Quyết định số 72/2001/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế, bao gồm xăng các loại, diesel, madut và các chế phẩm khác. Văn bản này có hiệu lực từ ngày 01/08/2001.
적용 범위
Người nhập khẩu hàng hóa thuộc nhóm 2710; cơ quan hải quan
핵심 사항
- Người nhập khẩu xăng máy bay phải nộp thuế suất 15% (Điều 1)
- Thuế suất đối với xăng dung môi là 10% (Điều 1)
- Xăng loại khác chịu thuế suất 60% (Điều 1)
- Diesel nhập khẩu có thuế suất 10% (Điều 1)
- Madut được miễn thuế (Điều 1)
- Nhiên liệu dùng cho máy bay có thuế suất 25% (Điều 1)
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Giảm gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp nhập khẩu diesel và madut
- Tăng chi phí nhập khẩu xăng các loại, đặc biệt là xăng máy bay và xăng loại khác
- Cải thiện quản lý thuế nhập khẩu đối với nhiên liệu
- Ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm của doanh nghiệp sử dụng nhiên liệu nhập khẩu
❓ 자주 묻는 질문
Thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho xăng máy bay là bao nhiêu?
15% (Điều 1)
Có mặt hàng nào được miễn thuế không?
Madut (nhóm 2710.00.40) được miễn thuế (Điều 1)
Thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho diesel là bao nhiêu?
10% (Điều 1)
Khi nào quyết định này có hiệu lực?
Từ ngày 01/08/2001 (Điều 2)
전문
|
BỘ TÀI CHÍNH -:- Số 72 /2001/QĐ/BTC |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------------- Hà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 2001 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
----------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng, chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hộ khoá X;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 67/2001/QĐ/BTC ngày 5/7/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
2710 |
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó. |
|||
|
- Xăng các loại: |
||||
|
2710 |
00 |
11 |
--Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
00 |
12 |
-- Xăng dung môi |
10 |
|
2710 |
00 |
19 |
-- Xăng loại khác |
60 |
|
2710 |
00 |
20 |
- Diesel |
10 |
|
2710 |
00 |
30 |
- Madut |
0 |
|
2710 |
00 |
40 |
- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) |
25 |
|
2710 |
00 |
50 |
- Dầu hoả thông dụng |
10 |
|
2710 |
00 |
60 |
- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng. |
60 |
|
2710 |
00 |
70 |
- Condensate và các chế phẩm tương tự |
10 |
|
2710 |
00 |
90 |
- Loại khác |
10 |
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ 01/08/2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
|
Nơi nhận: - Văn phòng TW Đảng - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước - Viện kiểm sát NDTC, Toà án nhân dân tối cao. - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ - UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW. - Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện đơn vị trực thuộc Bộ tài chính - Đại diện TCT tại các tỉnh phía Nam - Lưu: VP (HC,TH) TCT (HC,NV3) |
KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG (đã ký) Vũ Văn Ninh |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: