Quyết định 696/QĐ-UBND năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) cho phường Bình Trưng Đông, quận 2. Quyết định chi tiết về phân bổ diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, và trách nhiệm của các cơ quan thực hiện.
Các điểm cốt lõi
- Phường Bình Trưng Đông, quận 2 → được duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010)
- Diện tích đất nông nghiệp hiện trạng năm 2005 là 114,46 ha, dự kiến giảm còn 6,67 ha vào năm 2010
- Diện tích đất phi nông nghiệp hiện trạng năm 2005 là 216,98 ha, dự kiến tăng lên 324,77 ha vào năm 2010
- Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch từ năm 2006 đến 2010, cụ thể như: đất nông nghiệp giảm từ 106,65 ha (năm 2006) xuống còn 6,67 ha (năm 2010), đất phi nông nghiệp tăng từ 224,79 ha (năm 2006) lên 324,77 ha (năm 2010)
- Chuyển mục đích sử dụng đất: năm 2006 chuyển 7,81 ha đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp; năm 2010 chuyển 35,91 ha
- Thu hồi đất: từ năm 2006 đến 2010 tổng diện tích đất phải thu hồi là 155,43 ha
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Tăng cường quản lý và sử dụng hiệu quả đất đai, phát triển hạ tầng đô thị
- Tác động tiêu cực: Có thể gây ảnh hưởng đến người dân sinh sống trên diện tích đất bị thu hồi
❓ Câu hỏi thường gặp
Phường Bình Trưng Đông được duyệt quy hoạch sử dụng đất khi nào?
Phường Bình Trưng Đông, quận 2 được Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) vào ngày 23 tháng 2 năm 2009.
Diện tích đất nông nghiệp hiện trạng năm 2005 là bao nhiêu?
Diện tích đất nông nghiệp hiện trạng năm 2005 là 114,46 ha.
Diện tích đất phi nông nghiệp dự kiến tăng lên khi nào?
Diện tích đất phi nông nghiệp dự kiến tăng lên vào năm 2010, cụ thể là 324,77 ha.
Năm 2006 chuyển bao nhiêu diện tích đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp?
Năm 2006 chuyển 7,81 ha đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp.
Tổng diện tích đất phải thu hồi từ năm 2006 đến 2010 là bao nhiêu?
Từ năm 2006 đến 2010 tổng diện tích đất phải thu hồi là 155,43 ha.
Toàn văn
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 696/QĐ-UBND |
TP. Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 02 năm 2009 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG, QUẬN 2
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 2 tại Tờ trình số 156/TTr-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2008 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 504/TTr-TNMT-KH ngày 19 tháng 01 năm 2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường Bình Trưng Đông, quận 2 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Mã |
Hiện trạng năm 2005 |
Quy hoạch đến năm 2010 |
||
|
Diện tích |
Cơ cấu |
Diện tích |
Cơ cấu |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
|
Tổng diện tích đất tự nhiên |
|
331,44 |
100,00 |
331,44 |
100,00 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
114,46 |
34,53 |
6,67 |
2,01 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN |
64,34 |
56,21 |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN |
25,50 |
39,63 |
- |
- |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
38,84 |
60,37 |
- |
- |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
50,12 |
43,79 |
6,67 |
100,00 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
216,98 |
65,47 |
324,77 |
97,99 |
|
2.1 |
Đất ở |
OTC |
151,99 |
70,05 |
173,84 |
53,53 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
- |
- |
- |
- |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
151,99 |
100,00 |
173,84 |
100,00 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
30,60 |
14,10 |
122,76 |
37,80 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình SN |
CTS |
0,21 |
0,69 |
0,55 |
0,45 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
5,50 |
17,97 |
1,28 |
1,04 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh PNN |
CSK |
1,09 |
3,56 |
2,89 |
2,35 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
SKC |
1,09 |
100,00 |
2,89 |
100,00 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
23,80 |
77,78 |
118,04 |
96,16 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
DGT |
18,95 |
79,62 |
61,18 |
51,83 |
|
2.2.4.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
- |
- |
3,41 |
2,89 |
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT |
DNT |
- |
- |
- |
- |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
DVH |
2,06 |
8,66 |
28,14 |
23,84 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
DYT |
0,10 |
0,42 |
0,95 |
0,80 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
DGD |
2,66 |
11,18 |
17,33 |
14,68 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
- |
- |
4,61 |
3,91 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
DCH |
0,03 |
0,13 |
0,91 |
0,77 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
LDT |
- |
- |
1,43 |
1,21 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
RAC |
- |
