Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cho các dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn Thành phố Đồng Nai. Quy định chi tiết về nhân công, vật liệu và máy móc cần thiết để thực hiện các dịch vụ như quản trị, vận hành, bảo dưỡng hệ thống IT, hội nghị truyền hình trực tuyến, v.v. Đơn vị áp dụng là các cơ quan, đơn vị, tổ chức liên quan đến lĩnh vực công nghệ thông tin.
Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước liên quan lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn Thành phố Đồng Nai.
Các điểm cốt lõi
- Đối với quản trị, vận hành, bảo dưỡng hệ thống IT: xác định mức hao phí lao động, vật liệu và máy móc cụ thể (nhân công, giấy A4, bút, mực in, máy tính xách tay, máy in).
- Đối với khắc phục sự cố: quy định chi tiết về việc sao lưu dữ liệu, kiểm tra phần mềm, cấu hình, thiết lập, khôi phục thông số cài đặt.
- Đối với vận hành Hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến: xác định mức nhân công và máy móc cần thiết cho mỗi phiên họp (kỹ sư bậc 2-5, máy tính xách tay).
- Đối với bảo dưỡng: quy định chi tiết về việc chuẩn bị, thực hiện bảo trì phần mềm và cứng, kiểm tra chất lượng thiết bị.
- là các cơ quan, đơn vị, tổ chức liên quan đến lĩnh vực công nghệ thông tin.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Tạo ra định mức cụ thể giúp các đơn vị quản lý hiệu quả chi phí và nguồn lực trong việc vận hành hệ thống IT.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về mặt chi phí cho một số cơ quan, đơn vị nếu không có ngân sách phù hợp để thực hiện theo định mức mới.
❓ Câu hỏi thường gặp
Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nào?
Áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức liên quan đến lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn Thành phố Đồng Nai.
Mức hao phí nhân công cụ thể là bao nhiêu?
Ví dụ: Kỹ sư bậc 3 có mức hao phí lao động từ 1,583 - 4,906 công/ngày làm việc.
Đối với bảo dưỡng Hệ thống, cần chuẩn bị những gì?
Chuẩn bị tài liệu, sơ đồ thiết bị, quy trình; kiểm tra trạng thái thiết bị trước khi thực hiện quy trình bảo trì và ghi lại toàn bộ trạng thái thiết bị.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?
Có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 9 năm 2026.
Đối tượng vận hành Hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến cần bao nhiêu nhân công?
Kỹ sư bậc 2-5, với mức hao phí lao động từ 0.385 - 1.354 công/ngày làm việc.
Toàn văn
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI ––––––––––––––––––– Số: 71/2026/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc –––––––––––––––––––––––––––––––––––––– Đồng Nai, ngày 24 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công
sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin
trên địa bàn thành phố Đồng Nai
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 21/2019/TT-BKHCN của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quy trình xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 9 năm 2026 và thay thế Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
2. Quyết định này bãi bỏ số thứ tự thứ 9 Phụ lục I Danh mục các văn bản quy phạm pháp luật tiếp tục áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai kèm theo Quyết định số 26/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai áp dụng văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai và Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
3. Quy định chuyển tiếp
a) Đối với các nhiệm vụ, dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và đang thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo nội dung đã được phê duyệt.
b) Đối với các nhiệm vụ, dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhưng chưa triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện điều chỉnh bổ sung theo định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, các Sở, Ban ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị có liên quan báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố (qua Sở Khoa học và Công nghệ) để xem xét, giải quyết.
3. Trường hợp các văn bản pháp luật quy định được dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XVII, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: - Vụ pháp chế - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Cục KTVB và TCTHPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Thành ủy; - TT HĐND thành phố; - Ủy ban MTTQ Việt Nam thành phố; - Chủ tịch, các PCT UBND thành phố; - Chánh, Phó CVP UBND thành phố; - Các Sở, Ban ngành; - UBND các xã, phường; - Báo và Phát thanh, truyền hình Đồng Nai; - Công báo điện tử thành phố; - Lưu: VT, KGVX, KTNS, KTN, Tan. < span=""> H CN\Q Đ \> <> |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI ––––––––––––––––––– |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc –––––––––––––––––––––––––––––––––––––– |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố Đồng Nai
(Ban hành kèm theo Quyết định số 71/2026/QĐ-UBND)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước liên quan lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
Nội dung định mức
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố Đồng Nai bao gồm các nội dung sau:
1. Mức hao phí vật liệu
a) Là mức quy định về sử dụng khối lượng vật liệu cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công việc (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu chi trong khoản chi phí chung).
b) Số lượng vật liệu trong các bảng định mức được quy định là vật liệu chính. Định mức vật liệu chính được xác định bằng khối lượng hao phí thực tế.
2. Mức hao phí lao động
a) Là ngày công lao động tương ứng với cấp bậc công việc quy định để hoàn thành khối lượng công việc cụ thể. Hao phí trong định mức đã bao gồm công của lao động trực tiếp thực hiện công việc và công của lao động phục vụ (nếu có).
b) Mức hao phí lao động trong bảng định mức (tính theo cấp bậc thợ, kỹ sư bình quân) đã bao gồm cả lao động chính, phụ (kể cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường thi công).
c) Mức hao phí nhân công trong định mức này tính theo giờ hành chính: 01 ngày làm việc 08 giờ, 01 tuần làm việc 05 ngày (từ thứ 2 đến thứ 6), 01 năm làm việc 260 ngày. Đối với hao phí nhân công trực ngoài giờ hành chính, tính toán theo quy định có liên quan. Một công bằng 08 giờ làm việc.
3. Mức hao phí máy thi công
Là mức quy định số ca máy thi công trực tiếp cần thiết phục vụ công tác thực hiện các dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin sử dụng ngân sách nhà nước phù hợp với từng loại máy. Một ca máy bằng 08 giờ làm việc.
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật là cơ sở để xây dựng đơn giá, giá dịch vụ, lập dự toán, giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin; không phải là đơn giá thanh toán trực tiếp.
Hướng dẫn áp dụng
1. Quy định về tần suất thực hiện công việc
|
STT |
Nội dung công việc |
Tần suất |
Tần suất/năm |
|
1 |
Quản trị, vận hành, giám sát, hỗ trợ kỹ thuật Hệ thống, phần mềm, máy, thiết bị |
Ngày làm việc |
260 |
|
2 |
Kiểm tra, đánh giá Hệ thống |
01 tháng/lần |
12 |
|
3 |
Cập nhật, điều chỉnh Hệ thống |
03 tháng/lần |
04 |
|
4 |
Khắc phục sự cố |
02 tháng/lần |
06 |
|
5 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Ngày làm việc |
260 |
(Đối với những Hệ thống có yêu cầu quản trị, vận hành 24/7, áp dụng tần suất/năm là 365 ngày).
2. Phạm vi của công tác bảo dưỡng bảo trì, bảo dưỡng
a) Công tác bảo trì, bảo dưỡng thiết bị, phần cứng, bảo dưỡng phần mềm được áp dụng cho việc tự thực hiện bảo dưỡng bởi đơn vị vận hành, cung cấp dịch vụ.
b) Công tác bảo trì, bảo dưỡng phần mềm ứng dụng bao gồm những công việc sau:
- Chuẩn bị thực hiện: Nghiên cứu tài liệu, quy trình, khảo sát, lập mẫu biểu khảo sát.
- Bảo trì, bảo dưỡng: Kiểm tra phần mềm trước khi bảo trì, cập nhật; Kiểm tra các chức năng; Rà soát, đánh giá chỉnh sửa trên máy chủ, bản ghi không sử dụng; phân tích, đánh giá các chỉ mục và thực hiện sao lưu hoặc khôi phục dữ liệu.
- Kiểm tra, đánh giá sau bảo trì, bảo dưỡng phần mềm và lập báo cáo kết quả.
c) Công tác bảo trì, bảo dưỡng phần mềm ứng dụng không bao gồm những công việc sau:
- Sửa chữa, nâng cấp, sửa lỗi, sửa code phần mềm; tối ưu hóa mã nguồn; sửa chữa lỗi khi các chức năng hoạt động chưa đúng thiết kế.
- Bảo hành; cập nhật bản vá lỗi; hỗ trợ, sửa chữa các lỗi phát sinh trong thời gian bảo hành; sửa chữa các kết nối với các Hệ thống khác.
- Các công việc khác như: Rà soát các tiêu chí kỹ thuật: Mô hình thiết kế, chức năng, định dạng dữ liệu gói tin (nếu có) của Hệ thống hiện có so với các văn bản quy định; Hỗ trợ cài đặt lại máy chủ/Hệ thống thông tin hoặc máy chủ/Hệ thống thông tin dự phòng khi có yêu cầu.
d) Trường hợp thuê ngoài dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị, phần cứng và phần mềm ứng dụng, áp dụng các quy định của luật đấu thầu và các quy định khác có liên quan, không áp dụng định mức tại bộ định mức này.
3. Phạm vi của công tác khắc phục sự cố
Công tác khắc phục sự cố trong quá trình quản trị, vận hành Hệ thống, máy chủ, thiết bị, phần mềm không bao gồm công việc sửa chữa, thay thế mới máy chủ, thiết bị; sửa chữa, thay thế mới các bộ phận cấu thành nên máy, thiết bị; công việc sửa chữa, cập nhật, nâng cấp, tối ưu hóa phần mềm, Hệ thống.
4. Quy định về hệ số k
a) Hệ số k trong Mã hiệu ĐN.12.01.01 Quản trị, vận hành, bảo dưỡng máy chủ vật lý
|
STT |
Nội dung |
Hệ số k |
|
1 |
Vận hành từ 01-50 máy chủ |
01 |
|
2 |
Vận hành từ 51-100 máy chủ |
0,8 |
|
3 |
Trên 100 máy chủ |
0,6 |
b) Hệ số k trong Mã hiệu ĐN.12.01.02 Quản trị, vận hành, bảo dưỡng máy chủ ảo hóa
|
STT |
Nội dung |
Hệ số k |
|
1 |
Vận hành từ 01-100 máy chủ ảo |
01 |
|
2 |
Vận hành từ 101-200 máy chủ ảo |
0,8 |
|
3 |
Trên 200 máy chủ |
0,6 |
5. Quy định về phiên họp của Hội nghị truyền hình trực tuyến
01 phiên họp của Hội nghị truyền hình trực tuyến được tính không quá 04 giờ làm việc
6. Trường hợp một công việc thuộc phạm vi áp dụng của nhiều mã định mức thì chỉ được lựa chọn một mã định mức phù hợp nhất với nội dung công việc thực hiện, không tính trùng khối lượng công việc.
7. Trường hợp phát sinh công việc ngoài phạm vi định mức quy định tại Phụ lục này như xây dựng mới, nâng cấp, mở rộng Hệ thống, phát triển chức năng, sửa chữa lớn hoặc các công việc khác không thuộc phạm vi vận hành, bảo trì, bảo dưỡng, khắc phục sự cố thì thực hiện lập dự toán theo quy định của pháp luật, không áp dụng định mức này.
Danh mục định mức chi tiết
|
STT |
Mã hiệu |
Tên dịch vụ |
|
1 |
ĐN.01.00 |
Dịch vụ Quản trị, vận hành các Hệ thống dùng chung; Website, cổng thông tin của thành phố, các Bộ, Ban ngành - trung ương, địa phương được phân cấp quản lý |
|
1.1 |
ĐN.01.01 |
Dịch vụ Quản trị, vận hành các Hệ thống dùng chung |
|
1.1.1 |
ĐN.01.01.01 |
Vận hành |
|
1.1.2 |
ĐN.01.01.02 |
Khắc phục sự cố |
|
1.1.3 |
ĐN.01.01.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
|
1.2 |
ĐN.01.02 |
Dịch vụ quản trị, vận hành các Website, Cổng thông tin của thành phố, các Bộ, Ban ngành - trung ương, địa phương (các xã/phường) |
|
1.2.1 |
ĐN.01.02.01 |
Vận hành |
|
1.2.2 |
ĐN.01.02.02 |
Khắc phục sự cố |
|
1.3 |
ĐN.01.03 |
Hệ thống Kho dữ liệu dùng chung (Data warehouse) |
|
1.3.1 |
ĐN.01.03.01 |
Vận hành |
|
1.3.2 |
ĐN.01.03.02 |
Khắc phục sự cố |
|
1.4 |
ĐN.01.04 |
Hệ thống thông tin nguồn |
|
1.4.1 |
ĐN.01.04.01 |
Vận hành |
|
1.4.2 |
ĐN.01.04.02 |
Khắc phục sự cố |
|
1.4.3 |
ĐN.01.04.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
|
1.5 |
ĐN.01.05 |
Kho dữ liệu số và dữ liệu mở thành phố Đồng Nai |
|
1.5.1 |
ĐN.01.05.01 |
Vận hành |
|
1.5.2 |
ĐN.01.05.02 |
Khắc phục sự cố |
|
1.6 |
ĐN.01.06 |
Hệ thống phòng họp không giấy và phòng họp Hội đồng nhân dân |
|
1.6.1 |
ĐN.01.06.01 |
Vận hành |
|
1.6.2 |
ĐN.01.06.02 |
Khắc phục sự cố |
|
1.7 |
ĐN.01.07 |
Lắng nghe mạng xã hội |
|
1.7.1 |
ĐN.01.07.02 |
Vận hành |
|
1.7.2 |
ĐN.01.07.03 |
Khắc phục sự cố |
|
1.8 |
ĐN.01.08 |
Hệ thống ứng cứu khẩn cấp SOC |
|
1.8.1 |
ĐN.01.08.01 |
Vận hành |
|
1.8.2 |
ĐN.01.08.02 |
Khắc phục sự cố |
|
1.8.3 |
ĐN.01.08.03 |
Bảo dưỡng |
|
1.9 |
ĐN.01.09 |
Hệ thống phòng chống xâm nhập lớp mạng |
|
1.9.1 |
ĐN.01.09.01 |
Vận hành |
|
1.9.2 |
ĐN.01.09.02 |
Khắc phục sự cố |
|
1.9.3 |
ĐN.01.09.03 |
Bảo dưỡng |
|
1.10 |
ĐN.01.10 |
Hệ thống giám sát, phát hiện và phản ứng sự cố an toàn thông tin trên thiết bị đầu cuối |
|
1.10.1 |
ĐN.01.10.01 |
Vận hành |
|
1.10.2 |
ĐN.01.10.02 |
Khắc phục sự cố |
|
1.10.3 |
ĐN.01.10.03 |
Bảo dưỡng |
|
1.11 |
ĐN.01.11 |
Hệ thống giám sát hoạt động các thiết bị |
|
1.11.1 |
ĐN.01.11.01 |
Vận hành |
|
1.11.2 |
ĐN.01.11.02 |
Khắc phục sự cố |
|
1.11.3 |
ĐN.01.11.03 |
Bảo dưỡng |
|
1.12 |
ĐN.01.12 |
Hệ thống Trung tâm điều hành thông minh IOC |
|
1.12.1 |
ĐN.01.12.01 |
Vận hành |
|
1.12.2 |
ĐN.01.12.02 |
Khắc phục sự cố |
|
1.12.3 |
ĐN.01.12.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
|
1.13 |
ĐN.01.13 |
Dịch vụ quản trị, vận hành Trung tâm giám sát, điều hành thông minh của xã |
|
1.13.1 |
ĐN.01.13.1 |
Vận hành |
|
1.13.2 |
ĐN.01.13.2 |
Khắc phục sự cố |
|
1.13.3 |
ĐN.01.13.3 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
|
1.14 |
ĐN.01.14 |
Quản trị, vận hành Hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến |
|
1.14.1 |
ĐN.01.14.01 |
Vận hành |
|
1.14.2 |
ĐN.01.14.02 |
Khắc phục sự cố |
|
1.14.3 |
ĐN.01.14.03 |
Bảo trì |
|
1.15 |
ĐN.01.15 |
Quản trị, vận hành tên miền, địa chỉ IPv4, IPv6 của thành phố |
|
1.15.1 |
ĐN.01.15.01 |
Vận hành |
|
1.15.2 |
ĐN.01.15.02 |
Khắc phục sự cố |
|
1.15.3 |
ĐN.01.15.03 |
Bảo trì, bảo dưỡng |
|
1.16 |
ĐN.01.16 |
Hệ thống tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị, sáng kiến, giải pháp phát triển khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia |
|
1.16.1 |
ĐN.01.16.01 |
Hệ thống tiếp nhận thông tin phản ánh của người dân |
|
1.16.2 |
ĐN.01.16.02 |
Hệ thống hỏi đáp trực tuyến |
|
2 |
ĐN.02.00 |
Dịch vụ hỗ trợ, duy trì việc kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trên nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia |
|
2.1 |
ĐN.02.01 |
Dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu trên nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu với các bộ ngành Trung ương |
|
2.1.1 |
ĐN.02.01.01 |
Vận hành |
|
2.1.2 |
ĐN.02.01.02 |
Khắc phục sự cố |
|
2.1.3 |
ĐN.02.01.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
|
2.2 |
ĐN.02.02 |
Dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu trên nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu trong nội bộ của thành phố |
|
2.2.1 |
ĐN.02.02.01 |
API Đơn giản |
|
2.2.2 |
ĐN.02.02.02 |
API phức tạp |
|
2.3 |
ĐN.02.03 |
Dịch vụ tích hợp, liên thông cơ sở dữ liệu, Hệ thống thông tin |
|
2.3.1 |
ĐN.02.03.01 |
API Đơn giản |
|
2.3.2 |
ĐN.02.03.02 |
API phức tạp |
|
2.4 |
ĐN.02.04 |
Tích hợp tiện ích, dịch vụ lên ứng dụng di động dùng chung của thành phố |
|
2.4.1 |
ĐN.02.04.01 |
API Đơn giản |
|
2.4.2 |
ĐN.02.04.02 |
API phức tạp |
|
3 |
ĐN.03.00 |
Dịch vụ cài đặt phần mềm phòng chống mã độc và hỗ trợ sử dụng |
|
3.1 |
ĐN.03.01 |
Vận hành |
|
3.2 |
ĐN.03.02 |
Khắc phục sự cố |
|
4 |
ĐN.04.00 |
Dịch vụ đánh giá sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin, công nghệ số thuộc Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin, công nghệ số trọng điểm theo quy định của pháp luật |
|
4.1 |
ĐN.04.01 |
Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin ứng dụng trên WEB |
|
4.2 |
ĐN.04.02 |
Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin ứng dụng trên Mobile |
|
4.3 |
ĐN.04.03 |
Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin ứng dụng trên Desktop |
|
4.4 |
ĐN.04.04 |
Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin Hệ thống cơ sở dữ liệu |
|
5 |
ĐN.05.00 |
Điều phối hoạt động ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng của các cơ quan Đảng, nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội |
|
5.1 |
ĐN.05.01 |
Sự cố nghiêm trọng |
|
5.2 |
ĐN.05.02 |
Sự cố thông thường |
|
6 |
ĐN.06.00 |
Thu thập, phân tích và cảnh báo nguy cơ, sự cố tấn công mạng cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội |
|
7 |
ĐN.07.00 |
Diễn tập phòng chống tấn công mạng đảm bảo an toàn thông tin cho các lĩnh vực quan trọng của Đảng, Nhà nước |
|
8 |
ĐN.08.00 |
Giám sát phòng, chống, ngăn chặn thư rác, tin nhắn rác cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội |
|
9 |
ĐN.09.00 |
Giám sát an toàn thông tin cho các lĩnh vực quan trọng và Hệ thống thông tin phục vụ chính phủ điện tử |
|
9.1 |
ĐN.09.01 |
Giám sát an toàn thông tin cho các lĩnh vực quan trọng và Hệ thống thông tin phục vụ Chính quyền điện tử - Giám sát trực tiếp |
|
9.2 |
ĐN.09.02 |
Giám sát an toàn thông tin cho các lĩnh vực quan trọng và Hệ thống thông tin phục vụ Chính quyền điện tử - Giám sát gián tiếp |
|
10 |
ĐN.10.00 |
Rà quét, xử lý mã độc cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội |
|
10.1 |
ĐN.10.01 |
Rà quét xử lý mã độc cho máy chủ |
|
10.2 |
ĐN.10.02 |
Rà quét xử lý mã độc cho máy trạm |
|
11 |
ĐN.11.00 |
Kiểm tra, đánh giá, phát hiện lỗ hổng bảo mật, điểm yếu an toàn thông tin cho các cơ quan nhà nước |
|
12 |
ĐN.12.00 |
Vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hạ tầng công nghệ thông tin cho các cơ quan Đảng, nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội |
|
12.1 |
ĐN.12.01 |
Vận hành Hệ thống máy chủ Máy chủ vật lý, máy chủ ảo |
|
12.1.1 |
ĐN.12.01.01 |
Máy chủ vật lý |
|
12.1.2 |
ĐN.12.01.02 |
Máy chủ ảo |
|
12.2 |
ĐN.12.02 |
Vận hành Hệ thống tường lửa Firewall |
|
12.2.1 |
ĐN.12.02.01 |
Thiết bị tường lửa Firewall |
|
12.2.2 |
ĐN.12.02.02 |
Phần mềm tường lửa Firewall |
|
12.3 |
ĐN.12.03 |
Vận hành thiết bị phòng chống tấn công DDOS |
|
12.3.1 |
ĐN.12.03.01 |
Vận hành |
|
12.3.2 |
ĐN.12.03.02 |
Khắc phục sự cố |
|
12.4 |
ĐN.12.04 |
Vận hành thiết bị cân bằng tải |
|
12.4.1 |
ĐN.12.04.01 |
Vận hành |
|
12.4.2 |
ĐN.12.04.02 |
Khắc phục sự cố |
|
12.5 |
ĐN.12.05 |
Vận hành Hệ thống lưu trữ |
|
12.5.1 |
ĐN.12.05.01 |
Thiết bị lưu trữ SAN |
|
12.5.2 |
ĐN.12.05.02 |
Thiết bị lưu trữ NAS, DAS |
|
12.6 |
ĐN.12.06 |
Vận hành thiết bị lưu điện |
|
12.6.01 |
ĐN.12.06.01 |
Vận hành |
|
12.6.02 |
ĐN.12.06.02 |
Khắc phục sự cố |
|
12.7 |
ĐN.12.07 |
Vận hành Hệ thống giám sát môi trường |
|
12.7.1 |
ĐN.12.07.01 |
Vận hành |
|
12.7.2 |
ĐN.12.07.02 |
Khắc phục sự cố |
|
12.8 |
ĐN.12.08 |
Vận hành các thiết bị mạng (Router, Switch, Modem, Patch Panel, ODF) |
|
12.8.1 |
ĐN.12.08.01 |
Router |
|
12.8.2 |
ĐN.12.08.02 |
Switch |
|
12.8.3 |
ĐN.12.08.03 |
San Switch |
|
12.8.4 |
ĐN.12.08.04 |
Patch Panel |
|
12.8.5 |
ĐN.12.08.05 |
ODF |
|
12.9 |
ĐN.12.09 |
Vận hành Hệ thống thiết bị viễn thông khác |
|
12.9.1 |
ĐN.12.09.01 |
Vận hành |
|
12.9.2 |
ĐN.12.09.02 |
Khắc phục sự cố |
|
12.10 |
ĐN.12.10 |
Vận hành Hệ thống camera giám sát |
|
12.10.1 |
ĐN.12.10.01 |
Hệ thống camera ngoài trời |
|
12.10.2 |
ĐN.12.10.02 |
Hệ thống camera trong nhà |
|
12.11 |
ĐN.12.11 |
Vận hành bảng led điện tử |
|
12.11.01 |
ĐN.12.11.01 |
Quản lý, vận hành |
|
12.11.02 |
ĐN.12.11.02 |
Sản xuất market/slide |
|
12.11.03 |
ĐN.12.11.03 |
Khắc phục sự cố |
|
12.12 |
ĐN.12.12 |
Vận hành Hệ thống kiểm soát truy cập mạng - NAC |
|
12.12.1 |
ĐN.12.12.01 |
Vận hành |
|
12.12.2 |
ĐN.12.12.02 |
Cập nhật, nâng cấp |
|
12.12.3 |
ĐN.12.12.03 |
Khắc phục sự cố |
|
12.13 |
ĐN.12.13 |
Vận hành Hệ thống phần mềm quản lý truy cập đặc quyền- PAM |
|
12.13.1 |
ĐN.12.13.01 |
Vận hành |
|
12.13.2 |
ĐN.12.13.02 |
Cập nhật, nâng cấp |
|
12.13.3 |
ĐN.12.13.03 |
Khắc phục sự cố |
|
12.14 |
ĐN.12.14 |
Vận hành phần mềm quản lý lỗ hổng liên tục |
|
12.14.1 |
ĐN.12.14.01 |
Vận hành |
|
12.14.2 |
ĐN.12.14.02 |
Cập nhật, nâng cấp |
|
12.14.3 |
ĐN.12.14.03 |
Khắc phục sự cố |
|
12.15 |
ĐN.12.15 |
Vận hành phần mềm quét lỗ hổng website |
|
12.15.1 |
ĐN.12.15.01 |
Vận hành |
|
12.15.2 |
ĐN.12.15.02 |
Cập nhật, nâng cấp |
|
12.15.3 |
ĐN.12.15.03 |
Khắc phục sự cố |
|
12.16 |
ĐN.12.16 |
Vận hành Hệ thống trung tâm (SIEM, APT, IDS, BIGDATA, AI) |
|
12.16.1 |
ĐN.12.16.1 |
Vận hành |
|
12.16.2 |
ĐN.12.16.2 |
Cập nhật, nâng cấp |
|
12.16.3 |
ĐN.12.16.3 |
Khắc phục sự cố |
|
12.17 |
ĐN.12.17 |
Nền tảng Hệ thống điện toán đám mây, ảo hóa |
|
12.17.1 |
ĐN.12.17.01 |
Vận hành |
|
12.17.2 |
ĐN.12.17.02 |
Khắc phục sự cố |
|
12.17.3 |
ĐN.12.17.03 |
Bảo trì, bảo dưỡng |
|
12.18 |
ĐN.12.18 |
Thiết bị truy cập web an toàn - proxy |
|
12.18.1 |
ĐN.12.18.01 |
Vận hành |
|
12.19 |
ĐN.12.19 |
Thiết bị tường lửa ứng dụng web |
|
12.19.1 |
ĐN.12.19.01 |
Vận hành |
|
12.19.02 |
ĐN.12.19.02 |
Khắc phục sự cố |
|
12.19.03 |
ĐN.12.19.03 |
Bảo dưỡng |
|
12.20 |
ĐN.12.20 |
Thiết bị phòng chống thư rác |
|
12.20.1 |
ĐN.12.20.01 |
Vận hành |
|
12.20.2 |
ĐN.12.20.02 |
Khắc phục sự cố |
|
12.20.3 |
ĐN.12.20.03 |
Bảo dưỡng |
|
12.21 |
ĐN.12.21 |
Các thiết bị bảo mật khác |
|
12.21.1 |
ĐN.12.21.01 |
Vận hành |
|
12.21.2 |
ĐN.12.21.02 |
Khắc phục sự cố |
|
12.21.3 |
ĐN.12.21.03 |
Bảo dưỡng |
|
12.22 |
ĐN.12.22 |
Vận hành, bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống chống sét cho Trung tâm tích hợp dữ liệu |
|
12.22.1 |
ĐN.12.22.01 |
Vận hành |
|
12.22.2 |
ĐN.12.22.02 |
Bảo trì, bảo dưỡng |
|
12.23 |
ĐN.12.23 |
Vận hành, bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống mạng cáp và phụ kiện |
|
12.23.1 |
ĐN.12.23.01 |
Vận hành |
|
12.23.2 |
ĐN.12.23.02 |
Bảo trì, bảo dưỡng |
|
12.24 |
ĐN.12.24 |
Bảo trì Hệ thống máy chủ |
|
12.25 |
ĐN.12.25 |
Bảo trì Hệ thống tường lửa firewall |
|
12.26 |
ĐN.12.26 |
Bảo trì thiết bị phòng chống tấn công - DDOS |
|
12.27 |
ĐN.12.27 |
Bảo trì thiết bị cân bằng tải |
|
12.28 |
ĐN.12.28 |
Bảo trì Hệ thống lưu trữ |
|
12.29 |
ĐN.12.29 |
Bảo trì Hệ thống lưu điện |
|
12.30 |
ĐN.12.30 |
Bảo trì Hệ thống giám sát môi trường |
|
12.31 |
ĐN.12.31 |
Bảo trì các thiết bị mạng |
|
12.31.1 |
ĐN.12.31.01 |
Router |
|
12.31.2 |
ĐN.12.31.02 |
Switch |
|
12.31.3 |
ĐN.12.31.03 |
Modem |
|
12.31.4 |
ĐN.12.31.04 |
Patch Panel |
|
12.31.5 |
ĐN.12.31.05 |
ODF |
|
12.31.6 |
ĐN.12.31.06 |
Dây nhẩy |
|
12.32 |
ĐN.12.32 |
Bảo trì Hệ thống camera giám sát |
|
12.33 |
ĐN.12.33 |
Bảo trì bảng Led điện tử |
|
12.34 |
ĐN.12.34 |
Bảo trì Hệ thống kiểm soát truy cập mạng - NAC |
|
12.35 |
ĐN.12.35 |
Bảo trì Hệ thống phần mềm quản lý truy cập đặc quyền -PAM |
|
13 |
ĐN.13.00 |
Xây dựng, vận hành, bảo trì, nâng cấp các phần mềm, cơ sở dữ liệu của cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội. |
|
13.1 |
ĐN.13.01 |
Vận hành, bảo trì, nâng cấp phần mềm Cổng/Trang thông tin điện tử |
|
13.1.1 |
ĐN.13.01.01 |
Vận hành |
|
13.1.2 |
ĐN.13.01.02 |
Khắc phục sự cố |
|
13.2 |
ĐN.13.02 |
Vận hành, bảo trì, nâng cấp Hệ thống tích hợp, liên thông, chia sẻ dữ liệu |
|
13.2.1 |
ĐN.13.02.01 |
Vận hành |
|
13.2.2 |
ĐN.13.02.02 |
Khắc phục sự cố |
|
13.3 |
ĐN.13.03 |
Quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thư công vụ |
|
13.3.1 |
ĐN.13.03.01 |
Vận hành |
|
13.3.2 |
ĐN.13.03.02 |
Khắc phục sự cố |
|
13.4 |
ĐN.13.04 |
Hỗ trợ, quản lý sử dụng, vận hành chứng thư số, chữ ký số cho các cơ quan nhà nước |
|
13.4.1 |
ĐN.13.04.01 |
Vận hành |
|
13.4.2 |
ĐN.13.04.02 |
Khắc phục sự cố |
|
13.4.3 |
ĐN.13.04.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
|
13.5 |
ĐN.13.05 |
Quản trị và cấp phát tên miền dongnai.gov.vn |
|
13.5.1 |
ĐN.13.05.01 |
Vận hành |
|
13.5.2 |
ĐN.13.05.02 |
Khắc phục sự cố |
|
13.6 |
ĐN.13.06 |
Hệ thống phần mềm Quản lý văn bản |
|
13.6.1 |
ĐN.13.06.01 |
Vận hành |
|
13.6.2 |
ĐN.13.06.02 |
Khắc phục sự cố |
|
13.7 |
ĐN.13.07 |
Hệ thống phần mềm quản lý tài liệu điện tử |
|
13.7.1 |
ĐN.13.07.01 |
Vận hành |
|
13.7.2 |
ĐN.13.07.02 |
Khắc phục sự cố |
|
13.8 |
ĐN.13.08 |
Nền tảng bản đồ số thành phố |
|
13.8.1 |
ĐN.13.08.01 |
Vận hành |
|
13.8.2 |
ĐN.13.08.02 |
Khắc phục sự cố |
|
13.8.3 |
ĐN.13.08.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
|
13.9 |
ĐN.13.09 |
Quản trị, vận hành Cổng thông tin Đồng Nai mới, và các website xã/phường, Sở, Ban ngành. |
|
13.9.1 |
ĐN.13.09.01 |
Vận hành |
|
13.9.2 |
ĐN.13.09.02 |
Khắc phục sự cố |
|
13.10 |
ĐN.13.10 |
Trang thông tin điện tử chuyển đổi số thành phố Đồng Nai |
|
13.10.1 |
ĐN.13.10.01 |
Vận hành |
|
13.10.2 |
ĐN.13.10.02 |
Khắc phục sự cố |
|
13.11 |
ĐN.13.11 |
Hệ thống Thông tin báo cáo chỉ số DTI cấp thành phố |
|
13.11.1 |
ĐN.13.11.01 |
Vận hành |
|
13.11.2 |
ĐN.13.11.02 |
Khắc phục sự cố |
|
13.12 |
ĐN.13.12 |
Hệ thống đánh giá xếp hạng các chỉ số cấp thành phố |
|
13.12.1 |
ĐN.13.12.01 |
Vận hành |
|
13.12.2 |
ĐN.13.12.02 |
Khắc phục sự cố |
|
13.13 |
ĐN.13.13 |
Vận hành, bảo trì, nâng cấp các phần mềm khác , Hệ thống xếp lịch, Hệ thống chỉ đạo điều hành, Hệ thống OneGov , App công dân số, Hệ thống bình dân học vụ số thành phố Đồng Nai …) |
|
13.13.1 |
ĐN.13.13.01 |
Vận hành |
|
13.13.2 |
ĐN.13.13.02 |
Bảo trì, nâng cấp |
|
13.14 |
ĐN.13.14 |
Vận hành, bảo trì, nâng cấp phần mềm ứng dụng chuyên ngành |
|
13.14.1 |
ĐN.13.14.01 |
Hệ thống Cơ sở dữ liệu chuyên ngành |
|
13.14.2 |
ĐN.13.14.02 |
Vận hành, bảo trì, nâng cấp phần mềm bảo mật, an toàn, an ninh mạng |
|
13.14.3 |
ĐN.13.14.03 |
Lưu trữ, số hóa, xây dựng, nâng cấp cơ sở dữ liệu chuyên ngành, cơ sở dữ liệu dùng chung của các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội |
|
13.14.4 |
ĐN.13.14.04 |
Hệ thống phần mềm ứng dụng khác phục vụ dùng chung cấp thành phố |
|
13.14.5 |
ĐN.13.14.05 |
Các nội dung, tiện ích số tích hợp trên các nền tảng mạng xã hội |
|
13.14.6 |
ĐN.13.14.06 |
Cập nhật cơ sở dữ liệu cho Hệ thống thông tin |
|
13.14.7 |
ĐN.13.14.07 |
Hệ thống tổng hợp xác thực và cung cấp dữ liệu tập trung |
|
14 |
ĐN.14.00 |
Quản trị, vận hành Phần mềm trợ lý ảo công sở của Sở Khoa học và Công nghệ và các Trợ lý ảo công sở phục vụ xử lý trong công tác hành chính các Xã/Phường |
|
14.1 |
ĐN.14.01 |
AI ngành |
|
14.1.1 |
ĐN.14.01.01 |
Vận hành |
|
14.1.2 |
ĐN.14.01.02 |
Khắc phục sự cố |
|
14.1.3 |
ĐN.14.01.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
|
14.2 |
ĐN.14.02 |
AI lĩnh vực |
|
14.2.1 |
ĐN14.02.01 |
Vận hành |
|
14.2.2 |
ĐN14.02.02 |
Khắc phục sự cố |
|
14.2.3 |
ĐN14.02.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Phần II
ĐỊNH MỨC CHI TIẾT KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG THUỘC LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
ĐN.01.00 Dịch vụ Quản trị, vận hành các Hệ thống dùng chung; Website, cổng thông tin của thành phố, các Bộ, Ban ngành - trung ương, địa phương được phân cấp quản lý
ĐN.01.01 Dịch vụ Quản trị, vận hành các Hệ thống dùng chung
ĐN.01.01.01 Vận hành
a) Thành phần công việc
- Thực hiện các nghiệp vụ quản trị, kiểm tra giám sát Hệ thống;
- Kiểm tra hoạt động của Hệ thống quản lý văn bản và điều hành;
- Kiểm tra thiết lập thông số của Hệ thống;
- Kiểm tra cấu hình hosting của Hệ thống;
- Hướng dẫn sử dụng, hỗ trợ vận hành, cài đặt, cấu hình ký số trên thiết bị token cho các cá nhân, tổ chức trên địa bàn thành phố;
- Hỗ trợ vận hành, cài đặt, cấu hình ký số trên thiết bị SIM cho các cá nhân trên địa bàn thành phố;
- Hỗ trợ vận hành phân hệ quản lý hồ sơ công việc, phân hệ giao nhiệm vụ, tool scan văn bản, và các chức năng khác liên quan trên Hệ thống;
- Hỗ trợ thực hiện việc cấu hình: Tài khoản, phân quyền trong trường hợp luân chuyển, thay đổi vị trí công tác, hoặc nghỉ việc;
- Hỗ trợ thực hiện cấu hình chỉnh sửa quy trình khi có yêu cầu;
- Hỗ trợ thực hiện báo cáo thống kê;
- Giám sát, theo dõi, cập nhật cảnh báo tình trạng hoạt động;
- Sao lưu, back up dữ liệu định kỳ (01 tháng/lần).
b) Định mức
Đơn vị tính: Hệ thống/ngày làm việc
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.01.01 |
Nhân công |
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
1,583 |
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
5,229 |
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
4,906 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
11,719 |
ĐN.01.01.02 Khắc phục sự cố
a) Thành phần công việc
- Sao lưu, back up dữ liệu trước khi xử lý sự cố; Ghi chép, lưu trữ thông số, trạng thái Hệ thống;
- Kiểm tra các phần mềm, thông số, cấu hình, thiết lập; Xử lý sự cố kỹ thuật liên quan đến Hệ thống;
- Thiết lập lại các thông số cài đặt, cấu hình; Kiểm tra, chạy thử; Ghi nhận hoạt động của Hệ thống và nhật ký xử lý sự cố; Lập báo cáo sự cố.
b) Định mức
Đơn vị tính: Sự cố
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.01.02 |
Nhân công |
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
2,010 |
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
2,698 |
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
1,888 |
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,010 |
|
|
Bút |
Cái |
0,020 |
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,156 |
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
6,440 |
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
ĐN.01.01.03 Hỗ trợ kỹ thuật
a) Thành phần công việc: Hỗ trợ qua điện thoại; Hỗ trợ qua tổng đài; Hỗ trợ qua email.
b) Định mức
Đơn vị tính: Hệ thống/ngày làm việc
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.01.03 |
Nhân công |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,260 |
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,198 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,458 |
ĐN.01.02 Dịch vụ quản trị, vận hành các Website, Cổng thông tin của thành phố, các Bộ, Ban ngành - trung ương, địa phương
ĐN.01.02.01 Vận hành
a) Thành phần công việc
- Thực hiện các nghiệp vụ quản trị, kiểm tra giám sát Hệ thống; kiểm tra đảm bảo hoạt động thông suốt của các Hệ thống/phần mềm chuyên ngành; phân quyền, cập nhật tài khoản của người dùng trên các Hệ thống/ phần mềm chuyên ngành.
- Hỗ trợ báo cáo thống kê, kết xuất dữ liệu; hỗ trợ kỹ thuật, giải đáp thắc mắc, khó khăn khi vận hành; giám sát, theo dõi, cập nhật cảnh báo tình trạng hoạt động; sao lưu, back up dữ liệu định kỳ (01 tháng/ lần); ghi sổ lưu, báo cáo.
b) Định mức
Đơn vị tính: Hệ thống/ngày làm việc
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.02.01 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,020 |
|
|
Bút |
Cái |
0,030 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 2 |
Công |
1,458 |
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,927 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
|
|
Máy tính |
Ca |
0,031 |
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
2,354 |
ĐN.01.02.02 Khắc phục sự cố
a) Thành phần công việc
- Sao lưu, back up dữ liệu trước khi xử lý sự cố; Ghi chép, lưu trữ thông số, trạng thái Hệ thống;
- Kiểm tra các phần mềm, thông số, cấu hình, thiết lập; Xử lý sự cố kỹ thuật liên quan đến Hệ thống;
- Thiết lập lại các thông số cài đặt, cấu hình; Kiểm tra, chạy thử; Ghi nhận hoạt động của Hệ thống và nhật ký xử lý sự cố; Lập báo cáo sự cố.
b) Định mức
Đơn vị tính: Sự cố
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.02.02 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,010 |
|
|
Bút |
Cái |
0,020 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 2 |
Công |
0,917 |
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
2,479 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
3,365 |
|
|
Máy tính |
Ca |
0,031 |
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
ĐN.01.03 Hệ thống Kho dữ liệu dùng chung Data warehouse
ĐN.01.03.01 Vận hành
a) Thành phần công việc
- Thực hiện các nghiệp vụ quản trị, kiểm tra giám sát hệ.
- Quản lý vận hành bảo đảm các hoạt động bình thường toàn bộ hạ tầng của Hệ thống. Phân tích cảnh báo và xử lý cảnh báo.
- Kiểm tra trạng thái đang hoạt động của Hệ thống và các thiết bị liên quan, phụ trợ hoạt động của Hệ thống.
