🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan,
Điều 1. Sửa đổi mức thuế nhập khẩu tuyệt đối áp dụng đối với mặt hàng xe ô tô chở từ 15 người trở xuống đã qua sử dụng, kể cả lái xe quy định tại quyết định số 69/2006/QĐ-TTg ngày 28/3/2006 của Thủ tướng Chính phủ thành mức thuế nhập khẩu tuyệt đối, cụ thể như sau:
|
Mô tả mặt hàng |
Thuốc nhóm mã số trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi |
Đơn vị tính |
Mức thuế (USD) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1. Xe chở không quá 5 người, kể cả lái xe, có dung tích xi lanh: |
|||
|
- Dưới 1.000cc |
8703 |
Chiếc |
3.000,00 |
|
- Từ 1.000cc đến dưới 1.500cc |
8703 |
Chiếc |
6.300,00 |
|
- Từ 1.500cc đến 2.000cc |
8703 |
Chiếc |
8.075,00 |
|
- Trên 2.000cc đến dưới 2.500cc |
8703 |
Chiếc |
11.400,00 |
|
- Từ 2.500cc đến 3.000cc |
8703 |
Chiếc |
14.250,00 |
|
- Trên 3.000cc đến 4.000c |
8703 |
Chiếc |
17.100,00 |
|
- Trên 4.000cc đến 5.000cc |
8703 |
Chiếc |
20.900,00 |
|
- Trên 5.000cc |
8703 |
Chiếc |
26.250,00 |
|
2. Xe chở từ 6 người đến 9 người, kể cả lái xe, có dung tích xi lanh: |
|||
|
- Từ 2.000cc trở xuống |
8703 |
Chiếc |
7.267,00 |
|
- Trên 2.000cc đến 3.000cc |
8703 |
Chiếc |
10.640,00 |
|
- Trên 3.000cc đến 4.000cc |
8703 |
Chiếc |
15.200,00 |
|
- Trên 4.000cc |
8703 |
Chiếc |
20.000,00 |
|
3. Xe chở từ 10 người đến 15 người, kể cả lái xe, có dung tích xi lanh |
|||
|
- Từ 2.000cc trở xuống |
8702 |
Chiếc |
6.460,00 |
|
- Trên 2.000cc đến 3.000cc |
8702 |
Chiếc |
9.120,00 |
|
- Trên 3.000cc |
8702 |
Chiếc |
14.250,00 |
Điều 2. Quyết định này thay thế quyết định số 05/2007/QĐ-BTC ngày 15 tháng 01 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo./.
THỨ TRƯỞNG
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.