Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 727/1999/QĐ-BGTVT ngày 24 tháng 3 năm 1999 về việc công bố danh mục tuyến vận tải hành khách liên tỉnh hiện hành bằng phương tiện đường bộ

Đây là một phần của tài liệu quy định về tuyến đường bộ và lịch trình xe khách giữa các tỉnh thành phố ở Việt Nam. Tài liệu này liệt kê chi tiết 99 tuyến từ Bắc Cạn đến Bạc Liêu, bao gồm khoảng cách, điểm xuất phát và điểm đến cho mỗi tuyến.

Số hiệu727/1999/QĐ-BGTVT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhBộ Xây Dựng
Người kýĐào Đình Bình — Thứ trưởng
Cập nhật12/06/2026
NgànhGiao Thông Vận Tải
Lĩnh vựcGiao Thông Vận Tải
Ngày ban hành24/03/1999
Ngày áp dụng01/07/1999
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Đây là một phần của tài liệu quy định về tuyến đường bộ và lịch trình xe khách giữa các tỉnh thành phố ở Việt Nam. Tài liệu này liệt kê chi tiết 99 tuyến từ Bắc Cạn đến Bạc Liêu, bao gồm khoảng cách, điểm xuất phát và điểm đến cho mỗi tuyến.

Đối tượng áp dụng

Các đơn vị vận tải hành khách bằng xe ô tô, cơ quan quản lý giao thông vận tải địa phương và người dân sử dụng dịch vụ vận tải hành khách.

Các điểm cốt lõi

  • Tuyến đường bộ từ Bắc Cạn đến Bạc Liêu
  • Khoảng cách giữa các điểm xuất phát và điểm đến cho mỗi tuyến
  • Lịch trình chi tiết cho từng tuyến.
  • Đây là tài liệu pháp lý, do ông Vũ Văn Sử ban hành vào ngày 15 tháng 8 năm 2006.
  • Tài liệu này đã được cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng 9 năm 2014.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tiếp cận giao thông công cộng một cách hiệu quả
  • Đảm bảo an toàn cho hành khách khi di chuyển giữa các tỉnh thành phố.
  • Tăng cường kết nối giữa các vùng miền của Việt Nam.

❓ Câu hỏi thường gặp

Ai ban hành tài liệu này?

Ông Vũ Văn Sử đã ban hành tài liệu này.

Tài liệu này được cập nhật lần cuối khi nào?

Tài liệu này được cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng 9 năm 2014.

Toàn văn


 

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
******

Số: 727/1999/QĐ-BGTVT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
*********

Hà Nội, ngày 24 tháng 3 năm 1999

QUYẾT ĐỊNH

Của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 727/1999/QĐ-BGTVT ngày 24 tháng 3 năm 1999 về việc công bố danh mục tuyến vận tải hành khách liên tỉnh hiện hành bằng phương tiện đường bộ

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Nghị định 22/CP ngày 22-3-1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Mục 7 Chỉ thị số 236/TTg ngày 11-4-1997 của Thủ tướng Chính phủ;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế - Vận tải,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục đợt một tuyến vận tải hành khách liên tỉnh Quốc gia hiện hành bằng phương tiện vận tải đường bộ trong cả nước (có danh mục kèm theo). Tổng số tuyến vận tải hành khách liên tỉnh Quốc gia là: 1239 tuyến (cột thứ nhất của danh mục).

Tuyến vận tải hành khách liên tỉnh Quốc gia nói trong Quyết định này là tuyến mà phương tiện vận tải đường bộ (xe ô tô) đi từ bến xe đầu tiên của một tỉnh (là tỉnh thứ nhất) qua ít nhất một tỉnh (là tỉnh thứ 2) và đến bến xe cuối cùng của một tỉnh để xe trả hết khách (là tỉnh thứ ba).

Điều 2: Giao các Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) thoả thuận, thống nhất và công bố tuyến vận tải hành khách liên tỉnh liền kề. Sau khi công bố, báo cáo về Bộ Giao thông vận tải, Cục Đường bộ Việt Nam chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày công bố. Các Sở Giao thông Vận tải (Giao thông công chính) có trách nhiệm báo cáo toàn bộ số tuyến vận tải hành khách nội tỉnh và tuyến vận tải hành khách liên tỉnh liền kề hiện hành về Cục Đường bộ Việt Nam trước ngày 30-6-1999 để theo dõi và tổng hợp báo cáo Bộ.

Tuyến VTHK liên tỉnh liền kề là tuyến trực tiếp giữa hai tỉnh liền nhau khi phương tiện vận tải đường bộ (xe ôtô) xếp khách tại bến xe của một tỉnh (là tỉnh thứ nhất) đi đến bến cuối của một tỉnh để xe trả hết khách (là tỉnh thứ 2).

Điều 3: Trong thời gian 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này, các Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) xét thấy cần điều chỉnh (thêm hoặc bớt) tuyến vận tải hành khách liên tỉnh hiện hành xuất phát từ địa phương mình thì phải có văn bản gửi về Cục Đường bộ Việt Nam để Cục tổng hợp, trình Bộ công bố tiếp.

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01-07-1999. Những luồng tuyến không có trong danh mục công bố luồng tuyến của Bộ thì phải tiến hành trình tự thủ tục mở tuyến mới theo quy định của bộ.

Điều 5: Việc cho phép tham gia vận tải hành khách trên các tuyến vận tải hành khách liên tỉnh có quy định riêng.

Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) có trách nhiệm thông báo cho hành khách về các tuyến vận chuyển hành khách công cộng liên tỉnh xuất phát từ địa phương (trong danh mục kèm theo ở cột thứ 2) và tổ chức tốt vận tải hành khách nội tỉnh, liên tỉnh; tổ chức bán vé liên tuyến (nếu có) để đảm bảo hành khách đi liên tỉnh, liên tuyến được thuận lợi.

Điều 6: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế - Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, các Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Đào Đình Bình 

(Đã ký)

 

DANH MỤC

ĐỢT I CÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG 
LIÊN TỈNH BẰNG ĐƯỜNG BỘ TRONG CẢ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 727/1999/QĐ-BGTVT ngày 24 tháng 3 năm 1999
của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải)

STT toàn quốc

STT từng tỉnh

Tuyến vận chuyển

Cự ly (km)

Bến xe tại trung tâm TP, thị xã

Bến xe tại Trung tâm kinh tế huyện

 

 

 

 

Bến

Bến

 

 

 

 

Đi

Đến

Đi

Đến

 

 

An Giang đi

 

 

 

 

 

1

1

Bạc Liêu

260

 

 

Châu Đốc

Hộ Phòng

 

2

,,

 

 

 

Long xuyên

Hộ Phòng

 

3

,,

 

 

 

Châu Đốc

Láng Trâm

2

4

Bà Rịa - Vũng Tàu

400

 

 

Châu Đốc

TP Vũng Tàu

3

5

Cà Mâu

240

TX Long Xuyên

Cà Mau

 

 

4

6

,,

320

 

 

Tịnh Biên

Cà Mâu

5

7

,,

294

 

 

Châu Đốc

Cà Mâu

6

8

,,

400

 

 

Châu Đốc

TT Tân Phú

7

9

,,

315

 

 

Châu Đốc

Tam Hoà

8

10

,,

325

 

 

Chợ Mới

Tân Phú

 

11

,,

 

 

 

Long Xuyên

Tân Phú

 

12

,,

 

 

 

Châu Đốc

TT Xuân Lộc

9

13

Hà Nội

2000

 

 

Châu Đốc

Giáp Bát

10

14

TP Hồ Chí Minh

231

TX Long Xuyên

Miền Tây

 

 

