Quyết định số 72/2002/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bitum, áp dụng từ ngày 7/6/2002.
Các điểm cốt lõi
- Doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bitum thuộc nhóm 2709 sẽ phải chịu thuế suất mới như quy định tại Điều 1, cụ thể là 5%, 10%, 15% hoặc 25%
- Doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng xăng động cơ và các loại dầu trung bình khác thuộc nhóm 2710 cũng sẽ chịu thuế suất mới từ 10% đến 25% tùy theo loại sản phẩm
- Những quy định trước đây về thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho các mặt hàng này đều bị bãi bỏ kể từ ngày 7/6/2002
- Từ ngày 7/6/2002, doanh nghiệp phải tuân theo quyết định mới khi khai báo hải quan các mặt hàng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bitum
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 7/6/2002
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Doanh nghiệp sẽ phải điều chỉnh kế hoạch nhập khẩu để phù hợp với thuế suất mới, tăng chi phí đầu vào và giá thành sản phẩm
- Người tiêu dùng có thể thấy mức giá xăng động cơ và các loại dầu trung bình khác tăng lên do thuế suất cao hơn
- Các công ty dầu mỏ sẽ phải tuân thủ quy định mới về thuế nhập khẩu, ảnh hưởng đến kế hoạch kinh doanh của họ
❓ Câu hỏi thường gặp
Thuế suất mới cho mặt hàng dầu thô là bao nhiêu?
Thuế suất mới cho dầu thô (dầu mỏ) thuộc nhóm 2709 là 15%.
Mức thuế suất cho xăng động cơ loại cao cấp là bao nhiêu?
Mức thuế suất cho xăng động cơ loại cao cấp là 25%.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 7/6/2002.
Những quy định cũ về thuế suất như thế nào?
Những quy định trước đây đều bị bãi bỏ theo quyết định mới, do đó không còn áp dụng.
Các mặt hàng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bitum thuộc nhóm 2710 có thuế suất bao nhiêu?
Thuế suất cho các mặt hàng này dao động từ 5% đến 25%, tùy theo loại sản phẩm cụ thể.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
_____________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 59/2002/QĐ/BTC ngày 15/5/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
2709 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bitum, ở dạng thô |
|
|
2709 |
00 |
10 |
- Dầu thô (dầu mỏ) |
15 |
|
2709 |
00 |
20 |
- Condensate |
5 |
|
2709 |
00 |
90 |
- Loại khác |
15 |
|
2710 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó |
|
|
|
|
|
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó: |
|
|
2710 |
11 |
|
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
11 |
11 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp |
25 |
|
2710 |
11 |
12 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp |
25 |
|
2710 |
11 |
13 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng |
25 |
|
2710 |
11 |
14 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng |
25 |
|
2710 |
11 |
15 |
- - - Xăng động cơ khác, có pha chì |
25 |
|
2710 |
11 |
16 |
- - - Xăng động cơ khác, không pha chì |
25 |
|
2710 |
11 |
17 |
- - - Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
11 |
21 |
- - - Xăng trắng |
10 |
|
2710 |
11 |
22 |
- - - Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% |
10 |
|
2710 |
11 |
23 |
- - - Xăng dung môi khác |
10 |
|
2710 |
11 |
24 |
- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
25 |
|
2710 |
11 |
25 |
- - - Dầu nhẹ khác |
25 |
|
2710 |
11 |
29 |
- - - Loại khác |
25 |
|
2710 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
- - - Các loại dầu trung bình và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
19 |
11 |
- - - - Dầu hoả thông dụng |
20 |
|
2710 |
19 |
12 |
- - - - Dầu hoả khác bao gồm cả dầu hoá hơi |
20 |
|
2710 |
19 |
13 |
- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên |
25 |
|
2710 |
19 |
14 |
- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C |
25 |
|
2710 |
19 |
15 |
- - - - Paraphin mạch thẳng |
10 |
|
2710 |
19 |
19 |
- - - - Dầu trung bình khác và các chế phẩm |
10 |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
2710 |
19 |
21 |
- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn |
10 |
|
2710 |
19 |
22 |
- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay |
5 |
|
2710 |
19 |
23 |
- - - - Dầu bôi trơn khác |
20 |
|
2710 |
19 |
24 |
- - - - Mỡ bôi trơn |
10 |
|
2710 |
19 |
25 |
- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực |
3 |
|
2710 |
19 |
26 |
- - - - Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện |
10 |
|
2710 |
19 |
27 |
- - - - Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao |
15 |
|
2710 |
19 |
28 |
- - - - Nhiên liệu điêzen khác |
15 |
|
2710 |
19 |
29 |
- - - - Dầu nhiên liệu khác |
0 |
|
2710 |
19 |
30 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
2710 |
90 |
00 |
- Loại khác |
10 |
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 7/6/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: