Sắc lệnh số 72/SL bổ sung bảng số đại biểu cho các tỉnh, thành phố trong cuộc tổng tuyển cử để bầu đại biểu dự Quốc dân đại hội. Đặc biệt, Sắc lệnh này điều chỉnh số lượng đại biểu cho Huế và Đà Nồng.
Scope of application
Bộ Nội vụ, Bộ Tuyên truyền
Key points
- Huế (thêm): Số đại biểu toàn tỉnh là 2, trong đó chung cho Việt Nam và các dân tộc thiểu số là 1, riêng cho các dân tộc thiểu số là 1.
- Đà Nồng: Không thay đổi số lượng đại biểu.
- Tổng cộng số đại biểu cả nước là 330, trong đó 300 chung cho Việt Nam và các dân tộc thiểu số, 30 riêng cho các dân tộc thiểu số.
- Điều chỉnh số lượng đại biểu giúp đảm bảo sự công bằng và chính xác trong việc bầu cử đại biểu.
- Các tỉnh và thành phố có thể điều chỉnh kế hoạch bầu cử phù hợp với quy định mới.
- Người dân ở các khu vực được bổ sung đại biểu sẽ có thêm tiếng nói tại Quốc dân đại hội.
🌐 Social impact of this document
- Điều chỉnh số lượng đại biểu giúp đảm bảo sự công bằng và chính xác trong việc bầu cử đại biểu.
- Các tỉnh và thành phố có thể điều chỉnh kế hoạch bầu cử phù hợp với quy định mới.
- Người dân ở các khu vực được bổ sung đại biểu sẽ có thêm tiếng nói tại Quốc dân đại hội.
❓ Frequently asked questions
Sắc lệnh số 72/SL điều chỉnh số lượng đại biểu cho tỉnh nào?
Sắc lệnh này điều chỉnh số lượng đại biểu cho Huế và Đà Nồng.
Tổng cộng số đại biểu cả nước là bao nhiêu?
Tổng cộng số đại biểu cả nước là 330, trong đó 300 chung cho Việt Nam và các dân tộc thiểu số, 30 riêng cho các dân tộc thiểu số.
Số lượng đại biểu của Huế được điều chỉnh như thế nào?
Huế (thêm): Số đại biểu toàn tỉnh là 2, trong đó chung cho Việt Nam và các dân tộc thiểu số là 1, riêng cho các dân tộc thiểu số là 1.
Số lượng đại biểu của Đà Nồng có thay đổi không?
Đà Nồng: Không thay đổi số lượng đại biểu.
Full text
SẮC LỆNH
Số 72 ngày 2 tháng 12 năm 1945
CHỦ TỊCH CHÍNH PHỦ LÂM THỜI VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HOÀ
Chiểu theo Sắc lệnh số 51 ngày 17 tháng 10 năm 1945 về cuộc tổng tuyển cử đề bầu đại biểu dự vào Quốc dân đại hội,
RA SẮC LỆNH
Điều thứ nhất: Bảng số đại biểu từng tỉnh và thành phố đính theo sắc lệnh kể trên sẽ bổ khuyết như sau này:
|
Số TT |
Tên các tỉnh |
Số đại biểu |
||
|
|
và thành phố |
Toàn tỉnh |
Chung cho VN và các dân tộc thiểu số |
Riêng cho các dân tộc thiểu số |
|
37 38 38-b 39 |
Huế (thêm): Đà Nồng Không thay đổi |
2 1 |
2 1 |
|
|
|
Tổng cộng |
330 |
300 |
30 |
Điều thứ hai: Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng Bộ Tuyên truyền phụ trách thi hành Sắc lệnh này.
|
|
Hồ Chí Minh (Đã ký)
|
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
No relations map for this document yet.
Translations
This document is available in the following languages: