Quyết định số 72/2001/QĐ-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ, áp dụng từ ngày 1/8/2001.
Key points
- Mặt hàng xăng máy bay (mã 2710 00 11) → thuế suất 15%
- Mặt hàng xăng dung môi (mã 2710 00 12) → thuế suất 10%
- Mặt hàng xăng loại khác (mã 2710 00 19) → thuế suất 60%
- Mặt hàng diesel (mã 2710 00 20) → thuế suất 10%
- Mặt hàng madut (mã 2710 00 30) → thuế suất 0%
- Mặt hàng nhiên liệu máy bay (mã 2710 00 40) → thuế suất 25%
- Mặt hàng dầu hoả thông dụng (mã 2710 00 60) → thuế suất 10%
- Mặt hàng naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng (mã 2710 00 60) → thuế suất 60%
- Mặt hàng condensate và các chế phẩm tương tự (mã 2710 70) → thuế suất 10%
- Mặt hàng loại khác (mã 2710 90) → không có thuế suất cụ thể
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng thuế cho mặt hàng madut, tạo điều kiện thuận lợi cho việc nhập khẩu.
- Tác động tiêu cực: Tăng gánh nặng thuế cho một số mặt hàng như xăng loại khác và naptha, tăng chi phí sản xuất/dịch vụ sử dụng các mặt hàng này.
❓ Frequently asked questions
Thuế suất của xăng máy bay là bao nhiêu?
Thuế suất của xăng máy bay là 15%.
Mặt hàng nào có thuế suất 0%?
Madut (mã 2710 00 30) có thuế suất 0%.
Từ ngày nào quyết định này có hiệu lực?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/8/2001.
Thuế suất của mặt hàng condensate và các chế phẩm tương tự là bao nhiêu?
Thuế suất của mặt hàng condensate và các chế phẩm tương tự là 10% (mã 2710 70).
Mặt hàng nào có thuế suất cao nhất?
Mặt hàng xăng loại khác (mã 2710 00 19) và naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng (mã 2710 00 60) có thuế suất cao nhất là 60%.
Full text
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng
thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 021993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQHI0 ngày 10/10/1998 của ủy ban Thường vụ Quốchội Khóa X,
Căn cứ Điều 1 Nghịđịnh số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủquy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu,thuế nhập khẩu số 04/1998/QHI 0 ngày 20/5/1998,
Theo đề nghị củaTổng cục trưởngTổng cục Thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất nhậpkhẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số67/2001/QĐ-BTC ngày 05/7/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thànhmức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|||
|
2710 |
|
|
Dầu mỏ các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại đầu thu được từ các khoáng chất có chứa bi- tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó |
|
|
|
|
|
- Xăng các loại; |
|
|
2710 |
00 |
11 |
- Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
00 |
12 |
- Xăng dung môi |
10 |
|
2710 |
00 |
19 |
- Xăng loại khác |
60 |
|
2710 |
00 |
20 |
-Diesel |
10 |
|
2710 |
00 |
30 |
- Madut |
0 |
|
2710 |
00 |
40 |
- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) |
25 |
|
2710 |
00 |
50 |
- Dầu hoả thông dụng |
10 |
|
2710 |
00 |
60 |
- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
60 |
|
2710 |
|
70 |
- Condesnate và các chế phẩm tương tự |
10 |
|
2710 |
|
90 |
- Loại khác |
|
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan từ ngày 01 tháng 8 năm 2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đầu bị bãi bỏ.
THỨ TRƯỞNG
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: