Nghị định số 70/2002/NĐ-CP Về việc điều chỉnh địa giới hành chính để mở rộng thị xã và thành lập phường thuộc thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

Nghị định số 70/2002/NĐ-CP điều chỉnh địa giới hành chính để mở rộng thị xã Trà Vinh và thành lập các phường mới. Mục tiêu là sáp nhập một phần diện tích tự nhiên và dân số từ các xã thuộc huyện Châu Thành vào thị xã Trà Vinh, đồng thời thành lập hai phường 8 và 9.

문서 번호70/2002/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트30. 06. 2026
발행일18. 07. 2002
발효일02. 08. 2002
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị định số 70/2002/NĐ-CP điều chỉnh địa giới hành chính để mở rộng thị xã Trà Vinh và thành lập các phường mới. Mục tiêu là sáp nhập một phần diện tích tự nhiên và dân số từ các xã thuộc huyện Châu Thành vào thị xã Trà Vinh, đồng thời thành lập hai phường 8 và 9.

핵심 사항

  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh → được điều chỉnh địa giới hành chính để mở rộng thị xã Trà Vinh và thành lập các phường mới
  • Huyện Châu Thành → mất một phần diện tích tự nhiên và dân số, còn lại 13 đơn vị hành chính trực thuộc
  • Xã Nguyệt Hoá, Đa Lộc, Lương Hoà → sáp nhập vào thị xã Trà Vinh để thành lập các phường mới
  • Thị xã Trà Vinh → mở rộng về diện tích tự nhiên và dân số, gồm 10 đơn vị hành chính trực thuộc
  • Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng cường quản lý đô thị, phát triển kinh tế - xã hội của thị xã Trà Vinh.
  • Tác động tiêu cực: Giảm diện tích tự nhiên và dân số cho huyện Châu Thành, có thể ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất, kinh doanh và đời sống người dân ở các xã còn lại.

❓ 자주 묻는 질문

Diện tích tự nhiên và dân số của thị xã Trà Vinh sau khi điều chỉnh địa giới hành chính?

Thị xã Trà Vinh có 6.515,69 ha diện tích tự nhiên và 86.102 nhân khẩu.

Những xã nào sáp nhập vào thị xã Trà Vinh để thành lập các phường mới?

Sáp nhập từ các xã Nguyệt Hoá, Đa Lộc, Lương Hoà thuộc huyện Châu Thành.

Diện tích tự nhiên và dân số của hai phường mới là gì?

Phường 8 có 310,83 ha diện tích tự nhiên và 7.373 nhân khẩu; phường 9 có 991,26 ha diện tích tự nhiên và 7.458 nhân khẩu.

Thời hạn thi hành Nghị định này là bao lâu?

Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 70/2002/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 18 tháng 7 năm 2002

NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

Về việc điều chỉnh địa giới hành chính để mở rộng thị xã 

và thành lập phường thuộc thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

 

CHÍNH PHỦ

      Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

      Xét đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh và Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

 

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Nay điều chỉnh địa giới hành chính để mở rộng thị xã và thành lập phường thuộc thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh như sau:

1. Điều chỉnh địa giới hành chính để mở rộng thị xã Trà Vinh trên cơ sở sáp nhập 1.302,09 ha diện tích tự nhiên và 14.831 nhân khẩu của các xã thuộc huyện Châu Thành vào thị xã Trà Vinh, bao gồm:

- 187,13 ha diện tích tự nhiên và 4.839 nhân khẩu của xã Nguyệt Hoá. 

- 714,8 ha diện tích tự nhiên và 4.972 nhân khẩu của xã Đa Lộc. 

- 400,16 ha diện tích tự nhiên và 5.020 nhân khẩu của xã Lương Hoà.

2. Thành lập các phường thuộc thị xã Trà Vinh như sau:

- Thành lập phường 8 thuộc thị xã Trà Vinh trên cơ sở 187,13 ha diện tích tự nhiên và 4.839 nhân khẩu của xã Nguyệt Hoá; 123,7 ha diện tích tự nhiên và 2.534 nhân khẩu của xã Lương Hoà. 

Phường 8 có 310,83 ha diện tích tự nhiên và 7.373 nhân khẩu.

Địa giới hành chính phường 8: Đông giáp phường 9; Tây, Nam giáp huyện Châu Thành; Bắc giáp phường 7 và huyện Châu Thành.

- Thành lập phường 9 thuộc thị xã Trà Vinh trên cơ sở 714,8 ha diện tích tự nhiên và 4.972 nhân khẩu của xã Đa Lộc; 276,46 ha diện tích tự nhiên và 2.486 nhân khẩu của xã Lương Hoà.

Phường 9 có 991,26 ha diện tích tự nhiên và 7.458 nhân khẩu.

Địa giới hành chính phường 9: Đông giáp huyện Châu Thành; Tây giáp phường 8; Nam giáp huyện Châu Thành; Bắc giáp các phường 5, 6 và 7.

Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính huyện Châu Thành để mở rộng thị xã và thành lập phường thuộc thị xã Trà Vinh:

- Thị xã Trà Vinh có 6.515,69 ha diện tích tự nhiên và 86.102 nhân khẩu; gồm 10 đơn vị hành chính trực thuộc là các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và xã Long Đức. 

Địa giới hành chính thị xã Trà Vinh sau khi mở rộng: Đông giáp huyện Châu Thành; Tây giáp huyện Càng Long; Nam giáp huyện Châu Thành; Bắc giáp tỉnh Bến Tre.

- Huyện Châu Thành sau khi điều chỉnh địa giới hành chính còn lại 43.161,21 ha diện tích tự nhiên và 134.587 nhân khẩu; gồm 13 đơn vị hành chính trực thuộc là các xã Thanh Mỹ, Đa Lộc, Lương Hoà, Nguyệt Hoá, Song Lộc, Hoà Lợi, Phước Hảo, Hưng Mỹ, Long Hoà, Hoà Minh, Hoà Thuận, Mỹ Chánh và thị trấn Châu Thành. 

- Xã Nguyệt Hoá thuộc huyện Châu Thành còn lại 1.194,17 ha diện tích tự nhiên và 6.278 nhân khẩu. 

- Xã Lương Hoà thuộc huyện Châu Thành còn lại 4.574,44 ha diện tích tự nhiên và 18.108 nhân khẩu. 

- Xã Đa Lộc thuộc huyện Châu Thành còn lại 3.787 ha diện tích tự nhiên và 12.397 nhân khẩu.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Mọi quy định trước đây trái Nghị định này đều bãi bỏ.

Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

 

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Phan Văn Khải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
70/2002/NĐ-CP
Nghị định số 70/2002/NĐ-CP Về việc điều chỉnh địa giới hành chính để mở rộng thị xã và thành lập phường thuộc thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.