Nghị định số 70/2002/NĐ-CP Về việc điều chỉnh địa giới hành chính để mở rộng thị xã và thành lập phường thuộc thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

文号70/2002/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关Tài Khoản Trung Ương
签署人Phan Văn Khải — Thủ tướng
更新20/06/2026
发布18/07/2002
生效02/08/2002
自此生效
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 70/2002/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 18 tháng 7 năm 2002

NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

Về việc điều chỉnh địa giới hành chính để mở rộng thị xã 

và thành lập phường thuộc thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

 

CHÍNH PHỦ

      Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

      Xét đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh và Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

 

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Nay điều chỉnh địa giới hành chính để mở rộng thị xã và thành lập phường thuộc thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh như sau:

1. Điều chỉnh địa giới hành chính để mở rộng thị xã Trà Vinh trên cơ sở sáp nhập 1.302,09 ha diện tích tự nhiên và 14.831 nhân khẩu của các xã thuộc huyện Châu Thành vào thị xã Trà Vinh, bao gồm:

- 187,13 ha diện tích tự nhiên và 4.839 nhân khẩu của xã Nguyệt Hoá. 

- 714,8 ha diện tích tự nhiên và 4.972 nhân khẩu của xã Đa Lộc. 

- 400,16 ha diện tích tự nhiên và 5.020 nhân khẩu của xã Lương Hoà.

2. Thành lập các phường thuộc thị xã Trà Vinh như sau:

- Thành lập phường 8 thuộc thị xã Trà Vinh trên cơ sở 187,13 ha diện tích tự nhiên và 4.839 nhân khẩu của xã Nguyệt Hoá; 123,7 ha diện tích tự nhiên và 2.534 nhân khẩu của xã Lương Hoà. 

Phường 8 có 310,83 ha diện tích tự nhiên và 7.373 nhân khẩu.

Địa giới hành chính phường 8: Đông giáp phường 9; Tây, Nam giáp huyện Châu Thành; Bắc giáp phường 7 và huyện Châu Thành.

- Thành lập phường 9 thuộc thị xã Trà Vinh trên cơ sở 714,8 ha diện tích tự nhiên và 4.972 nhân khẩu của xã Đa Lộc; 276,46 ha diện tích tự nhiên và 2.486 nhân khẩu của xã Lương Hoà.

Phường 9 có 991,26 ha diện tích tự nhiên và 7.458 nhân khẩu.

Địa giới hành chính phường 9: Đông giáp huyện Châu Thành; Tây giáp phường 8; Nam giáp huyện Châu Thành; Bắc giáp các phường 5, 6 và 7.

Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính huyện Châu Thành để mở rộng thị xã và thành lập phường thuộc thị xã Trà Vinh:

- Thị xã Trà Vinh có 6.515,69 ha diện tích tự nhiên và 86.102 nhân khẩu; gồm 10 đơn vị hành chính trực thuộc là các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và xã Long Đức. 

Địa giới hành chính thị xã Trà Vinh sau khi mở rộng: Đông giáp huyện Châu Thành; Tây giáp huyện Càng Long; Nam giáp huyện Châu Thành; Bắc giáp tỉnh Bến Tre.

- Huyện Châu Thành sau khi điều chỉnh địa giới hành chính còn lại 43.161,21 ha diện tích tự nhiên và 134.587 nhân khẩu; gồm 13 đơn vị hành chính trực thuộc là các xã Thanh Mỹ, Đa Lộc, Lương Hoà, Nguyệt Hoá, Song Lộc, Hoà Lợi, Phước Hảo, Hưng Mỹ, Long Hoà, Hoà Minh, Hoà Thuận, Mỹ Chánh và thị trấn Châu Thành. 

- Xã Nguyệt Hoá thuộc huyện Châu Thành còn lại 1.194,17 ha diện tích tự nhiên và 6.278 nhân khẩu. 

- Xã Lương Hoà thuộc huyện Châu Thành còn lại 4.574,44 ha diện tích tự nhiên và 18.108 nhân khẩu. 

- Xã Đa Lộc thuộc huyện Châu Thành còn lại 3.787 ha diện tích tự nhiên và 12.397 nhân khẩu.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Mọi quy định trước đây trái Nghị định này đều bãi bỏ.

Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

 

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Phan Văn Khải
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 1
70/2002/NĐ-CP
Nghị định số 70/2002/NĐ-CP Về việc điều chỉnh địa giới hành chính để mở rộng thị xã và thành lập phường thuộc thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。