- Giám sát, theo dõi, cập nhật cảnh báo tình trạng hoạt. Sao lưu, back up dữ liệu định kỳ (01 tháng/lần). Ghi sổ lưu, báo cáo.
b) Định mức
Đơn vị tính: Hệ thống/ngày làm việc
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.03.01 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,020 |
|
|
Bút |
Cái |
0,020 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 2 |
Công |
0,229 |
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
2,677 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
|
|
Máy tính |
Ca |
0,031 |
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
2,875 |
ĐN.01.03.02 Khắc phục sự cố
a) Thành phần công việc
- Sao lưu, back up dữ liệu trước khi xử lý sự cố; Ghi chép, lưu trữ thông số, trạng thái Hệ thống;
- Kiểm tra các phần mềm, thông số, cấu hình, thiết lập; Xử lý sự cố kỹ thuật liên quan đến Hệ thống;
- Thiết lập lại, khôi phục các thông số cài đặt, cấu hình, nâng cấp (nếu có thể) các cài đặt; Kiểm tra, chạy thử; Ghi nhận hoạt động của Hệ thống và nhật ký xử lý sự cố; Lập báo cáo sự cố.
b) Định mức
Đơn vị tính: Sự cố
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.03.02 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,040 |
|
|
Bút |
Cái |
0,020 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 2 |
Công |
0,563 |
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
3,606 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
4,106 |
|
|
Máy tính |
Ca |
0,063 |
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
ĐN.01.04 Hệ thống thông tin nguồn
ĐN.01.04.01 Vận hành
a) Thành phần công việc
- Thực hiện các nghiệp vụ quản trị, kiểm tra giám sát Hệ thống;
- Giám sát, theo dõi, cập nhật cảnh báo tình trạng hoạt động;
- Sao lưu, back up dữ liệu định kỳ (01 tháng/lần).
b) Định mức
Đơn vị tính: Hệ thống/ngày làm việc
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.04.01 |
Nhân công |
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,677 |
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,375 |
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
1,910 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
3,963 |
ĐN.01.04.02 Khắc phục sự cố
a) Thành phần công việc:
- Sao lưu, back up dữ liệu trước khi xử lý sự cố; Ghi chép, lưu trữ thông số, trạng thái Hệ thống;
- Kiểm tra các phần mềm, thông số, cấu hình, thiết lập; Xử lý sự cố kỹ thuật liên quan đến Hệ thống;
- Thiết lập lại các thông số cài đặt, cấu hình; Kiểm tra, chạy thử; Ghi nhận hoạt động của Hệ thống và nhật ký xử lý sự cố; Lập báo cáo sự cố.
b) Định mức
Đơn vị tính: Sự cố
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.04.02 |
Nhân công |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,198 |
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
1,042 |
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,010 |
|
|
Bút |
Cái |
0,020 |
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,063 |
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
2,177 |
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
ĐN.01.04.03 Hỗ trợ kỹ thuật
a) Thành phần công việc: Hỗ trợ qua điện thoại; Hỗ trợ qua tổng đài; Hỗ trợ qua email.
b) Định mức
Đơn vị tính: Hệ thống/ngày làm việc
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.04.03 |
Nhân công |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,073 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,073 |
ĐN.01.05 Kho dữ liệu số và dữ liệu mở thành phố Đồng Nai
ĐN.01.05.01 Vận hành
a) Thành phần công việc
- Thực hiện các nghiệp vụ quản trị, kiểm tra giám sát Hệ thống; quản lý vận hành bảo đảm các hoạt động bình thường toàn bộ hạ tầng của Hệ thống;
- Phân tích cảnh báo và xử lý cảnh báo;
- Kiểm tra trạng thái đang hoạt động của Hệ thống và các thiết bị liên quan, phụ trợ hoạt động của Hệ thống;
- Giám sát, theo dõi, cập nhật cảnh báo tình trạng hoạt động; sao lưu, back up dữ liệu định kỳ (01 tháng/lần); Ghi sổ lưu, báo cáo.
b) Định mức
Đơn vị tính: Hệ thống/ngày làm việc
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.05.01 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,020 |
|
|
Bút |
Cái |
0,020 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 2 |
Công |
0,229 |
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
2,271 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
|
|
Máy tính |
Ca |
0,031 |
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
2,469 |
ĐN.01.05.02 Khắc phục sự cố
a) Thành phần công việc
- Sao lưu, back up dữ liệu trước khi xử lý sự cố; Ghi chép, lưu trữ thông số, trạng thái Hệ thống;
- Kiểm tra các phần mềm, thông số, cấu hình, thiết lập; Xử lý sự cố kỹ thuật liên quan đến Hệ thống;
- Thiết lập lại, khôi phục các thông số cài đặt, cấu hình, nâng cấp (nếu có thể) các cài đặt; Kiểm tra, chạy thử; Ghi nhận hoạt động của Hệ thống và nhật ký xử lý sự cố; Lập báo cáo sự cố.
b) Định mức
Đơn vị tính: Sự cố
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.05.02 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,040 |
|
|
Bút |
Cái |
0,020 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 2 |
Công |
0,563 |
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
3,083 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
3,583 |
|
|
Máy tính |
Ca |
0,063 |
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
ĐN.01.06 Hệ thống phòng họp không giấy và phòng họp Hội đồng nhân dân
ĐN.01.06.01 Vận hành
a) Thành phần công việc
- Thực hiện các nghiệp vụ quản trị, kiểm tra giám sát Hệ thống; kiểm tra đảm bảo hoạt động thông suốt của các Hệ thống/phần mềm chuyên ngành; phân quyền, cập nhật tài khoản của người dùng trên các Hệ thống/phần mềm chuyên ngành; hỗ trợ báo cáo thống kê, kết xuất dữ liệu;
- Hỗ trợ kỹ thuật, giải đáp thắc mắc, khó khăn khi vận hành; giám sát, theo dõi, cập nhật cảnh báo tình trạng hoạt động; sao lưu, back up dữ liệu định kỳ (01 tháng/lần); ghi sổ lưu, báo cáo.
b) Định mức
Đơn vị tính: Hệ thống/ngày làm việc
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.06.01 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,020 |
|
|
Bút |
Cái |
0,020 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 2 |
Công |
0,469 |
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,417 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
|
|
Máy tính |
Ca |
0,031 |
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,854 |
ĐN.01.06.02 Khắc phục sự cố
a) Thành phần công việc
- Sao lưu, back up dữ liệu trước khi xử lý sự cố; Ghi chép, lưu trữ thông số, trạng thái Hệ thống;
- Kiểm tra các phần mềm, thông số, cấu hình, thiết lập; Xử lý sự cố kỹ thuật liên quan đến Hệ thống;
- Thiết lập lại các thông số cài đặt, cấu hình; Kiểm tra, chạy thử; Ghi nhận hoạt động của Hệ thống, nhật ký xử lý sự cố; Lập báo cáo sự cố.
b) Định mứcĐơn vị tính: Sự cố
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.06.02 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,010 |
|
|
Bút |
Cái |
0,020 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 2 |
Công |
0,188 |
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
1,125 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
1,271 |
|
|
Máy tính |
Ca |
0,042 |
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
ĐN.01.07 Lắng nghe mạng xã hội
ĐN.01.07.01 Vận hành
a) Thành phần công việc
- Thực hiện các nghiệp vụ quản trị, kiểm tra giám sát Hệ thống; kiểm tra đảm bảo hoạt động thông suốt của các Hệ thống/phần mềm chuyên ngành; phân quyền, cập nhật tài khoản của người dùng trên các Hệ thống/phần mềm chuyên ngành; hỗ trợ báo cáo thống kê, kết xuất dữ liệu;
- Hỗ trợ kỹ thuật, giải đáp thắc mắc, khó khăn khi vận hành; giám sát, theo dõi, cập nhật cảnh báo tình trạng hoạt động; sao lưu, back up dữ liệu định kỳ (01 tháng/lần); ghi sổ lưu, báo cáo.
b) Định mức
Đơn vị tính: Hệ thống/ngày làm việc
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.07.01 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,020 |
|
|
Bút |
Cái |
0,020 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 2 |
Công |
0,469 |
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,417 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
|
|
Máy tính |
Ca |
0,031 |
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,854 |
ĐN.01.07.02. Khắc phục sự cố
a) Thành phần công việc
- Sao lưu, back up dữ liệu trước khi xử lý sự cố; Ghi chép, lưu trữ thông số, trạng thái Hệ thống;
- Kiểm tra các phần mềm, thông số, cấu hình, thiết lập; Xử lý sự cố kỹ thuật liên quan đến Hệ thống;
- Thiết lập lại các thông số cài đặt, cấu hình; Kiểm tra, chạy thử; Ghi nhận hoạt động của Hệ thống, nhật ký xử lý sự cố; Lập báo cáo sự cố.
b) Định mức
Đơn vị tính: Sự cố
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.07.02 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,010 |
|
|
Bút |
Cái |
0,020 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 2 |
Công |
0,188 |
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
1,125 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
1,271 |
|
|
Máy tính |
Ca |
0,042 |
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
ĐN.01.08 Hệ thống ứng cứu khẩn cấp SOC
ĐN.01.08.01 Vận hành
a) Thành phần công việc
- Thực hiện các nghiệp vụ quản lý, vận hành.
- Quản lý vận hành bảo đảm các hoạt động bình thường toàn bộ hạ tầng của Hệ thống;
- Theo dõi, giám sát các sự kiện, tấn công mạng ghi nhận được trên Hệ thống;
- Giám sát, theo dõi, cập nhật cảnh báo tình trạng hoạt động;
- Giám sát, theo dõi và cảnh báo ở lớp mạng;
- Giám sát, theo dõi và cảnh báo lớp thiết bị đầu cuối;
- Đánh giá, phân loại sự cố và thực hiện cảnh báo sự cố;
- Xác định và phân loại mức độ sự cố và xác định hành động phù hợp tiếp theo hoặc cảnh báo cho nhóm xử lý sự cố thực hiện;
- Hỗ trợ kỹ thuật, giải đáp thắc mắc, khó khăn khi vận hành;
- Sao lưu, back up dữ liệu định kỳ (01 tháng/lần);
- Ghi sổ lưu, báo cáo.
b) Định mức
Đơn vị tính: Hệ thống/ngày làm việc
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.08.01 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,010 |
|
|
Bút |
Cái |
0,020 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,323 |
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,719 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
1,010 |
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
ĐN.01.08.02 Khắc phục sự cố
a) Thành phần công việc
- Sao lưu, back up dữ liệu trước khi xử lý sự cố; Ghi chép, lưu trữ thông số, trạng thái Hệ thống;
- Kiểm tra các phần mềm, thông số, cấu hình, thiết lập; xử lý sự cố kỹ thuật liên quan đến Hệ thống;
- Thiết lập lại, khôi phục các thông số cài đặt, cấu hình, nâng cấp (nếu có thể) các cài đặt; kiểm tra, chạy thử; Ghi nhận hoạt động của Hệ thống và nhật ký xử lý sự cố; Lập báo cáo sự cố.
b) Định mức
Đơn vị tính: Sự cố
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.08.02 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,030 |
|
|
Bút |
Cái |
0,020 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,844 |
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,396 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
2,167 |
|
|
Máy tính |
Ca |
0,073 |
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
ĐN.01.08.03 Bảo dưỡng
a) Thành phần công việc
- Chuẩn bị: Nghiên cứu tài liệu, sơ đồ thiết bị, quy trình;
- Thực hiện: Kiểm tra thiết bị trước khi bảo trì; Kiểm tra trạng thái thiết bị trước khi thực hiện quy trình bảo trì; Sao lưu cấu hình hiện tại ra máy tính bên ngoài nhằm khôi phục lại nếu có sự cố sau quá trình bảo trì; Ghi lại toàn bộ trạng thái thiết bị trước khi thực hiện bảo trì;
- Thực hiện bảo trì; Chuẩn bị bản vá lỗi, cập nhật, thiết bị sao lưu dữ liệu; Kiểm tra chức năng, cấu hình của phần mềm; Kiểm tra và cài đặt các thông số cơ bản theo nhu cầu sử dụng; Chạy Chương trình để kiểm tra tình trạng Hệ thống trước khi bảo trì; Kiểm tra, chạy thử; Kiểm tra hoạt động sau bảo trì và lập báo cáo; Kiểm tra tình trạng tổng thể của các thiết bị trước khi đưa Hệ thống về tình trạng hoạt động bình thường;
- Lập báo cáo bảo trì, cập nhật.
b) Định mức
Đơn vị tính: Thiết bị/lần
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.08.03 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,010 |
|
|
Bút |
Cái |
0,050 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,385 |
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,688 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
1,323 |
|
|
Máy in |
Ca |
0,010 |
|
|
Máy tính |
Ca |
0,021 |
ĐN.01.09 Hệ thống phòng chống xâm nhập lớp mạng
ĐN.01.09.01 Vận hành
a) Thành phần công việc
- Thực hiện các nghiệp vụ quản lý, vận hành.
- Quản lý vận hành bảo đảm các hoạt động bình thường toàn bộ hạ tầng của Hệ thống;
- Theo dõi, giám sát các sự kiện, tấn công mạng ghi nhận được trên Hệ thống;
- Giám sát, theo dõi, cập nhật cảnh báo tình trạng hoạt động;
- Giám sát, theo dõi và cảnh báo ở lớp mạng;
- Các kết nối, truy vấn tới các máy chủ điều khiển mạng botnet;
- Các file mã độc, URL nguy hiểm được truyền qua môi trường mạng;
- Các Shellcode, payload tấn công khai thác lỗ hổng phần mềm, dịch vụ;
- Các hành vi bất thường như dò quét mạng, dò quét tài khoản mật khẩu mặc định, mật khẩu yếu;
- Giám sát, theo dõi và cảnh báo lớp ứng dụng;
- Các dạng tấn công vào lớp ứng dụng như SQLi, XSS;
- Tấn công Phishing và cài cắm mã độc trên ứng dụng;
- Tấn công từ chối dịch vụ;
- Giám sát an toàn thông tin và phòng thủ mã độc;
- Theo dõi số lượng máy trạm kết nối;
- Phát hiện các loại mã độc nguy hiểm;
- Phát hiện các lượt lây nhiễm mã độc;
- Phát hiện đơn vị lây nhiễm nhiều nhất;
- Đánh giá, phân loại sự cố và thực hiện cảnh báo sự cố;
- Phân tích các cảnh báo, các sự cố để tìm ra nguồn gốc, nguyên nhân và các dấu hiệu nhận biết tấn công;
- Phân tích phát hiện tấn công dựa vào phân tích lưu lượng mạng;
- Phân tích phát hiện tấn công Endpoints, server;
- Phân tích, phát hiện ngăn chặn tấn công lớp ứng dụng;
- Thực hiện bước đầu cô lập Hệ thống;
- Sao lưu, back up dữ liệu định kỳ (01 tháng/lần);
- Ghi sổ lưu, báo cáo.
b) Định mứcĐơn vị tính: Hệ thống/ngày làm việc
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.09.01 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,010 |
|
|
Bút |
Cái |
0,020 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 2 |
Công |
0,083 |
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,146 |
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,104 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
1,323 |
|
|
Máy tính |
Ca |
0,010 |
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
ĐN.01.09.02 Khắc phục sự cố
a) Thành phần công việc
- Sao lưu, back up dữ liệu trước khi xử lý sự cố; ghi chép, lưu trữ thông số, trạng thái Hệ thống;
- Kiểm tra các phần mềm, thông số, cấu hình, thiết lập; xử lý sự cố kỹ thuật liên quan đến Hệ thống;
- Thiết lập lại, khôi phục các thông số cài đặt, cấu hình, nâng cấp (nếu có thể) các cài đặt. Kiểm tra, chạy thử; ghi nhận hoạt động của Hệ thống và nhật ký xử lý sự cố. Lập báo cáo sự cố.
b) Định mứcĐơn vị tính: Sự cố
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.09.02 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,030 |
|
|
Bút |
Cái |
0,020 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 2 |
Công |
0,385 |
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
1,469 |
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,073 |
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
3,448 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
6,302 |
|
|
Máy tính |
Ca |
0,073 |
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
ĐN.01.09.03 Bảo dưỡng
a) Thành phần công việc
- Chuẩn bị: Nghiên cứu tài liệu, sơ đồ thiết bị, quy trình;
- Thực hiện: Kiểm tra thiết bị trước khi bảo trì; Kiểm tra trạng thái thiết bị trước khi thực hiện quy trình bảo trì; Sao lưu cấu hình hiện tại ra máy tính bên ngoài nhằm khôi phục lại nếu có sự cố sau quá trình bảo trì; Ghi lại toàn bộ trạng thái thiết bị trước khi thực hiện bảo trì; Thực hiện bảo trì; Chuẩn bị bản vá lỗi, cập nhật, thiết bị sao lưu dữ liệu; Kiểm tra chức năng, cấu hình của phần mềm; Kiểm tra và cài đặt các thông số cơ bản theo nhu cầu sử dụng; Chạy Chương trình để kiểm tra tình trạng Hệ thống trước khi bảo trì; Kiểm tra, chạy thử; Kiểm tra hoạt động sau bảo trì và lập báo cáo; Kiểm tra tình trạng tổng thể của các thiết bị trước khi đưa Hệ thống về tình trạng hoạt động bình thường;
- Lập báo cáo bảo trì, cập nhật.
b) Định mứcĐơn vị tính: Thiết bị/lần
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.09.03 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,010 |
|
|
Bút |
Cái |
0,050 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 2 |
Công |
0,292 |
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,406 |
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,375 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
2,031 |
|
|
Máy in |
Ca |
0,010 |
ĐN.01.10 Hệ thống giám sát, phát hiện và phản ứng sự cố an toàn thông tin trên thiết bị đầu cuối
ĐN.01.10.01 Vận hành
a) Thành phần công việc
- Thực hiện các nghiệp vụ quản lý, vận hành;
- Quản lý vận hành bảo đảm các hoạt động bình thường toàn bộ hạ tầng của Hệ thống;
- Theo dõi, cập nhật thông tin các hướng dẫn, cảnh báo lỗ hổng bảo mật của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Theo dõi, giám sát các sự kiện, tấn công mạng ghi nhận được trên Hệ thống;
- Giám sát, theo dõi, cập nhật cảnh báo tình trạng hoạt động;
- Giám sát, theo dõi và cảnh báo ở lớp mạng;
- Các kết nối, truy vấn tới các máy chủ điều khiển mạng botnet;
- Các file mã độc, URL nguy hiểm được truyền qua môi trường mạng;
- Các Shellcode, payload tấn công khai thác lỗ hổng phần mềm, dịch vụ;
- Các hành vi bất thường như dò quét mạng, dò quét tài khoản mật khẩu mặc định, mật khẩu yếu;
- Giám sát, theo dõi và cảnh báo lớp máy chủ;
- Các hành vi vi phạm chính sách truy cập, quản lý, thiết lập cấu hình hệ điều hành, các dịch vụ Hệ thống;
- Các kết nối của máy chủ ra các địa chỉ IP độc hại;
- Các hình thức tấn công mạng như tấn công khai thác điểm yếu, tấn công dò quét và các dạng tấn công tương tự khác;
- Các tiến trình có dấu hiệu bất thường về hành vi và việc sử dụng tài nguyên máy chủ;
- Giám sát, theo dõi và cảnh báo lớp ứng dụng;
- Các dạng tấn công vào lớp ứng dụng như SQLi, XSS;
- Tấn công Phishing và cài cắm mã độc trên ứng dụng;
- Tấn công từ chối dịch vụ;
- Giám sát, theo dõi và cảnh báo lớp thiết bị đầu cuối;
- Các kết nối của máy chủ ra các địa chỉ IP độc hại;
- Các hình thức tấn công mạng như tấn công khai thác điểm yếu, tấn công dò quét và các dạng tấn công tương tự khác;
- Các tiến trình có dấu hiệu bất thường về hành vi và việc sử dụng tài nguyên máy tính;
- Giám sát an toàn thông tin và phòng thủ mã độc;
- Theo dõi số lượng máy trạm kết nối;
- Phát hiện các lượt lây nhiễm mã độc;
- Phát hiện đơn vị lây nhiễm nhiều nhất;
- Giám sát kết nối thiết bị USB;
- Giám sát kết nối máy trạm;
- Đánh giá, phân loại sự cố và thực hiện cảnh báo sự cố;
- Xác định và phân loại mức độ sự cố và xác định hành động phù hợp tiếp theo hoặc cảnh báo cho nhóm xử lý sự cố thực hiện;
- Phân tích các cảnh báo, các sự cố để tìm ra nguồn gốc, nguyên nhân và các dấu hiệu nhận biết tấn công;
- Sao lưu, back up dữ liệu định kỳ (01 tháng/lần); Ghi sổ lưu, báo cáo.
b) Định mức
Đơn vị tính: Thiết bị/ngày làm việc
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.10.01 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,010 |
|
|
Bút |
Cái |
0,020 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 2 |
Công |
0,198 |
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,385 |
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,104 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
|
|
Máy tính |
Ca |
0,031 |
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,656 |
ĐN.01.10.02 Khắc phục sự cố
a) Thành phần công việc
- Sao lưu, back up dữ liệu trước khi xử lý sự cố. Ghi chép, lưu trữ thông số, trạng thái Hệ thống;
- Kiểm tra các phần mềm, thông số, cấu hình, thiết lập. Xử lý sự cố kỹ thuật liên quan đến Hệ thống;
- Thiết lập lại, khôi phục các thông số cài đặt, cấu hình, nâng cấp (nếu có thể) các cài đặt; Kiểm tra, chạy thử. Ghi nhận hoạt động của Hệ thống và nhật ký xử lý sự cố. Lập báo cáo sự cố.
b) Định mức
Đơn vị tính: Sự cố
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.10.02 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,030 |
|
|
Bút |
Cái |
0,020 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 2 |
Công |
0,438 |
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
1,438 |
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,865 |
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
1,969 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
5,635 |
|
|
Máy tính |
Ca |
0,073 |
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
ĐN.01.10.03 Bảo dưỡng
a) Thành phần công việc
- Chuẩn bị: Nghiên cứu tài liệu, sơ đồ thiết bị, quy trình;
- Thực hiện: Kiểm tra thiết bị trước khi bảo trì; Kiểm tra trạng thái thiết bị trước khi thực hiện quy trình bảo trì; Sao lưu cấu hình hiện tại ra máy tính bên ngoài nhằm khôi phục lại nếu có sự cố sau quá trình bảo trì; Ghi lại toàn bộ trạng thái thiết bị trước khi thực hiện bảo trì; Thực hiện bảo trì; Chuẩn bị bản vá lỗi, cập nhật, thiết bị sao lưu dữ liệu; Kiểm tra chức năng, cấu hình của phần mềm; Kiểm tra và cài đặt các thông số cơ bản theo nhu cầu sử dụng; Chạy Chương trình để kiểm tra tình trạng Hệ thống trước khi bảo trì; Kiểm tra, chạy thử; Kiểm tra hoạt động sau bảo trì và lập báo cáo; Kiểm tra tình trạng tổng thể của các thiết bị trước khi đưa Hệ thống về tình trạng hoạt động bình thường;
- Lập báo cáo bảo trì, cập nhật.
b) Định mức
Đơn vị tính: Thiết bị/lần
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.10.03 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,010 |
|
|
Bút |
Cái |
0,050 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,406 |
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,406 |
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,135 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
1,792 |
|
|
Máy in |
Ca |
0,010 |
ĐN.01.11 Hệ thống giám sát hoạt động các thiết bị
ĐN.01.11.01 Vận hành
a) Thành phần công việc
- Thực hiện các nghiệp vụ quản lý, vận hành;
- Quản lý vận hành bảo đảm các hoạt động bình thường toàn bộ hạ tầng của Hệ thống;
- Giám sát, theo dõi, cập nhật cảnh báo tình trạng hoạt động;
- Giám sát, theo dõi và cảnh báo lớp thiết bị đầu cuối;
- Các kết nối của máy chủ ra các địa chỉ IP độc hại;
- Các hình thức tấn công mạng như tấn công khai thác điểm yếu, tấn công dò quét và các dạng tấn công tương tự khác;
- Các tiến trình có dấu hiệu bất thường về hành vi và việc sử dụng tài nguyên máy tính;
- Đánh giá, phân loại sự cố và thực hiện cảnh báo sự cố;
- Xác định và phân loại mức độ sự cố và xác định hành động phù hợp tiếp theo hoặc cảnh báo cho nhóm xử lý sự cố thực hiện;
- Thực hiện phân tích, thiết lập Hệ thống;
- Sao lưu, back up dữ liệu định kỳ (01 tháng/lần); Ghi sổ lưu, báo cáo.
b) Định mức
Đơn vị tính: Hệ thống/ngày làm việc
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.11.01 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,010 |
|
|
Bút |
Cái |
0,020 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 2 |
Công |
0,104 |
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,208 |
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,240 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
|
|
Máy tính |
Ca |
0,031 |
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,521 |
ĐN.01.11.02 Khắc phục sự cố
a) Thành phần công việc
- Sao lưu, back up dữ liệu trước khi xử lý sự cố.
- Ghi chép, lưu trữ thông số, trạng thái Hệ thống.
- Kiểm tra các phần mềm, thông số, cấu hình, thiết lập.
- Xử lý sự cố kỹ thuật liên quan đến Hệ thống.
- Thiết lập lại, khôi phục các thông số cài đặt, cấu hình, nâng cấp (nếu có thể) các cài đặt.
- Kiểm tra, chạy thử.
- Ghi nhận hoạt động của Hệ thống và nhật ký xử lý sự cố.
- Lập báo cáo sự cố.
b) Định mức
Đơn vị tính: Sự cố
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.11.02 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,030 |
|
|
Bút |
Cái |
0,020 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 2 |
Công |
0,438 |
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
1,927 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
2,292 |
|
|
Máy tính |
Ca |
0,073 |
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
ĐN.01.11.03 Bảo dưỡng
a) Thành phần công việc
- Chuẩn bị: Nghiên cứu tài liệu, sơ đồ thiết bị, quy trình;
- Thực hiện: Kiểm tra thiết bị trước khi bảo trì; Kiểm tra trạng thái thiết bị trước khi thực hiện quy trình bảo trì; Sao lưu cấu hình hiện tại ra máy tính bên ngoài nhằm khôi phục lại nếu có sự cố sau quá trình bảo trì; Ghi lại toàn bộ trạng thái thiết bị trước khi thực hiện bảo trì; Thực hiện bảo trì; Chuẩn bị bản vá lỗi, cập nhật, thiết bị sao lưu dữ liệu; Kiểm tra chức năng, cấu hình của phần mềm; Kiểm tra và cài đặt các thông số cơ bản theo nhu cầu sử dụng; Chạy Chương trình để kiểm tra tình trạng Hệ thống trước khi bảo trì; Kiểm tra, chạy thử; Kiểm tra hoạt động sau bảo trì và lập báo cáo; Kiểm tra tình trạng tổng thể của các thiết bị trước khi đưa Hệ thống về tình trạng hoạt động bình thường;
- Lập báo cáo bảo trì, cập nhật.
b) Định mức
Đơn vị tính: Thiết bị/lần
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.11.03 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,010 |
|
|
Bút |
Cái |
0,050 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,385 |
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,042 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
1,677 |
|
|
Máy in |
Ca |
0,010 |
|
|
Máy tính |
Ca |
0,021 |
ĐN.01.12 Hệ thống Trung tâm điều hành thông minh IOC
ĐN.01.12.01 Vận hành
a) Thành phần công việc
- Thực hiện các nghiệp vụ quản lý, vận hành Hệ thống;
- Quản lý vận hành bảo đảm các hoạt động bình thường toàn bộ hạ tầng của Hệ thống;
- Theo dõi, kiểm tra Hệ thống quản lý/giám sát hoạt động mạng nội bộ nhằm đảm bảo toàn bộ nút mạng và các thiết bị kết nối hoạt động trong trạng thái bình thường;
- Theo dõi, kiểm tra tình trạng hoạt động, lưu trữ, truyền tải, xử lý thông tin của hạ tầng vật lý, hạ tầng ảo, hạ tầng phụ trợ tại trung tâm IOC;
- Theo dõi kiểm tra sự hoạt động của các nền tảng liên thông các Hệ thống chuyên ngành chính quyền điện tử và đô thị thông minh;
- Theo dõi kiểm tra sự hoạt động của các phần mềm nền tảng ứng dụng và dịch vụ đô thị thông minh;
- Theo dõi, thống kê, tổng hợp, phân tích thông tin tương tác với người dân và doanh nghiệp;
- Giám sát, theo dõi, cập nhật cảnh báo tình trạng hoạt động;
- Giám sát chi tiết các thành phần, hiệu năng của Hệ thống hạ tầng thiết bị vật lý;
- Giám sát chi tiết các thành phần, hiệu năng của Hệ thống phụ trợ;
- Giám sát máy chủ ứng dụng;
- Giám sát, phân tích hiệu năng, lưu lượng mạng;
- Giám sát cấu hình mạng và cảnh báo sớm sự cố liên quan;
- Giám sát, quản lý hiệu suất của Hệ thống lưu trữ và cảnh báo sớm sự cố;
- Giám sát, theo dõi và cảnh báo lớp ứng dụng và cảnh báo sớm sự cố;
- Giám sát, theo dõi và cảnh báo lớp thiết bị đầu cuối và cảnh báo sớm sự cố;
- Đánh giá, phân loại sự cố và thực hiện cảnh báo, khắc phục sự cố;
- Xác định và phân loại mức độ sự cố và xác định hành động phù hợp tiếp theo hoặc cảnh báo cho nhóm xử lý sự cố thực hiện;
- Thực hiện bước đầu cô lập Hệ thống;
- Sao lưu, back up dữ liệu định kỳ (01 tháng/lần).
b) Định mức
Đơn vị tính: Hệ thống/ngày làm việc
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.12.01 |
Nhân công |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
3,115 |
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
10,323 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,583 |
ĐN.01.12.02 Khắc phục sự cố
a) Thành phần công việc
- Sao lưu, back up dữ liệu trước khi xử lý sự cố; Ghi chép, lưu trữ thông số, trạng thái Hệ thống;
- Kiểm tra các phần mềm, thông số, cấu hình, thiết lập; Xử lý sự cố kỹ thuật liên quan đến Hệ thống;
- Thiết lập lại, khôi phục các thông số cài đặt, cấu hình, nâng cấp (nếu có thể) các cài đặt; Kiểm tra, chạy thử; Ghi nhận hoạt động của Hệ thống và nhật ký xử lý sự cố; Lập báo cáo sự cố.
b) Định mức
Đơn vị tính: Sự cố
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.12.02 |
Nhân công |
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
1,031 |
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
4,219 |
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
4,760 |
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,030 |
|
|
Bút |
Cái |
0,020 |
|
|
Mực in |
Hộp |
0,015 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,073 |
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
9,938 |
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
ĐN.01.12.03 Hỗ trợ kỹ thuật
a) Thành phần công việc: Hỗ trợ qua điện thoại; Hỗ trợ qua tổng đài; Hỗ trợ qua email.
b) Định mức
Đơn vị tính: Hệ thống/ngày làm việc
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.12.03 |
Nhân công |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,198 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,198 |
ĐN.01.13 Dịch vụ quản trị, vận hành Trung tâm giám sát, điều hành thông minh của xã
ĐN.01.13.01 Vận hành
a) Thành phần công việc
- Thực hiện các nghiệp vụ quản lý, vận hành Hệ thống;
- Quản lý vận hành bảo đảm các hoạt động bình thường toàn bộ hạ tầng của Hệ thống;
- Theo dõi, kiểm tra Hệ thống quản lý/giám sát hoạt động mạng nội bộ nhằm đảm bảo toàn bộ nút mạng và các thiết bị kết nối hoạt động trong trạng thái bình thường;
- Theo dõi, kiểm tra tình trạng hoạt động, lưu trữ, truyền tải, xử lý thông tin của hạ tầng vật lý, hạ tầng ảo, hạ tầng phụ trợ tại trung tâm IOC;
- Theo dõi kiểm tra sự hoạt động của các nền tảng liên thông các Hệ thống chuyên ngành chính quyền điện tử và đô thị thông minh;
- Theo dõi kiểm tra sự hoạt động của các phần mềm nền tảng ứng dụng và dịch vụ đô thị thông minh;
- Theo dõi, thống kê, tổng hợp, phân tích thông tin tương tác với người dân và doanh nghiệp;
- Giám sát, theo dõi, cập nhật cảnh báo tình trạng hoạt động;
- Giám sát chi tiết các thành phần, hiệu năng của Hệ thống hạ tầng thiết bị vật lý;
- Giám sát chi tiết các thành phần, hiệu năng của Hệ thống phụ trợ;
- Giám sát, phân tích hiệu năng, lưu lượng mạng;
- Giám sát cấu hình mạng và cảnh báo sớm sự cố liên quan;
- Giám sát, quản lý hiệu suất của Hệ thống lưu trữ và cảnh báo sớm sự cố;
- Giám sát, theo dõi và cảnh báo lớp ứng dụng và cảnh báo sớm sự cố;
- Giám sát, theo dõi và cảnh báo lớp thiết bị đầu cuối và cảnh báo sớm sự cố;
- Đánh giá, phân loại sự cố và thực hiện cảnh báo, khắc phục sự cố.
b) Định mức
Đơn vị tính: Hệ thống/ngày làm việc
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.13.01 |
Nhân công |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,513 |
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,063 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,090 |
ĐN.01.13.02 Khắc phục sự cố
a) Thành phần công việc
- Sao lưu, back up dữ liệu trước khi xử lý sự cố; Ghi chép, lưu trữ thông số, trạng thái Hệ thống;
- Kiểm tra các phần mềm, thông số, cấu hình, thiết lập; Xử lý sự cố kỹ thuật liên quan đến Hệ thống;
- Thiết lập lại, khôi phục các thông số cài đặt, cấu hình, nâng cấp (nếu có thể) các cài đặt; Kiểm tra, chạy thử; Ghi nhận hoạt động của Hệ thống và nhật ký xử lý sự cố; Lập báo cáo sự cố.
b) Định mứcĐơn vị tính: Sự cố
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.13.02 |
Nhân công |
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,517 |
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
2,117 |
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
2,383 |
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,030 |
|
|
Bút |
Cái |
0,020 |
|
|
Mực in |
Hộp |
0,015 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,038 |
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
4,979 |
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
ĐN.01.13.03 Hỗ trợ kỹ thuật
a) Thành phần công việc: Hỗ trợ qua điện thoại; Hỗ trợ qua tổng đài; Hỗ trợ qua email.
b) Định mứcĐơn vị tính: Hệ thống/ngày làm việc
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.13.03 |
Nhân công |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,135 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,135 |
ĐN.01.14 Quản trị, vận hành Hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến
ĐN.01.14.01 Vận hành
a) Thành phần công việc
- Thực hiện các nghiệp vụ liên quan đến vận hành Hệ thống;
+ Lắp đặt và kết nối các thiết bị cần thiết phục vụ hội nghị;
+ Cấu hình phần mềm, thiết bị phù hợp với yêu cầu của hội nghị trực tuyến;
+ Cấu hình, thiết lập các thông số kỹ thuật khác có liên quan phục vụ cho hội nghị trực tuyến;
+ Kiểm tra kỹ thuật các điểm đầu cuối và đảm bảo tính sẵn sàng, liên tục của kết nối;
+ Kiểm tra, giám sát sự hoạt động của các thiết bị, đường truyền;
+ Kiểm tra, chạy thử các thiết bị đầu cuối đảm bảo tính kết nối và liên thông;
+ Kiểm tra, có phương án dự phòng thay thế các thiết bị đầu cuối, đường truyền đảm bảo tính xuyên suốt của hội nghị trực tuyến;
- Theo dõi và cảnh báo các sự cố kỹ thuật liên quan đến Hệ thống, thiết bị;
- Ghi sổ lưu, báo cáo.
b) Định mức
Đơn vị tính: Hệ thống/phiên họp
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.14.01 |
Nhân công |
|
|
|
Kỹ sư bậc 2 |
Công |
0,604 |
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
1,104 |
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,490 |
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,896 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
3,094 |
ĐN.01.14.02 Khắc phục sự cố
a) Thành phần công việc
- Xử lý sự cố kỹ thuật liên quan đến Hệ thống; Thiết lập lại các thông số cài đặt, cấu hình;
- Kiểm tra, chạy thử; Lập báo cáo sự cố.
b) Định mứcĐơn vị tính: Sự cố
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.14.02 |
Nhân công |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,542 |
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,010 |
|
|
Bút |
Cái |
0,020 |
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,604 |
|
|
Máy in |
Ca |
0,010 |
14.3 ĐN.01.14.03 Bảo trì
a) Thành phần công việc
- Chuẩn bị: Nghiên cứu tài liệu, sơ đồ thiết bị, quy trình;
- Thực hiện bảo trì, cập nhật phần mềm;
+ Kiểm tra phần mềm trước bảo trì, cập nhật;
+ Chạy Chương trình để kiểm tra tình trạng Hệ thống;
+ Ghi chép, lưu trữ thông số, trạng thái Hệ thống;
+ Thực hiện bảo trì, cập nhật;
+ Kiểm tra hoạt động sau bảo trì, cập nhật;
+ Kiểm tra, chạy lại Hệ thống;
+ Đánh giá kết quả hoạt động của Hệ thống sau bảo trì, cập nhật;
- Bảo dưỡng phần cứng, thiết bị;
+ Kiểm tra chất lượng của thiết bị kết nối;
+ Kiểm tra tình trạng kết nối của thiết bị với nhau và kết nối của thiết bị với đường truyền, tín hiệu trong toàn Hệ thống;
+ Kiểm tra, vệ sinh các thiết bị;
- Kết thúc công việc, ghi sổ biên bản;
+ Thu dọn, vệ sinh khu vực, cất thiết bị, thiết bị đo đúng nơi quy định;
+ Lập báo cáo.
b) Định mức
Đơn vị tính: Hệ thống/lần
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.14.03 |
Nhân công |
|
|
|
Kỹ sư bậc 2 |
Công |
0,385 |
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,063 |
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,625 |
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
1,354 |
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,010 |
|
|
Bút |
Cái |
0,020 |
|
|
Giẻ lau |
Kg |
0,050 |
|
|
Chổi quét bụi |
Cái |
0,050 |
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,083 |
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
1,656 |
|
|
Đồng hồ vạn năng |
Ca |
0,094 |
|
|
Máy in |
Ca |
0,010 |
ĐN.01.15 Quản trị, vận hành tên miền, địa chỉ IPv4, IPv6 của thành phố
ĐN.01.15.01 Vận hành
a) Thành phần công việc
- Thực hiện công tác kiểm tra, giám sát; Thu thập thông số cấu hình thiết bị, công cụ để kết nối kiểm tra; Kiểm tra trạng thái hoạt động của các đèn tín hiệu, theo dõi các thông số theo từng dòng thiết bị; Giám sát hoạt động, phát hiện các vấn đề phát sinh;
- Phối hợp với các đơn vị liên quan xử lý, khắc phục sự cố; Cập nhật tình trạng thiết bị và đề xuất biện pháp xử lý kịp thời; Điều chỉnh các thông số của thiết bị khi cần thiết; Phân tích cảnh báo và xử lý cảnh báo;
- Các thao tác vận hành khác; Ghi nhật ký lại toàn bộ công việc.
b) Định mức
Đơn vị tính: Hệ thống/ngày làm việc
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.15.01 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,006 |
|
|
Bút |
Cái |
0,001 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 2 |
Công |
0,021 |
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,052 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,073 |
ĐN.01.15.02 Khắc phục sự cố
a) Thành phần công việc
- Ghi chép, lưu trữ thông số, trạng thái Hệ thống và kiểm tra các thông số, cấu hình, thiết lập;
- Xử lý sự cố kỹ thuật liên quan đến Hệ thống; Thiết lập lại các thông số cài đặt, cấu hình;
- Kiểm tra, chạy thử; Ghi lại tình trạng, các thông số liên quan đến thiết bị và lưu sổ vận hành.
b) Định mức
Đơn vị tính: Sự cố
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.15.02 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,010 |
|
|
Bút |
Cái |
0,050 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,065 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,048 |
|
|
Máy in |
Ca |
0,010 |
ĐN.01.15.03 Bảo trì, bảo dưỡng
a) Thành phần công việc
- Chuẩn bị: Nghiên cứu tài liệu hướng dẫn kỹ thuật;
- Thực hiện bảo trì, bảo dưỡng; Kiểm tra hạt trong hộp bảo vệ có bị rỉ sét, bị đứt hay không; Kiểm tra độ chắc chắn của các dây dập lên hạt; Vệ sinh đầu của hạt mạng; Cắm node mạng vào máy tính và dùng các phần mềm chuyên dụng để kiểm tra kết nối, tốc độ kết nối của node mạng; Vệ sinh hai đầu của dây đấu nhảy; Kiểm tra dây nhảy RJ45, vệ sinh hai đầu dây, cắm lại vào thiết bị; Kiểm tra khả năng kết nối của dây nhảy; Thực hiện kiểm tra bề mặt vỏ cáp xem có tác động của ngoại lực gây xước, nứt, gãy hay không; Kiểm tra các đèn chỉ báo của bộ chuyển đổi quang điện, tín hiệu các sợi cáp quang; Đo, kiểm tra cáp quang;
- Kết thúc công việc bảo trì, bảo dưỡng, ghi các kết quả vào sổ theo dõi. Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật, sơ đồ thiết bị, quy trình.
b) Định mức
Đơn vị tính: Thiết bị/lần
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.15.03 |
Vật liệu |
|
|
|
Giẻ lau |
kg |
0,200 |
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,001 |
|
|
Bút |
Cái |
0,001 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 2 |
Công |
0,017 |
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,029 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,008 |
|
|
Máy đo quang |
Ca |
0,010 |
|
|
Đồng hồ vạn năng |
Ca |
0,010 |
ĐN.01.16 Hệ thống tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị, sáng kiến, giải pháp phát triển khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia
ĐN.01.16.01 Hệ thống tiếp nhận thông tin phản ánh của người dân
ĐN.01.16.01.01 Vận hành
a) Thành phần công việc
- Thực hiện các nghiệp vụ quản trị, kiểm tra giám sát Hệ thống; kiểm tra đảm bảo hoạt động thông suốt của các Hệ thống/phần mềm chuyên ngành;
- Phân quyền, cập nhật tài khoản của người dùng trên các Hệ thống/phần mềm chuyên ngành;
- Hỗ trợ báo cáo thống kê, kết xuất dữ liệu; hỗ trợ kỹ thuật, giải đáp thắc mắc, khó khăn khi vận hành;
- Giám sát, theo dõi, cập nhật cảnh báo tình trạng hoạt động; sao lưu, back up dữ liệu định kỳ (01 tháng/ lần);
- Ghi sổ lưu, báo cáo.
b) Định mức
Đơn vị tính: Hệ thống/ngày làm việc
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.16.01.01 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,020 |
|
|
Bút |
Cái |
0,020 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 2 |
Công |
0,427 |
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,354 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
|
|
Máy tính |
Ca |
0,031 |
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,750 |
ĐN.01.16.01.02 Khắc phục sự cố
a) Thành phần công việc
- Sao lưu, back up dữ liệu trước khi xử lý sự cố; ghi chép, lưu trữ thông số, trạng thái Hệ thống; kiểm tra các phần mềm, thông số, cấu hình, thiết lập; xử lý sự cố kỹ thuật liên quan đến Hệ thống; thiết lập lại các thông số cài đặt, cấu hình; kiểm tra, chạy thử; ghi nhận hoạt động của Hệ thống và nhật ký xử lý sự cố; lập báo cáo sự cố.
b) Định mức
Đơn vị tính: Sự cố
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị tính |
Hao phí |
|
ĐN.01.16.01.02 |
Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,010 |
|
|
Bút |
Cái |
0,020 |
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 2 |
Công |
0,188 |
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,958 |
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
1,104 |
|
|
Máy tính |
Ca |
0,042 |
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
ĐN.01.16.02 Hệ thống hỏi đáp trực tuyến
ĐN.01.16.02.01 Vận hành
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.