Quyết định số 72/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 72/2001/QĐ-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ, áp dụng từ ngày 1/8/2001.

문서 번호72/2001/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Vũ Văn Ninh — Thứ trưởng
업데이트01. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일30. 07. 2001
발효일30. 07. 2001
효력 만료일01. 09. 2003
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 72/2001/QĐ-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ, áp dụng từ ngày 1/8/2001.

핵심 사항

  • Mặt hàng xăng máy bay (mã 2710 00 11) → thuế suất 15%
  • Mặt hàng xăng dung môi (mã 2710 00 12) → thuế suất 10%
  • Mặt hàng xăng loại khác (mã 2710 00 19) → thuế suất 60%
  • Mặt hàng diesel (mã 2710 00 20) → thuế suất 10%
  • Mặt hàng madut (mã 2710 00 30) → thuế suất 0%
  • Mặt hàng nhiên liệu máy bay (mã 2710 00 40) → thuế suất 25%
  • Mặt hàng dầu hoả thông dụng (mã 2710 00 60) → thuế suất 10%
  • Mặt hàng naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng (mã 2710 00 60) → thuế suất 60%
  • Mặt hàng condensate và các chế phẩm tương tự (mã 2710 70) → thuế suất 10%
  • Mặt hàng loại khác (mã 2710 90) → không có thuế suất cụ thể

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng thuế cho mặt hàng madut, tạo điều kiện thuận lợi cho việc nhập khẩu.
  • Tác động tiêu cực: Tăng gánh nặng thuế cho một số mặt hàng như xăng loại khác và naptha, tăng chi phí sản xuất/dịch vụ sử dụng các mặt hàng này.

❓ 자주 묻는 질문

Thuế suất của xăng máy bay là bao nhiêu?

Thuế suất của xăng máy bay là 15%.

Mặt hàng nào có thuế suất 0%?

Madut (mã 2710 00 30) có thuế suất 0%.

Từ ngày nào quyết định này có hiệu lực?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/8/2001.

Thuế suất của mặt hàng condensate và các chế phẩm tương tự là bao nhiêu?

Thuế suất của mặt hàng condensate và các chế phẩm tương tự là 10% (mã 2710 70).

Mặt hàng nào có thuế suất cao nhất?

Mặt hàng xăng loại khác (mã 2710 00 19) và naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng (mã 2710 00 60) có thuế suất cao nhất là 60%.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 72/2001/QĐ-BTC
Ngày 30 tháng 7 năm 2001

QUYT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng

thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 021993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQHI0 ngày 10/10/1998 của ủy ban Thường vụ Quốchội Khóa X,

Căn cứ Điều 1 Nghịđịnh số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủquy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu,thuế nhập khẩu số 04/1998/QHI 0 ngày 20/5/1998,

Theo đề nghị củaTổng cục trưởngTổng cục Thuế,

 

QUYẾT ĐNH:

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất nhậpkhẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số67/2001/QĐ-BTC ngày 05/7/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thànhmức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

2710

 

 

Dầu mỏ các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại đầu thu được từ các khoáng chất có chứa bi- tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

 

 

 

 

- Xăng các loại;

 

2710

00

11

- Xăng máy bay

15

2710

00

12

- Xăng dung môi

10

2710

00

19

- Xăng loại khác

60

2710

00

20

-Diesel

10

2710

00

30

- Madut

0

2710

00

40

- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...)

25

2710

00

50

- Dầu hoả thông dụng

10

2710

00

60

- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

60

2710

 

70

- Condesnate và các chế phẩm tương tự

10

2710

 

90

- Loại khác

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan từ ngày 01 tháng 8 năm 2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đầu bị bãi bỏ.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Văn Ninh
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.