- |
0,08 |
0,07 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN |
0,94 |
0,43 |
1,69 |
0,52 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD |
10,59 |
4,88 |
- |
- |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước CD |
SMN |
22,43 |
10,34 |
17,89 |
5,51 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,43 |
0,20 |
8,59 |
2,64 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
- |
- |
- |
- |
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
CHỈ TIÊU |
Mã |
Diện tích |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
107,79 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN/PNN |
64,34 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN/PNN |
25,50 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
2,53 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
38,84 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
LNP/PNN |
- |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
43,45 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
PKT/OTC(a) |
4,97 |
|
2.1 |
Đất chuyên dùng |
CDG/OTC |
2,87 |
|
2.1.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS/OTC |
- |
|
2.1.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA/OTC |
2,57 |
|
2.1.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK/OTC |
- |
|
2.1.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC/OTC |
0,30 |
|
2.2 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN/OTC |
- |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD/OTC |
- |
|
2.4 |
Đất sông suối và mặt nước CD |
SMN/OTC |
2,10 |
|
2.5 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK/OTC |
- |
c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI |
Mã |
Diện tích |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
107,79 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN |
64,34 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN |
25,50 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
2,53 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
38,84 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
- |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
43,45 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
47,64 |
|
2.1 |
Đất ở |
OTC |
36,01 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
- |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
36,01 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
4,66 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS |
0,04 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
4,28 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
- |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
0,34 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN |
- |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD |
2,28 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước CD |
SMN |
4,54 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,15 |
|
|
Cộng |
|
155,43 |
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/2.000) do Ủy ban nhân dân quận 2 lập và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường Bình Trưng Đông, quận 2 do Ủy ban nhân dân quận 2 lập ngày 31 tháng 12 năm 2008.
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường Bình Trưng Đông, quận 2 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
CHỈ TIÊU |
Mã |
Diện tích (ha) |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
|
Tổng diện tích đất tự nhiên |
|
331,44 |
331,44 |
331,44 |
331,44 |
331,44 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
106,65 |
100,51 |
78,21 |
42,30 |
6,67 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN |
59,97 |
57,82 |
45,53 |
22,14 |
- |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN |
23,52 |
23,52 |
19,63 |
8,77 |
- |
|
1.1.1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
23,52 |
23,52 |
19,63 |
8,77 |
- |
|
1.1.1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
1,33 |
1,33 |
1,03 |
- |
- |
|
1.1.1.1.2 |
Đất trồng lúa nước còn lại |
LUK |
22,19 |
22,19 |
18,60 |
8,77 |
- |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
36,45 |
34,30 |
25,90 |
13,37 |
- |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
46,68 |
42,69 |
32,68 |
20,16 |
6,67 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
224,79 |
230,93 |
253,23 |
289,14 |
324,77 |
|
2.1 |
Đất ở |
OTC |
159,83 |
165,97 |
163,32 |
169,09 |
173,84 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
159,83 |
165,97 |
163,32 |
169,09 |
173,84 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
30,27 |
30,27 |
55,69 |
90,11 |
122,76 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình SN |
CTS |
0,21 |
0,21 |
0,20 |
0,58 |
0,55 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
5,50 |
5,50 |
1,22 |
1,22 |
1,28 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh PNN |
CSK |
1,09 |
1,09 |
2,89 |
2,89 |
2,89 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
SKC |
1,09 |
1,09 |