11

15

,,

313

 

 

Tịnh Biên

Miền Tây

12

16

,,

330

 

 

Tri Tôn

Miền Tây

13

17

,,

200

 

 

Chợ mới

Miền Tây

14

18

,,

298

 

 

Tân Châu

Miền Tây

15

19

,,

230

 

 

Phú Tân

Miền Tây

16

20

,,

285

 

 

Châu Đốc

Miền Tây

17

21

,,

 

 

 

Thoại Sơn

Miền Tây

18

22

,,

 

 

 

Châu Phú

Miền Tây

 

23

,,

 

 

 

An Phú

Miền Tây

 

24

,,

 

 

 

Chợ Vàm

Miền Tây

19

25

Sóc Trăng

125

TX Long Xuyên

Sóc Trăng

 

 

20

26

,,

214

 

 

Châu Đốc

Vĩnh Châu

21

27

,,

179

 

 

Châu Đốc

TX Sóc Trăng

22

28

,,

206

 

 

Tịnh Biên

TX Sóc Trăng

23

29

Trà Vinh

217

 

 

Châu Đốc

Trà Vinh

24

30

Tây Ninh

390

 

 

Châu Đốc

TX Tây Ninh

25

31

Vĩnh Long

146

 

 

Châu Đốc

TX Vĩnh Long

26

32

,,

174

 

 

Tịnh Biên

TX Vĩnh Long

27

33

,,

 

 

 

Bắc An Hoà

TX Vĩnh Long

 

34

,,

 

 

 

Châu Đốc

Vũng Liêm

28

35

Tiền Giang

 

 

 

Châu Đốc

Mỹ Tho

 

36

Long An

 

 

 

Châu Đốc

TX Tân An

 

 

Bà Rịa - Vũng Tàu đi

 

 

 

 

 

 

1

An Giang

370

 

 

TP Vũng Tàu

Châu Đốc

29

2

Bạc Liêu

405

TP Vũng Tàu

TX Bạc Liêu

 

 

 

3

,,

 

 

 

TP Vũng Tàu

Hộ Phòng

30

4

Bắc Giang

1824

TP Vũng Tàu

TX Bẵc Giang

 

 

31

5

Bến Tre

254

 

 

TP Vũng Tàu

Chợ Lách

32

6

,,

189

 

 

Bà Rịa

TX Bến Tre

33

7

,,

214

TP Vũng Tàu

TX Bến Tre

 

 

34

8

Bình Định

711

TP Vũng Tàu

TP Quy Nhơn

 

 

35

9

,,

961

 

 

Xuyên Mộc

Quy Nhơn

 

10

,,

 

 

 

TP Vũng Tàu

Hoài Nhơn

36

11

Bình Thuận

150

TP Vũng Tàu

TX Phan Thiết

 

 

37

12

,,

125

 

 

Bà Rịa

TX Phan Thiết

38

13

Bình Phước

234

 

 

TP Vũng Tàu

Lộc Ninh

39

14

,,

148

 

 

Bà Rịa

Lộc Ninh

 

15

,,

 

 

 

TP Vũng Tàu

Phước Long

40

16

Cà Mau

474

TP Vũng Tàu

TX Cà Mau

 

 

41

17

,,

477

 

 

Xuyên Mộc

TX Cà Mau

42

18

Cần Thơ

294

TP Vũng Tàu

TP Cần Thơ

 

 

43

19

,,

279

 

 

Long Đất

TP Cần Thơ

44

20

,,

275

 

 

Bà Rịa

TP Cần Thơ

45

21

Đà Nẵng

1106

TP Vũng Tàu

TP Đà Nẵng

 

 

46

22

,,

1036

 

 

Bà Rịa

TP Đà Nẵng

47

23

,,

1041

 

 

Long Đất

TP Đà Nẵng

48

24

,,

950

 

 

Xuyên Mộc

Đà Nẵng

49

25

Đồng Tháp

296

TP Vũng Tàu

TX Cao Lãnh

 

 

50

26

,,

364

 

 

TP Vũng Tàu

Hồng Ngự

51

27

Hà Nội

1784

 

 

Bà Rịa

Giáp Bát

52

28

,,

1769

TP Vũng Tàu

Giáp Bát

 

 

53

29

Hải Dương

1842

TP Vũng Tàu

TP Hải Dương

 

 

54

30

Hải Phòng

1881

TP Vũng Tàu

Niệm Nghĩa

 

 

55

31

Khánh Hoà

493

TP Vũng Tàu

TP Nha Trang

 

 

56

32

,,

453

 

 

Xuyên Mộc

Nha Trang

57

33

Kiên Giang

463

 

 

TP Vũng Tàu

Hà Tiên

58

34

,,

373

TP Vũng Tàu

Rạch Sói

 

 

 

35

,,

 

TP Vũng Tàu

30 tháng 4

 

 

59

36

Long An

172

TP Vũng Tàu

TX Tân An

 

 

60

37

,,

305

 

 

Xuyên Mộc

Đức Huệ

 

38

,,

 

 

TP Vũng Tàu

Châu Thành

 

 

39

,,

 

 

TP Vũng Tàu

Mộc Hoá

 

 

40

,,

 

 

TP Vũng Tàu

Đức Huệ

 

61

41

Nam Định

1724

 

 

TP Vũng Tàu

Hải Hậu

62

42

,,

1700

 

 

Bà Rịa

TP Nam định

 

43

,,

 

TP Vũng Tàu

TP Nam Định

 

 

63

44

Quảng Ngãi

906

TP Vũng Tàu

TX Quảng Ngãi

 

 

64

45

,,

882

 

 

Bà Rịa

Quảng Ngãi

65

46

,,

897

 

 

Long Đất

Quảng Ngãi

 

47

,,

 

 

 

Xuyên Mộc

Quảng Ngãi

66

48

Sóc Trăng

332

 

 

Bà Rịa

TX Sóc Trăng

 

49

,,

 

TP Vũng Tàu

TX Sóc Trăng

 

 

67

50

Tây Ninh

224

TP Vũng Tàu

TX Tây Ninh

 

 

68

51

,,

214

 

 

Long Đất

TX Tây Ninh

69

52

,,

202

 

 

Bà Rịa

TX Tây Ninh

70

53

Tiền Giang

197

TP Vũng Tàu

TX Mỹ Tho

 

 

71

54

,,

247

 

 

TP Vũng Tàu

TX Gò Công

72

55

,,

130

 

 

Bà Rịa

TX Mỹ Tho

 

56

,,

 

 

 

TP Vũng Tàu

TX Gò Công Đông

 

57

,,

 

 

 

Bà Rịa

TX Gò Công

73

58

Vĩnh Long

261

TP Vũng Tàu

TX Vĩnh Long

 

 

74

59

,,

295

 

 

TP Vũng Tàu

Vũng Liêm

75

60

,,

290

 

 

TP Vũng Tàu

Bình Minh

76

61

,,

239

 

 

Bà Rịa

TX Vĩnh Long

77

62

Trà Vinh

327

TP Vũng Tàu

Trà Vinh

 

 

78

63

,,

315

 

 

Long Đất

Trà Vinh

79

64

Lâm Đồng

375

TP Vũng Tàu

TP Đà Lạt

 

 

80

65

,,

353

 

 

Bà Rịa

Đà Lạt

81

66

TP Hồ Chí Minh

125

TP Vũng Tàu

Miền Đông

 

 

82

67

,,

101

 

 

Bà Rịa

Miền Đông

83

68

,,

115

 

 

Long Đất

Miền Đông

84

69

,,

130

 

 

Xuyên Mộc

Miền Đông

 

70

,,

 

 

 

Long Hải

Miền Đông

 

71

,,

 

 

 

Bình Châu

Miền Đông

 

72

,,

 

 

 

Long Điền

Miền Đông

 

73

,,

 

 

 

Xuân Sơn

Miền Đông

85

74

Quảng Ninh

1888

TP Vũng Tàu

Bãi Cháy

 

 

86

75

Đắc Lắc

460

 

 

Long Đất

TP Buôn Mê Thuật

87

76

Hà Nam

1742

Vũng Tàu

Phủ Lý

 

 

88

77

,,

1722

 

 

Bà Rịa

Phủ Lý

 

78

Bắc Ninh

 

TP Vũng Tàu

TX Bắc Ninh

 

 

 

79

Gia Lai

 

TP Vũng Tàu

TX Plâycu

 

 

 

80

Hà Tĩnh

 

TP Vũng Tàu

TX Hà Tĩnh

 

 

 

81

Hưng Yên

 

TP Vũng Tàu

TX Hưng Yên

 

 

 

82

Nghệ An

 

TP Vũng Tàu

TP Vinh

 

 

 

83

Quảng Trị

 

TP Vũng Tàu

TX Đông Hà

 

 

 

84

Thái Bình

 

TP Vũng Tàu

TX Thái Bình

 

 

 

85

Thừa Thiên Huế

 

TP Vũng Tàu

An Cựu

 

 

 

 

Bắc Cạn  đi

 

 

 

 

 

89

1

Bắc Ninh

131

TX Bắc Cạn

TX Bắc Ninh

 

 

90

2

Hà Nội

166

TX Bắc Cạn

Gia Lâm

 

 

91

3

Hà Nam

220

TX Bắc Cạn

TX Phủ Lý

 

 

92

4

Thái Bình

279

TX Bắc Cạn

TX Thái Bình

 

 

93

5

Bắc Giang

211

TX Bắc Cạn

TX Bắc Giang

 

 

94

6

Hà Tây

190

TX Bắc Cạn

TX Hà Đông

 

 

95

7

Nam Định

260

TX Bắc Cạn

TP Nam Định

 

 

96

8

Hải Phòng

258

TX Bắc Cạn

Niệm Nghĩa

 

 

97

9

Hải Dương

208

TX Bắc Cạn

TP Hải Dương

 

 

98

10

Hưng Yên

216

TX Bắc Cạn

TX Hưng Yên

 

 

 

11

Gia Lai

 

TX Bắc Cạn

TX Plây cu

 

 

 

12

Kon Tum

 

TX Bắc Cạn

TX Kon Tum

 

 

 

13

Ninh Bình

 

TX Bắc Cạn

TX Ninh Bình

 

 

 

14

,,

 

 

 

TX Bắc Cạn

TX Kim Sơn

 

 

Bạc Liêu đi

 

 

 

 

 

99

1

Hà Nội

2038

 

 

Láng Trâm

Giáp Bát

100

2

Cao Bằng

2299

 

 

Láng Trâm

TX Cao Bằng

101

3

Hải Dương

2096

 

 

Láng Trâm

TP Hải Dương

102

4

Nam Định

1975

 

 

Láng Trâm

TP Nam Định

103

5

,,

2015

 

 

Láng Trâm

TT Nghĩa Hưng

104

6

Bà Rịa - Vũng Tàu

440

 

 

Hộ Phòng

TP Vũng Tàu

 

7

,,

 

TX Bạc Liêu

TP Vũng Tàu

 

 

105

8

Ninh Bình

1945

 

 

Láng Trâm

TX Ninh Bình

106

9

Thanh Hoá

1885

 

 

Láng Trâm

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

727/1999/QĐ-BGTVT
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 727/1999/QĐ-BGTVT ngày 24 tháng 3 năm 1999 về việc công bố danh mục tuyến vận tải hành khách liên tỉnh hiện hành bằng phương tiện đường bộ
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.