)= (6) +(7) + (8) (6) (7) (8) • (9)
23 ƯBND xã Phương Linh Kênh mương nội đồng thôn Nà Phải, xã Phương Linh Xã Phương Linh 600 400 200
24 UBND xã Phương Linh Đường sản xuất lâm nghiệp Xã Phương Linh 5.000 5.000
25 UBND huyện Bạch Thông Trường PTCS xã Quang Thuận Xã Quang Thuận 1.200 1.200
26 UBND xã Sỹ Bình Đường nội đồng từ Pác Tạng xuống đến nhà ông Bàn?thôn 3B Nà Cà Xã Sỹ Binh 4.000 4.000
27 UBND xã Mỹ Thanh Nhà văn hóa thôn Phiêng Kham, xẫ Mỹ Thanh Xã Mỹ Thanh 200 200
28 UBND xă Cao Sơn Đường giao thông liên thôn Lùng Lì Xã Cao Sơn 750 50

700

;^29- ỊỤO n g jty=co -p n an ;iụp/Bj7~a= đoàn Công-nghiệp-Tây- Giang

Cụm công nghiệp cẩm

Giàng, húyện Bặch Thông

h—Xã-cẩm-Giàng,-xẫ-Ngũyêh Thúc— —430:000 T-- “5:583 - ' 424.417
30 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Dự án khắc phục sạt lở đất khu dân cư Nà Cáy, thôn Thôm Mò, xã Quân Bình Xã Quân Binh 22.000 22.000

4

STT;

/5&í£i>x

/WSw\ p ỄàA ft

[ ỊJ { Ằèhu^ầu4ír? Ị gỉ ii ỉ wí:.;’.^“ /K/ / <>4

Ịrew0^/^

Tên công trình, dự án Địa điểm (xã, phưòng, thị trấn) Dự kiên nhu câu sử dụng đât (m )

Ghi chú

Tổng diện tích sử dụng đất Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa Đất rímg phòng hộ Các loại đất khác
(1) (3) (4) (5)= (6) +(7) + (8) (6) (7) (8) (9)
31 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Dự án Hỗ trợ đường lâm nghiệp tinh Bắc Kạn giai đoạn 2016-2020 (Tuyến 1: Nà Thoi - Bóc Khun - Khau Cà). Xã Quang Thuận 20.000 - 20.000

Dự án Hỗ trợ đường lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2016-2020 (Tuyến 2: Nà Lầu - Nà Hin - Búc

Khun - Nà Thoi)

Xã Quang Thuận 40.000 40.000
VIII Huyện Ba Bể 130.751 9.150 121.601
1 Chi cục Kiểm lâm Bắc Kạn Trạm Kiểm lâm Hà Hiệu Xã Hà Hiệu 261 261
2 Chi cục Kiểm lâm Bắc Kạn Trạm Kiểm lâm Mỹ Phương Xã Mỹ Phương 1.525 1.525
Đường liên thôn từ tình lộ 253 đi Nà Ma—Phíêng Chỉ (tiếp đoạn nguồn vốn 135 năm 2016)
- 3 UBND xã Phúc Lộc
Xã Phúc Lộc 5.400 5.400
4 UBND xã Phúc Lộc Đường liên thôn Khuổi Trà - Phía Phạ, xã Phúc Lộc Xà Phúc Lộc 3.000 3.000
5 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tình Bắc Kạn Dự án cải tạo, nâng cấp hạ tầng khu du lịch Hồ Ba Bể Xã Nam Mầu 67.620 10 67.610
STT Chủ đầu tư Tên công trình, dự án Địa điểm (xã, phường, thị trấn) Dự kiến nhu cầu sữ dụng đất (mzy*

Ghi chú

!