2,89 |
2,89 |
2,89 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
23,47 |
23,47 |
51,38 |
85,42 |
118,04 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
DGT |
18,62 |
18,62 |
35,30 |
46,19 |
61,18 |
|
2.2.4.2 |
Đất thủy lợi |
DTL |
- |
- |
- |
3,41 |
3,41 |
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT |
DNT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
DVH |
2,06 |
2,06 |
4,77 |
11,89 |
28,14 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
DYT |
0,10 |
0,10 |
0,09 |
0,95 |
0,95 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
DGD |
2,66 |
2,66 |
6,27 |
15,95 |
17,33 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
- |
- |
2,61 |
4,61 |
4,61 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
DCH |
0,03 |
0,03 |
0,91 |
0,91 |
0,91 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
LDT |
- |
- |
1,43 |
1,43 |
1,43 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
RAC |
- |
- |
- |
0,08 |
0,08 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN |
1,69 |
1,69 |
1,69 |
1,69 |
1,69 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD |
10,59 |
10,59 |
8,31 |
4,01 |
- |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước CD |
SMN |
22,13 |
22,13 |
21,84 |
19,66 |
17,89 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,28 |
0,28 |
2,38 |
4,58 |
8,59 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
CHỈ TIÊU |
Mã |
Diện tích chuyển MĐSD đất trong kỳ KH |
Phân theo từng năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
107,79 |
7,81 |
6,14 |
22,30 |
35,91 |
35,63 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN/PNN |
64,34 |
4,37 |
2,15 |
12,29 |
23,39 |
22,14 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN/PNN |
25,50 |
1,98 |
- |
3,89 |
10,86 |
8,77 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
2,53 |
1,20 |
- |
0,30 |
1,03 |
- |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
38,84 |
2,39 |
2,15 |
8,40 |
12,53 |
13,37 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
LNP/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
43,45 |
3,44 |
3,99 |
10,01 |
12,52 |
13,49 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
PKT(a)/OTC |
4,97 |
0,60 |
- |
2,57 |
0,80 |
1,00 |
|
2.1 |
Đất chuyên dùng |
CDG/OTC |
2,87 |
0,30 |
- |
2,57 |
- |
- |
|
2.1.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS/OTC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.1.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA/OTC |
2,57 |
- |
- |
2,57 |
- |
- |
|
2.1.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK/OTC |
|
- |
- |
|
- |
- |
|
2.1.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC/OTC |
0,30 |
0,30 |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN/OTC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD/OTC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất sông suối và mặt nước CD |
SMN/OTC |
2,10 |
0,30 |
- |
- |
0,80 |
1,00 |
3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI |
Mã |
Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch |
Phân theo từng năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
107,79 |
7,81 |
6,14 |
22,30 |
35,91 |
35,63 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN |
64,34 |
4,37 |
2,15 |
12,29 |
23,39 |
22,14 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN |
25,50 |
1,98 |
- |
3,89 |
10,86 |
8,77 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
2,53 |
1,20 |
- |
0,30 |
1,03 |
- |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
38,84 |
2,39 |
2,15 |
8,40 |
12,53 |
13,37 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
43,45 |
3,44 |
3,99 |
10,01 |
12,52 |
13,49 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
47,64 |
0,78 |
- |
21,99 |
13,55 |
11,32 |
|
2.1 |
Đất ở |
OTC |
36,01 |
- |
- |
17,22 |
9,27 |
9,52 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
36,01 |
- |
- |
17,22 |
9,27 |
9,52 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
4,66 |
0,33 |
- |
4,30 |
- |
0,03 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình SN |
CTS |
0,04 |
- |
- |
0,01 |
- |
0,03 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
4,28 |
- |
- |
4,28 |
- |
- |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh PNN |
CSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
0,34 |
0,33 |
- |
0,01 |
- |
- |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD |
2,28 |
- |
- |
0,18 |
2,10 |
- |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước CD |
SMN |
4,54 |
0,30 |
- |
0,29 |
2,18 |
1,77 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,15 |
0,15 |
- |
- |
- |
- |
|
|
Cộng |
|
155,43 |
8,59 |
6,14 |
44,29 |
49,46 |
46,95 |
Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 2 có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 2 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Bình Trưng Đông, quận 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.