Nghị định số 72/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên - Huế nhiệm kỳ 2004 - 2009

문서 번호72/2004/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트20. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행21. 02. 2004
발효12. 03. 2004
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 72/2004/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 21 tháng 02 năm 2004

NGHỊ ĐỊNH

 

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử 

và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu

Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên - Huế nhiệm kỳ 2004 - 2009

________________

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;

 Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên - Huế và Bộ trưởng Bộ Nội vụ, 

 

NGHỊ ĐỊNH: 

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 14 (mười bốn) đơn vị bầu cử, 52 (năm mươi hai) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Phan Văn Khải

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ  BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HĐND

TỈNH THỪA THIÊN - HUẾ NHIỆM KỲ 2004 – 2009

 

 

 TT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯ­ỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

1.       

Huyện Phong Điền

Đơn vị bầu cử số 01

05 đại biểu

2.       

Huyện Quảng Điền

Đơn vị bầu cử số 02

05 đại biểu

3.       

Huyện Hương Trà

Đơn vị bầu cử số 03

05 đại biểu

4.       

Thành phố Huế

Đơn vị bầu cử số 04

Đơn vị bầu cử số 05

Đơn vị bầu cử số 06

Đơn vị bầu cử số 07

04 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

5.       

Huyện Phú Vang

Đơn vị bầu cử số 08

Đơn vị bầu cử số 09

04 đại biểu

03 đại biểu

6.       

Huyện Hương Thuỷ

Đơn vị bầu cử số 10

05 đại biểu

7.       

Huyện Phú Lộc

Đơn vị bầu cử số 11

Đơn vị bầu cử số 12

03 đại biểu

03 đại biểu

8.       

Huyện Nam Đông

Đơn vị bầu cử số 13

03 đại biểu

9.       

Huyện A Lưới

Đơn vị bầu cử số 14

03 đại biểu

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
72/2004/NĐ-CP
Nghị định số 72/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên - Huế nhiệm kỳ 2004 - 2009
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.