Tông diện tích sử dụng đất Chia ra các loại đát
Đất trồng lúa Đất rừng phòng hộ Các loại đất khác
(1) (2) (3) (4) {5)= (6)+(7) +(8) (6) (7) (8) (9)
6 UBND xã Địa Linh Trường Mầm non xã Địa Linh Xã Địa Linh 4.000 4.000
7 UBND xã Địa Linh Mương Nà Chặng, xâ Địa Linh Xã Địa Linh 700 700
8 ƯBND xã Hoàng Trĩ Mương Nà Dài - Nà Kéo, xã Hoàng Trĩ Xã Hoàng Trĩ 1.500 200 1.300
9 UBND xã Đồng Phúc Đường giao thông liên thôn Nà Đứa - Lủng Ca, xã Đồng Phúc

Xã Đồng Phúc

3.000 2.400 600
10 UBND xã Cao Thượng Trưởng Mầm non xã Cao Thượng Xã Cao Thượng 4.500 4.500
11 UBND xã Cao Trĩ Đường liên thôn Bản Ngù, xã Cao Trĩ Xã Cao Trĩ ■ 4.235 4.235
12 UBND xã Quảng Khê Đường nông thôn mởi thôn Nà Lè, xẵ Quảng Khê Xã Quảng Khê 5.000 1.500 3.500
. - - - - . _ , — — . . _ . . _ _ . — . . ■ - - — ——
-1-3- Lỉ BN Dxã Q uảngKliê—

Mương Cốc Ngù,

Quàng Khê

- Xã Qũảng-Khêi - ■'800 -■ -—400 —— 400
14 UBND xã Quảng Khê Mương Nả Làng, xâ Quảng Khê Xã Quàng Khê 800 800
15 UBND xã Nam Mâu Đường liên thôn Cốc Tộc Kéo Giáo, xã Nam Mau Xã Nam Mâu 11.500 500 11.000
STT

Ị (R: jkjbw 1 9 í 1 ?!

Vo \^ỂỀỂ WỂÌF/ V

1 Tên công trình, dự án Địa điểm (xã, phường, thị trấn)

r Ằ . X 2x

Dự kiên nhu câu sử dụng đât (m )

Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đất Chia ra các loại đất
Đất trồng lúa Đất rừng phòng hộ Các loại đất khác
(1) (2) (3) (4) (5)= (6) +(7) + (8) (6) (7) (8) (9)
16 UBND xã Nam Mầu Đường liên thôn Bản Cám - Đầu Đẳng, xã Nam Mẫu Xã Nam Mau 14.000 2.000 12.000
17 UBND xã Thượng Giáo Nhà văn hóa thôn Bản Pục, xã Thượng Giáo Xã Thượng Giáo 140 140
18 UBND xã Thượng Giáo Nhà vãn hóa thôn Kẻo Sáng, xã Thượng Giáo Xã Thượng Giáo 130 130
19 UBND xã Thượng Giáo Nhà văn hóa thôn Nà Tạ, xã Thượng Giáo Xã Thượng Giáo 140 140
20 UBND xã Thượng Giáo Trường Tiểu học Thượng Giáo Xã Thượng Giáo 2.000 2.000
21 UBND xã Chu Hương Trụ sở UBND xã Chu Hượng (thu hồi bổ sung) Xã Chu Hương 500 500
Tổng toàn tỉnh: Có 151 công trình, dự án

Biểu số 02 ■ ỉ ^$ỉ' Ạ A ——

I MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, Dự ÁN CẦN CHƯYẺN MỤC ĐÍCH sử DỤNG

-V^^S^tÌrồng lủa, đất Rừng phòng hộ sang mục đích khác năm 2017
(K^dhed^gịít^qĩiyết số: 69 /2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng ỉ2 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

STT Chủ đầu tư Tên công trình, dự án Địa điểm (xã, phường, thị trấn) Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2) Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đất Trong đó:
Đất trồng lúa Đất rừng phòng hộ
(ỉ) (2) (2) (4) (5) ((>) (ĩ) (8)
I Thành pho Bắc Kạn 55.000 7.000
1 ƯBND thành phố Bắc Kạn Đường giao thông nông thôn Nà Vịt - Nà Chuông, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn Xã Nông Thượng 40.000 5.000
2 UBND thành phố Bắc Kạn Đường Quốc lộ 3 đi Bản Rạo, phường Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn Phường Xuất Hóa 15.000 2.000
11 Huyện Ngân Sơn 33.680 4.350 3.800
1 UBND xã Thượng Ân Đường nối từ đường 251 đến thôn Bản Luộc, xã Thượng Ân Xã Thượng Ân 4.800 2.000
2 UBND xã Thuần Mang Đường nối từ QL279-Khuổi Lầy, xã Thuần Mang . Xã Thuần Mang 3.800 3.800
3 ƯBND Xã Lãng Ngâm Cầu thôn Phặc Lam, xã Lãng Ngâm Xã Lãng Ngâm 1.200 600
4 UBND huyện Ngân Sơn Đường vào khu di tích Coỏng Tát, xã Thượng Ân Xã Thượng Ân 3.000 400
STT Chủ đầu tư Tên công trình, dự án Địa điểm (xã, phường, thị trấn) Dự kiên nhu câụ sử dụng đât (m ) Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đất ; Trong đó:
Đất trồng lúa Đất rừng phòng hộ
(!) (2) (3) (4) (5) (6) ‘ " ■ (7) (8)
5 Sở Giao thông Vận tải Đầu tư hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông tỉnh Bắc Rạn Thị trấn Nà Phặc 20.880 1.350
III Huyện Na Rì 56.430 7.104 0
1 UBND huyện Na Rì Đường đến trung tâm xã Tân Yên, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Son Xã Cường Lợi 25.146 300
2 ƯBND huyện Na Rì Trường Mầm non xã Côn Minh, huyện Na Rì (thu hồi bổ sung) Xã Côn Minh 1.500 1.500
3 UBND xã Lương Thượng Mưong thủy lợi Khau Khá thôn Nà Làng, xã Lưomg Thượng Xã Lương Thượng 380 100
4 ƯBND huyện Na Rì Mở mới đường giao thông Tham Không đến Phiêng Xã Quang Phong 5.000 1.000
Qũân, xã-Qùãng-Phong -
5 ƯBND huyện Na Rì Mở tiếp đường vào thôn Lũng Tao, xã Đổng Xá Xã Đổng Xá 2.500 800
6 ƯBND huyện Na Rì Bãi rác xã Xuân Dương - Hạng mục: Đường vào bãi rác, san lấp mặt bằng bãi rác Xã Xuân Dương 11.800 1.100
7 UBND thị trấn Yến Lạc Đường bê tông Nà Cạm, Bản Pò Thị trấn Yến Lạc 104 104
STT

VàụW$sF/6# V v^KcX /

Tên công trình, dự án Địa điểm (xã, phường, thị trấn) Dự kiên nhu câu sử dụng đât (m ) Ghi chú
Tổng diện tích sử. dụng đất Trong đó:
Đất trồng lúa Đất rừng phòng hộ
(!) (2) (3) (5) (7) (8)
8 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Kạn Xây dựng cơ sờ hạ tầng các xã CT299 huyện Na Rì, Bạch Thông (tuyến đường Quốc lộ 279 đi qua xã Ân Tình) Xã Lạng San 10.000 2.200
IV Huyện Chự Đồn 107.494 24.703 298
1 Sở Giao thông Vận tải

Đầu tư hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông tỉnh Bắc

Kạn

Xã Xuân Lạc 31.400 300
2 Sở Giao thông Vận tải Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (Dự án LRAMP - Hợp phần cầu dân sinh (03 cầu) Xã Xuân Lạc; xã Bằng Phúc 1.000 400
3 UBND huyện Chợ Đồn Trụ sở xã Ngọc Phái Xã Ngọc Phái 6.200 1.000
4 ƯBND xã Nam Cường Sửa chữa nâng cấp đập Nà Cộc, xã Nam Cường Xã Nam Cường 300 300
5 ƯBND xã Yên Mỹ Dập Nà Pia, xã Yên Mỹ Xã Yên Mỹ 5.000 4.000
6 UBND huyện Chợ Đồn

Trường Mầm non xã Đông

Viên

Xã Đông Viên 3.900 2.000
7 UBND xã Yên Thượng Đường liên thôn Che Ngù - Nà Mòn, xã Yên Thượng Xã Yên Thượng 500 500
8 ƯBND xã Yên Thượng Đường liên thôn Nà Cà - Nà Khuất, xã Yên Thượng Xã Yên Thượng 10.000 10.000
STT Chú đầu tư Tên công trình, dự án Địa điểm (xã, phường, thị trấn) Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2)

' 1

/ Ghi chú

Tổng diện tích sử dụng đất Trong đỏ:
Đất trồng lúa Đất rừng phòng hộ
(1) (2) (3) (<) (5) (6) . (7) (8)
9 Công ty TNHH sản xuất bê tông Bắc Kạn Nhà máy chế biến tinh dầu quế Xã Đại Sảo 13.000 1.800
10 Công ty Điện lực Bắc Kạn Cấp điện cho các thôn, bản chưa có điện tỉnh Bắc Kạn Xã Bản Thi 298 298
11 ƯBND xã Nghĩa Tá Đường thôn Nà Đeng, xã Nghĩa Tá Xã Nghĩa Tá 1.000 1.000
12 ƯBND xã Nghĩa Tá Đường thôn Bản Lạp, xã Nghĩa Tá Xã Nghĩa Tá 2.900 1.400
13 UBND xã Rã Bản Đường nông thôn Nà Cà, xã Rã Bản Xã Rã Bản 1.260 1.260
14 ƯBND xã Phương Viên Đường giao thông nông thôn thôn Nà Chúa, xã Phương Viên Xã Phương Viên 643 643
-L5-. Sờ Giao thông Vận tái Sứa chữa nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Kml 83+600-Kniị86+Õ0, - — -Thi trấn Băng Lũng ~ 30.093 - - 100
— ■.
QL3B tỉnh Bẳc Kạn - -
V Huyện Chự Mới 167.455 29.252
1 Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Bẳc Kạn Khu tái định cư phục vụ GPMB cho Khu công nghiệp Thanh Binh, tỉnh Bắc Kạn - Giai đoạn n Xã Thanh Bình 37.000 15.000
5 :
'1 ỈĨỀ® ® 1 Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2)
STT Tên công trình, dự án

Địa điểm (xã, phường, thị trấn)

Tổng diện Trong đó: Ghi chú

11 iuiuik^iu>

V WG '■"'Ì I.AÍ ì^r

tích sử dụng đất Đất trồng lúa Đất rừng phòng hộ
w ^2L * (3) (3) (6)' 0 (8)
2 Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bắc Kạn Trạm Kiểm ỉ âm trung tâm thuộc Hạt Kiểm lâm huyện Chợ Mới

Xã-YênĐĩnh

1

1.800 1.800
■ - ÒỊỉ . 3 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Công trình Hồ Thôm Sâu thuộc dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8) Xã Cao Kỳ 32.000 3.000
È v- 4

ƯBND xã Mai Lạp

1

Mở rộng nền đường giao thông thôn Bản Ruộc - Khuồi Đác (Đoạn Cốc Muổng - Khuổi Đác) Xã Mai Lạp 9.655 246

í ■

-

Ẹịụ. . -r

■£- *

íỉ' ..

5 ƯBND xã Yên Hân Đường giao thông thôn Nà Làng đi Cạm Khau Tưa, xã Yên Hân Xã Yên Hân 8.500 2.000
6 Sở Giao thông Vận tải Đầu tư hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông tỉrih Bắc Kạn

Xã Quảng Chu '

28.500 206
7 Bộ Chi huy Quân sự tinh Bắc Kạn Doanh ưại Ban Chi huỹ Quâh sự huyện Chợ Mới

Xã Yến Đĩnh

50.000 7.000
VI Huyện Pác Nặm 4.490 1.100 1.100
1 UBND xã Công Bằng Đổ bê tông đường nội thôn Nà Tậu, xã Công Bằng Xã Công Bằng 150

100

2 UBND huyện Pác Nặm Nâng cấp, cải tạo trường tiểu học và THCS xã Giáo Hiệu Xã Giáo Hiệu 1.700 1.000
STT Chủ đầu tư Tên công trình, dự án Đỉa điểm (xã, phường, thị trấn)

1 • Ẩ 1 X •» ■ f 2\'

Dự kiên nhu câu sử dụng đât (m ) ;

V.. - ' Ghi chú a
Tổng diện tích sử dụng đất Trong đó:’
Đất trổng lúa Đất rừng phòng hộ
(ĩ) (2) (3) (4) (5) (6) ' . (7) V ■ (8}
3 ƯBND huyện Pác Nặm Trụ sở Chi cục thống kê huyện Pác Nặm Xã Bộc Bố 2.640 1.100
vn Huyện Bạch Thông 442.500 11.553 0
1 ƯBND xã Nguyên Phúc Đường nội thôn Pác Thiên đi Nà Mị - Pác Cáp, xã Nguyên Phúc Xã Nguyên Phúc 7.500 1.300
2 UBND xã Tân Tiến Đường ngõ xóm Nà Xe-Bản Trang, xã Tân Tiến Xã Tân Tiến 400 220
3 UBND xã Phương Linh Kênh mương nội đồng thôn Nà Phải, xã Phương Linh Xã Phương Linh 600 400
4 ƯBND xã Sỹ Bình Đường nội đồng từ Pác Tạng xuống đến nhà ông Bàn, thôn 3B Na Cà xã Sỹ Bỉnh 4.000 4.000
5 Công ty cổ phần tập đoàn Công nghiệp Tây Giang Cụm công nghiệp cẩm Giàng, huyện Bạch Thông Xã Cẩm Giàng; xã Nguyên Phúc 430.000 5.583
6 ƯBND xã Cao Sơn Đường giao thòng hền thôn Lủng Lì Xã Cao Sơn 750 50
VIII Huyện Ba Be 105.560 9.150 0
1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn Dự án cải tạo, nâng cấp hạ tầng khu du lịch Hồ Ba Be Xã Nam Mau 67.620 10
2 ƯBND xã Địa Linh

Mương Nà Chặng, xã Địa

Linh

Xã Địa Linh 700 700

'lí J

STT

ĩ \

1 o (1 ® H

1 Ẵ\ XM^ầỉ® / ỈM \\*Q\ ìí^i^Ì3W ỉ Õ11 «5^ #

Tên công trình, dự án

/ Địa điểm (xã, phường, thị trấn)

Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2) Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đất Trong đó:
Đất trồng lúa Đất rùng phòng hộ
(ỉ) ■' (3) (6) (V
3 ƯBND xã Hoảng Trĩ Mương Nà Dài - Nà Kéo, xã Hoàng Trĩ Xã Hoàng Trĩ 1.500 200
4 ƯBND xã Đồng Phúc Đường giao thông liên thôn Nà Đứa - Lủng Ca, xã Đồng Phúc Xã Đồng Phúc 3.000 2.400
5 UBND xã Quảng Khê Đường nông thôn mới thôn Nà Lè, xã Quảng Khê Xã Quảng Khê 5.000 1.500
6 UBND xã Quảng Khê Mương Cốc Ngù, xã Quảng Khê Xã Quảng Khê 800 400
7 ƯBND xã Quảng Khê Mương Nà Làng, xã Quảng Khê Xã Quảng Khê 800 800
8 UBND xã Nam Mau Đường liên thôn Cốc Tộc Kéo Giáo, xã Nam Mẫu Xã Nam Mau 11.500 500
9 ƯBND xã Nam Mầu Đường liên thôn Bản Cám - Đầu Đẳng, xã Nam Mầu Xã Nam Mẩu 14.000 2.000
10 ƯBND xã Thượng Giáo Nhà văn hóa thôn Bản Pục, xã Thượng Giáo Xã Thượng Giáo ■ 140

140

11 UBND xã Chu Hương Trụ sở UBND xã Chu Hương Xã Chu Hương 500

500

(thu-hềi-bể-sung-)———
Tổng toàn tỉnh: Có 57 công trình, dự án 972.609 94.212 5.198

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

69/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 69/2016/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2017
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.