Công văn số 7035/TC-TCT Công văn về việc phân loại mã số mặt hàng lưỡi cưa đĩa hợp kim

Công văn này của Bộ Tài Chính quy định về việc phân loại mã số mặt hàng lưỡi cưa đĩa hợp kim dựa trên các tiêu chí kỹ thuật cụ thể, nhằm áp dụng đúng thuế suất nhập khẩu.

문서 번호7035/TC-TCT
문서 유형공문
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trương Chí Trung
업데이트15. 06. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일26. 07. 2001
발효일
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Công văn này của Bộ Tài Chính quy định về việc phân loại mã số mặt hàng lưỡi cưa đĩa hợp kim dựa trên các tiêu chí kỹ thuật cụ thể, nhằm áp dụng đúng thuế suất nhập khẩu.

적용 범위

Tổng cục Hải quan

핵심 사항

  • Lưỡi cưa đĩa hợp kim có phủ chất bào mòn như kim cương nhân tạo thuộc nhóm 6804, mã số 68042100 với thuế suất nhập khẩu là 0%
  • Lưỡi cưa đĩa hợp kim không cần bột mài mòn để sử dụng được thuộc chương 82, nhóm 8202, mã số 82023100 hoặc 82023900 với thuế suất nhập khẩu là 0%
  • Căn cứ vào Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu của Hội đồng Hợp tác Hải quan Thế giới để phân loại lưỡi cưa đĩa hợp kim
  • Áp dụng Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC và Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 193/2000/QĐ-BTC
  • Thực hiện hướng dẫn phân loại hàng hoá theo Thông tư số 37/1999/TT-BTC của Bộ Tài chính

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giúp Tổng cục Hải quan thực hiện đúng quy định về thuế nhập khẩu đối với lưỡi cưa đĩa hợp kim
  • Đảm bảo tính minh bạch và công bằng trong việc phân loại mặt hàng này

❓ 자주 묻는 질문

Lưỡi cưa đĩa hợp kim có phủ chất bào mòn như kim cương nhân tạo thuộc mã số nào?

Thuộc nhóm 6804, mã số 68042100

Mức thuế nhập khẩu đối với lưỡi cưa đĩa hợp kim có phủ chất bào mòn như kim cương nhân tạo là bao nhiêu?

Thuế suất nhập khẩu là 0%

Lưỡi cưa đĩa hợp kim không cần bột mài mòn để sử dụng được thuộc mã số nào?

Thuộc chương 82, nhóm 8202, mã số 82023100 hoặc 82023900

Mức thuế nhập khẩu đối với lưỡi cưa đĩa hợp kim không cần bột mài mòn để sử dụng được là bao nhiêu?

Thuế suất nhập khẩu là 0%

전문

CÔNG VĂN

CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 7035/TC-TCT NGÀY 27 THÁNG 7 NĂM 2001
VỀ VIỆC PHÂN LOẠI Mà SỐ MẶT HÀNG LƯỠI CƯA ĐĨA HỢP KIM

 

Kính gửi: Tổng cục Hải quan

 

Trả lời Công văn số 1414/TCHQ-KTTT ngày 12/04/2001 của Tổng cục Hải quan về việc phân loại mã số thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng lưỡi cưa đĩa, Bộ Tài chính có ý kiến như sau:

Căn cứ Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (có hiệu lực từ ngày 1/1/1999); Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 193/2000/QĐ-BTC ngày 5/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thông tư số 37/1999/TT-BTC ngày 07/04/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn cách phân loại hàng hoá theo Danh mục Biểu thuế thuế xuất khẩu, Biểu thuế thuế nhập khẩu;

Tham khảo bản giải thích Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu của Hội đồng Hợp tác Hải quan Thế giới, thì:

Mặt hàng lưỡi cưa đĩa hợp kim có phần vành ngoài lưỡi cắt phủ chất bào mòn như kim cương nhân tạo kết khối để cắt đá cẩm thạch, thạch anh hoặc kính..., thuộc nhóm 6804, mã số 68042100, thuế suất thuế nhập khẩu 0% (không phần trăm).

Mặt hàng lưỡi cưa đĩa hợp kim có răng, cạnh hay phần lưỡi cắt của nó không mất chức năng riêng biệt khi gắn thêm bột mài mòn, hay nói cách khác lưỡi cưa đĩa này có thể sử dụng được ngay mà không cần có bột kim cương, thuộc chương 82, nhóm 8202, tuỳ theo vật liệu cấu thành của lưỡi cưa, thuộc mã số 82023100 hoặc 82023900, thuế nhập khẩu 0% (không phần trăm).

Bộ Tài chính trả lời để Tổng cục Hải quan được biết và hướng dẫn thực hiện.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
7035/TC-TCT
Công văn số 7035/TC-TCT Công văn về việc phân loại mã số mặt hàng lưỡi cưa đĩa hợp kim
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.