Quyết định này ban hành các định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật cho các mô hình khuyến nông - khuyến lâm, áp dụng cho các chương trình sản xuất hạt giống lúa lai F1, chè, rau sạch, mì mạch, hoa cúc, hoa hồng, khoai tây, đậu xanh, nấm rơm, phòng trừ sâu bệnh hại hồ tiêu và trồng thử nghiệm giống cây ăn quả. Các định mức chi tiết về vật tư và kinh phí triển khai được quy định cụ thể.
적용 범위
Các mô hình khuyến nông - khuyến lâm, bao gồm sản xuất hạt giống lúa lai F1, chè, rau sạch, mì mạch, hoa cúc, hoa hồng, khoai tây, đậu xanh, nấm rơm, phòng trừ sâu bệnh hại hồ tiêu và trồng thử nghiệm giống cây ăn quả.
핵심 사항
- Các mô hình khuyến nông - khuyến lâm được hỗ trợ vật tư kỹ thuật cụ thể như: hạt giống lúa lai F1 (2.100.000-3.956.000 đ/ha), chè (1.008.000-32.311.800 đ/ha), rau sạch (668.000-1.456.000 đ/ha).
- Đối với mô hình sản xuất hoa cúc và hoa hồng, chi phí hỗ trợ vật tư cao hơn so với các mô hình khác.
- Phòng trừ sâu bệnh hại hồ tiêu có định mức hỗ trợ vật tư kỹ thuật cụ thể (4.555.000 đ/ha).
- Kinh phí triển khai cho mỗi mô hình cũng được quy định chi tiết, bao gồm hội nghị, tập huấn và thuê cán bộ theo dõi.
- Định mức hỗ trợ vật tư kỹ thuật áp dụng cho 1 ha đất.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Hỗ trợ vật tư kỹ thuật giúp nông dân nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và thu nhập. Giúp phát triển các mô hình trồng trọt, chăn nuôi hiệu quả.
- Tác động tiêu cực: Chi phí triển khai có thể gây gánh nặng cho ngân sách địa phương và cơ quan quản lý.
- Nông dân cần tuân thủ quy định về sử dụng vật tư kỹ thuật để nhận được hỗ trợ.
❓ 자주 묻는 질문
Các mô hình nào được hỗ trợ vật tư kỹ thuật?
Các mô hình sản xuất hạt giống lúa lai F1, chè, rau sạch, mì mạch, hoa cúc, hoa hồng, khoai tây, đậu xanh, nấm rơm và phòng trừ sâu bệnh hại hồ tiêu.
Mức hỗ trợ vật tư kỹ thuật cho mô hình sản xuất hạt giống lúa lai F1 là bao nhiêu?
Mức hỗ trợ từ 2.100.000 đến 3.956.000 đồng/ha, tùy theo khu vực miền núi hoặc đồng bằng.
Chi phí kinh phí triển khai cho mô hình sản xuất rau sạch là bao nhiêu?
Kinh phí triển khai cho 1 ha rau sạch khoảng 678.600-1.346.600 đồng, tùy theo khu vực.
Mô hình nào có định mức hỗ trợ vật tư kỹ thuật cao nhất?
Định mức hỗ trợ cho mô hình sản xuất hoa cúc và hoa hồng cao nhất, lên đến 32.311.800 đồng/ha.
Các định mức hỗ trợ vật tư kỹ thuật áp dụng cho bao nhiêu ha?
Định mức hỗ trợ vật tư kỹ thuật áp dụng cho 1 ha đất.
전문
|
BỘ NÔNG NGHIỆP Số: 71/2001/QĐ-BNN |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 29 tháng 06 năm 2001 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành một số định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật trong chương trình khuyến nông - khuyến lâm
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01/ 11 / 1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát Triển Nông Thôn ;
Căn cứ Nghị định số 13/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và Thông tư 02/LB-TT ngày 2/8/1993 của liên Bộ Nông nghiệp và PTNT, Lâm nghiệp, Thuỷ sản, Tài chính, Ban Tổ chức cán bộ Chính phủ về công tác khuyến nông;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục khuyến nông và Khuyến lâm,
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật cho mô hình khuyến nông-khuyến lâm. Các định mức không đề cập trong quyết định này sẽ vẫn được thực hiện theo các quyết định trước đây.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông – khuyến lâm và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP
|
DANH MỤC ĐỊNH MỨC KHUYẾN NÔNG MỚI BAN HÀNH
(kèm theo quyết định số 71/2001/qđ-bnn ngày 29 tháng 6 năm 2001)
|
TT |
Các Định Mức |
|
1
2
3 4 5 6 7 8 9
10
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 |
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông sản xuất hạt giống lúa lai F1 (miền núi và đồng bằng) Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông môhình sử dụng phân bón chuyên dụng cho chè (miền núi) Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông mô hình sản xuất rau sạch (ngô rau) Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông phát triển mì mạch trên đất bỏ hoá Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông sản xuất hoa cúc Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông vườn ươm hoa Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông thâm canh lúa cạn Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông phân bón thâm canh lúa cạn Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông sử dụng ong mắt đỏ phòng trừ sâu đục thân ngô. Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông phòng trừ sâu bệnh héo xanh vi khuẩn trên cà chua. Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông hoa lay ơn chất lượng cao Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông hoa hồng chất lượng cao Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông nhân giống khoai tây Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông nhân giống đậu xanh Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông sản xuất nấm rơm Định mức hỗ trợ vật tư kỹ thuật phòng trừ sâu bệnh hại hồ tiêu Định mức hỗ trợ vật tư kỹ thuật trồng và thâm canh giống thuốc lá mới Định mức hỗ trợ vật tư kỹ thuật thâm canh vườn trồng xen cây ăn quả Định mức hỗ trợ vật tư kỹ thuật trồng và thâm canh chè cành giống mới đặc sản Định mức hỗ trợ vật tư kỹ thuật trồng thử nghiệm giống lê chịu nhiệt Trung Quốc Định mức hỗ trợ vật tư kỹ thuật vườn nhân chồi ghép cà phê giống mới Định mức hỗ trợ vật tư kỹ thuật mô hình bao gói quả cam, bưởi, xoài Định mức hỗ trợ vật tư kỹ thuật mô hình phòng trừ bọ hại dừa |
ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
sản xuất hạt giống lúa lai F1 (1 ha ở miền Núi)
1. Vật tư
|
Vật tư yêu cầu |
Đang sử dụng |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
Thành tiền |
|
Giống |
100 kg |
Mẹ: 50 kg Bố : 10 kg |
Mẹ: 50 kg Bố: 10 kg |
Mẹ: 50 kg x 40000 đ/kg = 2.000.000 đ Bố: 10 kg x 10000 đ/kg = 100.000 đ Tổng : = 2.100.000 đ 250.000 đ Hỗ trợ: = 1.850.000 đ |
|
Urê Lân Kali Thuốc BVTV Thuốc đặc hiệu bạc lá GA3 Nilông + tre che mạ |
190 kg 277 kg 85 kg 1,0 kg 1,5 kg 0 0 |
300 kg 567 kg 195 kg 2,0 kg 3,0 kg 400 g 165 kg |
110 kg 290 kg 110 kg 1,0 kg 1,5 kg 160 kg 66 kg |
110 kg x 2300 đ/kg = 253.000 đ 290 kg x 1000 đ/kg = 290.000 đ 110 kg x 2300 đ/kg = 253.000 đ 1,0 kg x 100000 đ/kg = 100.000 đ 1,5 kg x 110000 đ/kg = 165.000 đ 160 g x 6500 đ/g = 1,040.000 đ 66 kg x 15000 đ/kg = 990.000 đ |
Tổng cộng |
|
|
|
4.941.000 đ |
2. Kinh phí triển khai: 1.032.600 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 5.973.600 đ.
Trong đó: + Vật tư: 4.941.000 đ.
+ Triển khai: 1.032.600 đ.
Kinh phí triển khai
1- Chi các hội nghị:
a) Tập huấn: 2 lần
- Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ x 2 lần = 300.000 đ
- Tài liệu: 10 bộ x 400 đ/bộ x 2 lần = 8.000 đ
- Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: 2 lần = 36.000 đ
b) Hội nghị đầu bờ:
- Tiền xe: 160 km x 3000đ/km x 2 /20 ha = 48.000 đ
- Tiền ăn: 7 người x 15.000 đ = 105.000 đ
- Chè nước: 7 người x 500 đ = 3.500 đ
- Tài liệu hội nghị: 7 bộ x 300 đ = 2.100 đ
c) Tổng kết:
- Ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ
- Nước uống: 10 người x 500 đ = 5.000 đ
- Tài liệu: 10 người x 500 đ = 5.000 đ
( số tiền hội nghị: = 662.600 đ
2- Tiền thuê cán bộ theo dõi: 200.000 đ x 5 tháng/ 5ha = 200.000 đ
3- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 170.000 đ
( số tiền triển khai cho 1 ha: = 1.032.600 đ.
ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
sản xuất hạt giống lúa lai F1 (1 ha ở đồng bằng)
1. Vật tư
|
Vật tư yêu cầu |
Đang sử dụng |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
Thành tiền |
|
Giống |
100 kg |
Mẹ: 50 kg Bố : 10 kg |
Mẹ: 50 kg Bố: 10 kg |
Mẹ: 50 kg x 40000 đ/kg = 2.000.000 đ Bố: 10 kg x 10000 đ/kg = 100.000 đ Tổng : = 2.100.000 đ 250.000 đ Hỗ trợ: = 1.850.000 đ |
|
Urê Lân Kali Thuốc BVTV Thuốc đặc hiệu bạc lá GA3 Nilông + tre che mạ |
190 kg 277 kg 85 kg 1,0 kg 1,5 kg 0 0 |
300 kg 567 kg 195 kg 2,0 kg 3,0 kg 400 g 165 kg |
110 kg 290 kg 110 kg 1,0 kg 1,5 kg 80 kg 35 kg |
110 kg x 2.300 đ/kg = 253.000 đ 290 kg x 1000 đ/kg = 290.000 đ 110 kg x 2300 đ/kg = 253.000 đ 1,0 kg x 100000 đ/kg = 100.000 đ 1,5 kg x 110000 đ/kg = 165.000 đ 80 g x 6500 đ/g = 520.000 đ 35 kg x 15000 đ/kg = 525.000 đ |
Tổng cộng |
|
|
|
3.956.000 đ |
2. Kinh phí triển khai: 1.032.600 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 4.988.600 đ.
Trong đó: + Vật tư: 3.956.000 đ.
+ Triển khai: 1.032.600 đ.
Kinh phí triển khai
1- Chi các hội nghị:
a) Tập huấn: 2 lần
- Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ x 2 lần = 300.000 đ
- Tài liệu: 10 bộ x 400 đ/bộ x 2 lần = 8.000 đ
- Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: 2 lần = 36.000 đ
b) Hội nghị đầu bờ:
- Tiền xe: 160 km x 3000đ/km x 2 /20 ha = 48.000 đ
- Tiền ăn: 7 người x 15.000 đ = 105.000 đ
- Chè nước: 7 người x 500 đ = 3.500 đ
- Tài liệu hội nghị: 7 bộ x 300 đ = 2.100 đ
c) Tổng kết:
- Ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ
- Nước uống: 10 người x 500 đ = 5.000 đ
- Tài liệu: 10 người x 500 đ = 5.000 đ
( số tiền hội nghị: = 662.600 đ
2- Tiền thuê cán bộ theo dõi: 200.000 đ x 5 tháng/ 5ha = 200.000 đ
3- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 170.000 đ
số tiền triển khai cho 1 ha: = 1.032.600 đ.
ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG mô hình sử dụng phân bón chuyên dụng cho chè (cho 1 ha ở miền Núi)
1. Vật tư:
|
Vật tư yêu cầu |
Đang sử dụng |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
Thành tiền |
|
NPK (16-8-4) |
0
|
1.400 kg |
560 kg |
560 kg x 1.800 đ/kg = 1.008.000 đ |
Tổng cộng |
|
|
|
= 1.008.000 đ |
2. Kinh phí triển khai: 595.600 đ.
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.603.600 đ.
Trong đó: + Vật tư: 1.008.000 đ.
+ Triển khai: 595.600 đ.
Kinh phí triển khai:
1- Tập huấn kỹ thuật:
- Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
- Tài liệu: 10 bộ x 400 đ/bộ = 4.000 đ.
- Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: = 6.000 đ.
2- Hội nghị đầu bờ:
- Tiền ăn: 7 người x 15.000 đ = 105.000 đ.
- Tiền xe: 160 km x 3.000 đ/km x 2 lần: 20 ha = 48.000 đ.
- Chè nước: 7 người x 500 đ = 3.500 đ.
- Tài liệu hội nghị: 7 bộ x 300 đ = 2.100 đ.
3- Hội nghị tổng kết:
- Ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
- Nước uống: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
- Tài liệu: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
( số tiền hội nghị: = 478.600 đ.
4- Tiền thuê cán bộ theo dõi:
200.000 đ/tháng x 7 tháng: 20 ha = 70.000 đ.
5- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 47.000 đ.
số tiền hỗ trợ cho triển khai 1 ha: = 595.600 đ
ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG mô hình sản xuất rau sạch (cho 1 ha)
A. Ngô rau:
1. Vật tư
|
Vật tư yêu cầu |
Đang sử dụng |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
Thành tiền |
|
Giống Urê Lân Kali |
|
60 kg 300 kg 500 kg 100 kg |
24 kg 60 kg 100 kg 20 kg |
24 kg x 16.000 đ/kg = 384.000 đ 60 kg x 2300 đ/kg = 138.000 đ 100 kg x 1000 đ/kg = 100.000 đ 20 kg x 2300 đ/kg = 46.000 đ |
Tổng cộng |
|
|
|
= 668.000 đ |
2. Kinh phí triển khai: 678.600 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.346.600 đ.
Trong đó: + Vật tư: 668.000 đ.
+ Triển khai: 678.600 đ.
Kinh phí triển khai:
1- Tập huấn kỹ thuật:
- Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
- Tài liệu: 10 bộ x 400 đ/bộ = 4.000 đ.
- Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: = 6.000 đ.
2- Hội nghị đầu bờ:
- Tiền ăn: 7 người x 15.000 đ = 105.000 đ.
- Tiền xe: 160 km x 3.000 đ/km x 2 lần: 5 ha = 48.000 đ.
- Chè nước: 7 người x 500 đ = 3.500 đ.
- Tài liệu hội nghị: 7 bộ x 300 đ = 2.100 đ.
3- Hội nghị tổng kết:
- Ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
- Nước uống: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
- Tài liệu: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
( số tiền hội nghị: = 478.600 đ.
4- Tiền thuê cán bộ theo dõi:
200.000 đ/tháng x 4 tháng/ 5 ha = 160.000 đ.
5- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 40.000 đ.
số tiền hỗ trợ cho triển khai 1 ha: = 678.600 đ.
ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG phát triển mì mạch trên đất bỏ hoá (cho 1 ha)
1. Vật tư
|
Vật tư yêu cầu |
Đang sử dụng |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
Thành tiền |
|
Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV |
|
100 kg 200 kg 300 kg 100 kg 50000 đ |
60 kg 80 kg 120 kg 40 kg 20000 đ |
60 kg x 10000 đ/kg = 600.000 đ 80 kg x 2300 đ/kg = 184.000 đ 120 kg x 1000 đ/kg = 120.000 đ 40 kg x 2300 đ/kg = 92.000 đ = 20.000 đ |
Tổng cộng |
|
|
|
= 1.016.000 đ |
2. Kinh phí triển khai: 573.600 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.589.600 đ.
Trong đó: + Vật tư: 1.016.000 đ.
+ Triển khai: 573.600 đ.
Kinh phí triển khai:
1- Tập huấn kỹ thuật:
- Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
- Tài liệu: 10 bộ x 400 đ/bộ = 4.000 đ.
- Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: = 6.000 đ.
2- Hội nghị đầu bờ:
- Tiền ăn: 7 người x 15.000 đ = 105.000 đ.
- Tiền xe: 160 km x 3.000 đ/km x 2 lần: 20 ha = 48.000 đ.
- Chè nước: 7 người x 500 đ = 3.500 đ.
- Tài liệu hội nghị: 7 bộ x 300 đ = 2.100 đ.
3- Hội nghị tổng kết:
- Ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
- Nước uống: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
- Tài liệu: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
( số tiền hội nghị: = 478.600 đ.
4- Tiền thuê cán bộ theo dõi:
200.000 đ/tháng x 5 tháng: 20 ha = 50.000 đ.
5- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 45.00 đ.
số tiền hỗ trợ cho triển khai 1 ha: = 573.600 đ
ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG sản xuất hoa cúc (cho 1 ha)
1. Vật tư
|
Vật tư yêu cầu |
Đang sử dụng |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
Thành tiền |
|
Giống Cọc cắm Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV |
|
350.000 cây 350.000 chiếc 130 kg 200 kg 200 kg 1.400 kg |
140.000 cây 70.000 chiếc 26 kg 40 kg 40 kg 280 kg |
140.000 cây x 200 đ = 28.000.000 đ 70.000 chiếc x 50 đ = 3.500.000 đ 26 kg x 2.300 đ = 59.800 đ 40kg x 1.000 đ = 40.000 đ 40 kg x 2.300 đ = 92.000 đ 280 kg x 1.000 đ = 280.000 đ 300.000 đ |
Tổng cộng |
|
|
|
= 32.311.800 đ |
2. Kinh phí triển khai: 5.025.000 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 37.336.800 đ.
Trong đó: + Vật tư: 32.311.800 đ.
+ Triển khai: 5.025.000 đ.
- Kinh phí triển khai: (hoa cúc)
1- Hội nghị tập huấn kỹ thuật:
- Tiền ăn: 50 người x 15.000 đ x 2 lần = 1.500.000 đ
- Tài liệu: 50 bộ x 2.000 đ/bộ x 2 lần = 200.000 đ
- Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: = 180.000 đ
- Tiền nước uống: 50 hộ x 500 đ x 2 lần = 50.000 đ
2- Hội nghị đầu bờ
- Tiền ăn: 50 người x 15.000 đ = 750.000 đ
- Tiền xe: 160 km x 3.000 đ/km x 2 lần: = 960.000 đ
- Chè nước: 50 người x 500 đ = 25.000 đ
- Tài liệu hội nghị: 50 bộ x 2.000 đ/bộ = 100.000 đ
3- Hội nghị tổng kết:
- Ăn: 50 người x 15.000 đ = 750.000 đ
- Nước uống: 50 người x 500 đ = 25.000 đ
- Tài liệu: 50 người x 500 đ = 25.000 đ
số tiền hội nghị: = 4.565.000 đ
4- Tiền thuê cán bộ theo dõi:
200.000 đ/tháng x 9 tháng: 5 ha = 360.000 đ
5- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 100.000 đ
số tiền triển khai cho 1 ha: = 5.025.000 đ
ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG vườn ươm hoa (cho 1 ha)
1. Vật tư
|
Vật tư yêu cầu |
Đang sử dụng |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
Thành tiền |
|
Giống Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV |
|
300.000 cây 300 kg 400 kg 200 kg 1.400 kg |
120.000 cây 120 kg 160 kg 80 kg 280 kg |
120.000 cây x 500 đ = 60.000.000 đ 120 kg x 2.300 đ = 276.000 đ 160 kg x 1.000 đ = 160.000 đ 80 kg x 2.300 đ = 184.000 đ 280 kg x 1.000 đ = 280.000 đ 300.000 đ |
Tổng cộng |
|
|
|
= 61.200.000 đ |
2. Kinh phí triển khai: 3.590.000 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 64.790.000 đ.
Trong đó: + Vật tư: 61.200.000 đ.
+ Triển khai: 3.590.000 đ.
- Kinh phí triển khai: (vườn ươm cây giống)
1- Hội nghị tập huấn kỹ thuật:
- Tiền ăn: 30 người x 15.000 đ x 2 lần = 900.000 đ
- Tài liệu: 30 bộ x 2.000 đ/bộ x 2 lần = 120.000 đ
- Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: = 180.000 đ
- Tiền nước uống: 30 hộ x 500 đ x 2 lần = 30.000 đ
2- Hội nghị đầu bờ
- Tiền ăn: 30 người x 15.000 đ = 450.000 đ
- Tiền xe: 160 km x 3.000 đ/km x 2 lần: = 960.000 đ
- Chè nước: 30 người x 500 đ = 15.000 đ
- Tài liệu hội nghị: 30 bộ x 2.000 đ/bộ = 60.000 đ
3- Hội nghị tổng kết:
- Ăn: 30 người x 15.000 đ = 450.000 đ
- Nước uống: 30 người x 500 đ = 15.000 đ
- Tài liệu: 30 người x 500 đ = 15.000 đ
số tiền hội nghị: = 3.195.000 đ
4- Tiền thuê cán bộ theo dõi:
200.000 đ/tháng x 5 tháng: 5 ha = 200.000 đ
5- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 195.000 đ
số tiền triển khai cho 1 ha: = 3.590.000 đ
ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG thâm canh lúa cạn (cho 1 ha)
1. Vật tư
|
Vật tư yêu cầu |
Đang sử dụng |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
Thành tiền |
|
Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV |
120 kg (3.000đ/kg) 50 kg 100 kg 50 kg 1 kg |
120 kg (6.000 đ/kg) 150 kg 250 kg 150 kg 2 kg |
120 kg (3.000 đ/kg) 100 kg 150 kg 100 kg 1 kg |
120 kg x 3.000 đ/kg = 360.000 đ 100 kg x 2300 đ/kg = 230.000 đ 150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ 100 kg x 2300 đ/kg = 230.000 đ 1 kg x 100.000 đ/kg = 100.000 đ |
Tổng cộng |
|
|
|
= 1.070.000 đ |
2. Kinh phí triển khai: 628.600 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.698.600 đ.
Trong đó: + Vật tư: 1.070.000 đ.
+ Triển khai: 628.600 đ.
Kinh phí triển khai (lúa cạn):
1- Tập huấn kỹ thuật:
- Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
- Tài liệu: 10 bộ x 400 đ/bộ = 4.000 đ.
- Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: = 6.000 đ.
2- Hội nghị đầu bờ:
- Tiền ăn: 7 người x 15.000 đ = 105.000 đ.
- Tiền xe: 160 km x 3.000 đ/km x 2 lần: 20 ha = 48.000 đ.
- Chè nước: 7 người x 500 đ = 3.500 đ.
- Tài liệu hội nghị: 7 bộ x 300 đ = 2.100 đ.
3- Hội nghị tổng kết:
- Ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
- Nước uống: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
- Tài liệu: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
số tiền hội nghị: = 478.600 đ.
4- Tiền thuê cán bộ theo dõi:
200.000 đ/tháng x 5 tháng: 10 ha = 100.000 đ.
5- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 50.000 đ.
số tiền hỗ trợ cho triển khai 1 ha: = 628.600 đ
ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG thâm canh mía (cho 1 ha)
1. Vật tư
|
Vật tư yêu cầu |
Đang sử dụng |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
Thành tiền |
|
Vôi
Urê
Lân
Kali
Phân HUDAVIL |
1000 kg 250 kg 300 kg 200 kg 0 |
1500 kg 400 kg 500 kg 350 kg 3000 kg |
500 kg 150 kg 200 kg 150 kg 600 kg |
500 kg x 500 đ/kg = 50.000 đ 150 kg x 2.300 đ/kg = 345.000 đ 200 kg x 1.000 đ/kg = 200.000 đ 150 kg x 2.300 đ/kg = 345.000 đ 600 kg x 1.220 đ/kg = 732.000 đ |
Tổng cộng |
|
|
|
= 21.872.000 đ |
2. Kinh phí triển khai: 713.600 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 2.585.600 đ
Trong đó : + Vật tư: 1.872.000 đ
+ Triển khai: 713.600 đ
Kinh phí triển khai: (mía)
1- Tập huấn kỹ thuật:
- Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
- Tài liệu: 10 bộ x 400 đ/bộ = 4.000 đ.
- Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: = 6.000 đ.
2- Hội nghị đầu bờ:
- Tiền ăn: 7 người x 15.000 đ = 105.000 đ.
- Tiền xe: 160 km x 3.000 đ/km x 2 lần: 20 ha = 48.000 đ.
- Chè nước: 7 người x 500 đ = 3.500 đ.
- Tài liệu hội nghị: 7 bộ x 300 đ = 2.100 đ.
3- Hội nghị tổng kết:
- Ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
- Nước uống: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
- Tài liệu: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
số tiền hội nghị: = 478.600 đ.
4- Tiền thuê cán bộ theo dõi:
200.000 đ/tháng x 8 tháng/10 ha = 160.000 đ.
5- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 75.000 đ.
số tiền hỗ trợ cho triển khai 1 ha: = 713.600 đ
ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG Sử dụng ong mắt phòng trừ sâu đục thân ngô (cho 1 ha)
1. Vật tư
|
Vật tư yêu cầu |
Đang sử dụng |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
Thành tiền |
|
Thuốc sâu Padan Ong mắt đỏ
|
0,7 kg 0 |
0 1 triệu con |
0 1 triệu con |
0,7 kg x 100.000 đ/kg = 70.000 đ 1triệu con x 650.000 đ/triệu con = 650.000 đ |
Tổng cộng |
|
|
|
Hỗ trợ: = 580.000 đ |
2. Kinh phí triển khai: 915.000 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.495.000 đ.
Trong đó: + Vật tư: 580.000 đ.
+ Triển khai: 915.000 đ.
Kinh phí triển khai (ong mắt đỏ)
1- Chi các hội nghị:
a) Tập huấn: 2 lần
- Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ x 2 lần = 300.000 đ
- Tài liệu: 10 bộ x 400 đ/bộ x 2 lần = 8.000 đ
- Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: 2 lần = 36.000 đ
b) Hội nghị đầu bờ:
- Tiền xe: 160 km x 3000đ/km x 2 /20 ha = 48.000 đ
- Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ
- Chè nước: 10 người x 500 đ = 5.000 đ
- Tài liệu hội nghị: 10 bộ x 300 đ = 3.000 đ
c) Tổng kết:
- Ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ
- Nước uống: 10 người x 500 đ = 5.000 đ
- Tài liệu: 10 người x 500 đ = 5.000 đ
số tiền hội nghị: = 710.000 đ
2- Tiền thuê cán bộ theo dõi: 200.000 đ x 4 tháng/ 5 ha = 160.000 đ
3- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 45.000 đ
số tiền triển khai cho 1 ha: = 915.000 đ.
ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG phòng trừ sâu bệnh héo xanh vi khuẩn trên cà chua (cho 1 ha)
1. Vật tư
|
Vật tư yêu cầu |
Đang sử dụng |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
Thành tiền |
|
Urê Lân Kali Thuốc xử lý cây con Thuốc BVTV Nilong |
100 kg 150 kg 60 kg 0 kg 1 kg 0 kg |
220 kg 300 kg 160 kg 10 kg 2,5 kg 150 kg |
120 kg 150 kg 100 kg 2 kg 1,5 kg 30 kg |
120 kg x 2300 đ/kg = 276.000 đ 150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ 100 kg x 2300 đ/kg = 230.000 đ 2 kg x 100.000 đ/kg = 200.000 đ 1,5 kg x 100.000 đ/kg = 150.000 đ 30 kg x 15.000 đ/kg = 450.000 đ |
Tổng cộng |
|
|
|
= 1.456.000 đ |
2. Kinh phí triển khai: 638.600 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 2.094.600 đ.
Trong đó: + Vật tư: 1.456.000 đ.
+ Triển khai: 638.600 đ.
Kinh phí triển khai (bệnh cà chua):
1- Tập huấn kỹ thuật:
- Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
- Tài liệu: 10 bộ x 400 đ/bộ = 4.000 đ.
- Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: = 6.000 đ.
2- Hội nghị đầu bờ:
- Tiền ăn: 7 người x 15.000 đ = 105.000 đ.
- Tiền xe: 160 km x 3.000 đ/km x 2 lần: 20 ha = 48.000 đ.
- Chè nước: 7 người x 500 đ = 3.500 đ.
- Tài liệu hội nghị: 7 bộ x 300 đ = 2.100 đ.
3- Hội nghị tổng kết:
- Ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
- Nước uống: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
- Tài liệu: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
số tiền hội nghị: = 478.600 đ.
4- Tiền thuê cán bộ theo dõi:
200.000 đ/tháng x 5 tháng: 10 ha = 100.000 đ.
5- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 60.000 đ.
số tiền hỗ trợ cho triển khai 1 ha: = 638.600 đ
ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG Hoa Lay ơn chất lượng cao (cho 1 ha)
1. Vật tư
|
Vật tư yêu cầu |
Đang sử dụng |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
Thành tiền |
|
Giống Cọc cắm giữ cây Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV |
120.000 cây (500đ) 120.000 chiếc (50đ) 130 kg 200 kg 150 kg 1400 kg
|
120.000 cây(750 đ) 120.000 chiếc (100đ) 260 kg 400 kg 300 kg 2800 kg 1.100.000 đ |
120.000 cây 120.000 chiếc 130 kg 200 kg 150 kg 1400 kg 220.000 đ |
120.000 cây x 250 đ = 30.000.000 đ 120 kg x 50 đ = 6.000.000 đ 130 kg x 2.300 đ = 299.000 đ 200 kg x 1.000 đ = 200.000 đ 150 kg x 2.300 đ = 345.000 đ 1400 kg x 1000 đ/kg = 140.000 đ 220.000 đ |
Tổng cộng |
|
|
|
= 37.204.000 đ |
2. Kinh phí triển khai: 4.930.000 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 42.134.000 đ.
Trong đó: + Vật tư: 37.204.000 đ.
+ Triển khai: 4.930.000 đ.
- Kinh phí triển khai: (lay ơn)
1- Hội nghị tập huấn kỹ thuật:
- Tiền ăn: 50 người x 15.000 đ x 2 lần = 1.500.000 đ
- Tài liệu: 50 bộ x 2.000 đ/bộ x 2 lần = 200.000 đ
- Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: = 180.000 đ
- Tiền nước uống: 50 hộ x 500 đ x 2 lần = 50.000 đ
2- Hội nghị đầu bờ
- Tiền ăn: 50 người x 15.000 đ = 750.000 đ
- Tiền xe: 160 km x 3.000 đ/km x 2 lần: = 960.000 đ
- Chè nước: 50 người x 500 đ = 25.000 đ
- Tài liệu hội nghị: 50 bộ x 2.000 đ/bộ = 100.000 đ
3- Hội nghị tổng kết:
- Ăn: 50 người x 15.000 đ = 750.000 đ
- Nước uống: 50 người x 500 đ = 25.000 đ
- Tài liệu: 50 người x 500 đ = 25.000 đ
số tiền hội nghị: = 4.565.000 đ
4- Tiền thuê cán bộ theo dõi:
200.000 đ/tháng x 6 tháng: 5 ha = 240.000 đ
5- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 125.000 đ
số tiền triển khai cho 1 ha: = 4.930.000 đ
ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG Hoa hồng chất lượng cao (cho 1 ha)
1. Vật tư
|
Vật tư yêu cầu |
Đang sử dụng |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
Thành tiền |
|
Giống Cọc cắm giữ cây Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV |
50.000 cây (1500đ) 50.000 chiếc (50đ) 130 kg 200 kg 150 kg 1400 kg
|
50.000 cây(2100 đ) 50.000 chiếc (100đ) 260 kg 400 kg 300 kg 2800 kg 1.100.000 đ |
50.000 cây(600 đ) 50.000 chiếc (50 đ) 130 kg 200 kg 150 kg 1400 kg 220.000 đ |
50.000 cây x 600 đ = 30.000.000 đ 50.000 chiếc x 50 đ = 2.500.000 đ 130 kg x 2.300 đ = 299.000 đ 200 kg x 1.000 đ = 200.000 đ 150 kg x 2.300 đ = 345.000 đ 1400 kg x 1000 đ/kg = 140.000 đ 220.000 đ |
Tổng cộng |
|
|
|
= 33.704.000 đ |
2. Kinh phí triển khai: 4.920.000 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 38.624.000 đ.
Trong đó: + Vật tư: 33.704.000 đ.
+ Triển khai: 4.920.000 đ.
- Kinh phí triển khai: (hoa hồng)
1- Hội nghị tập huấn kỹ thuật:
- Tiền ăn: 50 người x 15.000 đ x 2 lần = 1.500.000 đ
- Tài liệu: 50 bộ x 2.000 đ/bộ x 2 lần = 200.000 đ
- Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: = 180.000 đ
- Tiền nước uống: 50 hộ x 500 đ x 2 lần = 50.000 đ
2- Hội nghị đầu bờ
- Tiền ăn: 50 người x 15.000 đ = 750.000 đ
- Tiền xe: 160 km x 3.000 đ/km x 2 lần: = 960.000 đ
- Chè nước: 50 người x 500 đ = 25.000 đ
- Tài liệu hội nghị: 50 bộ x 2.000 đ/bộ = 100.000 đ
3- Hội nghị tổng kết:
- Ăn: 50 người x 15.000 đ = 750.000 đ
- Nước uống: 50 người x 500 đ = 25.000 đ
- Tài liệu: 50 người x 500 đ = 25.000 đ
số tiền hội nghị: = 4.565.000 đ
4- Tiền thuê cán bộ theo dõi:
200.000 đ/tháng x 6 tháng: 5 ha = 240.000 đ
5- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 115.000 đ
số tiền triển khai cho 1 ha: = 4.920.000 đ
ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG Nhân giống khoai tây (cho 1 ha)
1. Vật tư
|
Vật tư yêu cầu |
Đang sử dụng |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
Thành tiền |
|
Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV |
1000 kg (3000 đ/kg) 220 kg 350 kg 250 kg 0,5 kg |
1000 kg (5000đ/ kg) 350 kg 500 kg 300 kg 1,5 kg |
130 kg 150 kg 50 kg 1 kg |
1000 kg x 2000 đ/kg = 2.000.000 đ 130 kg x 2300 đ/kg = 299.000 đ 150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ 50 kg x 2300 đ/kg = 115.000 đ 1 kg x 100.000 đ/kg = 100.000 đ |
Tổng cộng |
|
|
|
= 2.675.000 đ |
2. Kinh phí triển khai: 738.600 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 3.413.600 đ.
Trong đó: + Vật tư: 2.675.000 đ.
+ Triển khai: 738.600 đ.
Kinh phí triển khai(nhân giống khoai tây)
1- Tập huấn kỹ thuật:
- Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
- Tài liệu: 10 bộ x 400 đ/bộ = 4.000 đ.
- Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: = 6.000 đ.
2- Hội nghị đầu bờ:
- Tiền ăn: 7 người x 15.000 đ = 105.000 đ.
- Tiền xe: 160 km x 3.000 đ/km x 2 lần: 20 ha = 48.000 đ.
- Chè nước: 7 người x 500 đ = 3.500 đ.
- Tài liệu hội nghị: 7 bộ x 300 đ = 2.100 đ.
3- Hội nghị tổng kết:
- Ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
- Nước uống: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
- Tài liệu: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
số tiền hội nghị: = 478.600 đ.
4- Tiền thuê cán bộ theo dõi:
200.000 đ/tháng x 4 tháng/5 ha = 160.000 đ.
5- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 100.00 đ.
số tiền hỗ trợ cho triển khai 1 ha: = 738.600 đ
ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG nhân giống đậu xanh (cho 1 ha)
1. Vật tư
|
Vật tư yêu cầu |
Đang sử dụng |
Yêu cầu chương trình |
Mức hỗ trợ |
Thành tiền |
|
Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV |
38 kg (6.000 đ/kg) 50 kg 250 kg 50 kg 1 kg |
38 kg (10.000 đ/kg) 100 kg 400 kg 100 kg 1,5 kg |
38 kg 50 kg 150 kg 50 kg 0,5 kg |
38 kg x 4.000 đ/kg = 152.000 đ 50 kg x 2300 đ/kg = 115.000 đ 150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ 50 kg x 2300 đ/kg = 115.000 đ 0,5 kg x 100.000 đ/kg = 50.000 đ |
Tổng cộng |
|
|
|
= 582.000 đ |
2. Kinh phí triển khai: 611.600 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.193.600 đ.
Trong đó: + Vật tư: 582.000 đ.
+ Triển khai: 611.600 đ.
Kinh phí triển khai (đậu xanh):
1- Tập huấn kỹ thuật:
- Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
- Tài liệu: 10 bộ x 400 đ/bộ = 4.000 đ.
- Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: = 6.000 đ.
2- Hội nghị đầu bờ:
- Tiền ăn: 7 người x 15.000 đ = 105.000 đ.
- Tiền xe: 160 km x 3.000 đ/km x 2 lần: 20 ha = 48.000 đ.
- Chè nước: 7 người x 500 đ = 3.500 đ.
- Tài liệu hội nghị: 7 bộ x 300 đ = 2.100 đ.
3- Hội nghị tổng kết:
- Ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
- Nước uống: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
- Tài liệu: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
số tiền hội nghị: = 478.600 đ.
4- Tiền thuê cán bộ theo dõi:
200.000 đ/tháng x 5 tháng: 10 ha = 100.000 đ.
5- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 33.000 đ.
số tiền hỗ trợ cho triển khai 1 ha: = 611.600 đ
ĐỊNH MỨC CHI TIẾT 1 TẤN RƠM CHO 35 M2.
a/ Vật tư:
|
TT |
Vật tư |
Đang sử |
Yêu cầu |
Mức hỗ trợ |
|
|
|
yêu cầu |
dụng |
chương tình |
Vật tư |
Tiền |
|
1 2 3 4
|
Urê Đạm sunfat Lân super Bột nhẹ Nấm giống
|
2 kg 10 kg 10 kg 15 kg 5 kg |
7 kg 30 kg 40 kg 45 kg 17 kg |
5 kg 20 kg 30 kg 30 kg 12 kg |
11.500 đ 32.000 đ 30.000 đ 45.000 đ 180.000 đ |
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
298.500 đ |
b/ Kinh phí triển khai:
- Tập huấn kỹ thuật: ăn, tài liệu, nước, giảng viên: = 18.000 đ.
- Hội nghị tham quan: ăn,nước, tài liệu: = 20.000 đ.
- Tổng kết: ăn, nước, tài liệu: = 20.000 đ.
- Phụ cấp lương chỉ đạo: = 30.000 đ.
- Xăng xe kiểm tra: = 10.800 đ.
--------------
Tổng cộng: = 98.800 đ.
Tổng kinh phí cho 35 m2 : 397.300 đ.
Trong đó: + Vật tư: 298.500 đ.
+ Triển khai: 98.800 đ.
Định Mức Hỗ Trợ Vật Tư Kỹ Thuật Phòng Trừ Sâu Bệnh Hại Hồ Tiêu (Hỗ trợ cho 01 ha, đơn vị tính: đồng)
|
Loại vật tư |
Đơn vị |
Hiện đang sử dụng |
Yêu cầu chơng trình |
Hỗ trợ |
||||||
|
|
tính |
S.lượng |
Giá |
Thành tiền |
S.lượng |
Giá |
Thành tiền |
S.lượng |
Giá |
Thành tiền |
|
Đạm |
Kg |
400 |
2300 |
920.000 |
1.000 |
2.300 |
2.300.000 |
600 |
2.300 |
1.380.000 |
|
Lân |
Kg |
600 |
1000 |
600.000 |
1.500 |
1.000 |
150.000 |
900 |
1.000 |
900.000 |
|
Kali |
kg |
500 |
|
1.150.000 |
1.000 |
2.300 |
2.300.000 |
500 |
2.300 |
1.150.000 |
|
Vôi |
Kg |
800 |
2300 |
240.000 |
2.000 |
300 |
600.000 |
1.200 |
300 |
360.000 |
|
Thuốc KTST |
Kg |
0 |
300 |
0 |
2 |
200.000 |
400.000 |
2 |
200.000 |
400.000 |
|
Thuốc Trừ sâu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Oncol 20BC |
Kg |
1 |
150.000 |
2.5 |
2.5 |
150.000 |
375.000 |
1.5 |
150.000 |
225.000 |
Polytrin |
Kg |
1 |
200.000 |
2 |
2 |
200.000 |
400.000 |
1 |
200.000 |
200.000 |
Thuốc trừ bệnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ben lat C |
Kg |
1.5 |
110.000 |
3 |
3 |
110.000 |
330.000 |
1.5 |
110.000 |
165.000 |
Scor 250 |
Kg |
1 |
450.000 |
4 |
4 |
450.000 |
1.800.000 |
3 |
450.000 |
1.350.000 |
Alitte |
Kg |
2 |
280.000 |
6 |
6 |
280.000 |
1.680.000 |
4 |
280.000 |
1.120.000 |
Mocap 10G |
Kg |
1 |
120.000 |
2 |
2 |
120.000 |
240.000 |
1 |
120.000 |
120.000 |
Tricodema (mẫuđối chứng) |
Kg |
0 |
0 |
20 |
20 |
25.000 |
500.000 |
20 |
25.000 |
500.000 |
Tổng số: |
|
|
|
4.555.000 |
|
|
12.425.000 |
|
|
7.870.000 |
II-Kinh phí triển khai phòng trừ sâu bệnh hại cây Hồ Tiêu = 3.801.000 đ
|
1)Tập huấn cho 15 hộ (2 lần) |
= 880.000 đ |
|
-Tiền ăn: 15 hộ x 15.000 đ x 2 lần |
= 450.000 đ |
|
-Bồi dưỡng giảng viên: 6 tiết x 15.000đ x 2 lần |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.