Đây là một phần của tài liệu quy định về tuyến đường bộ và lịch trình xe khách giữa các tỉnh thành phố ở Việt Nam. Tài liệu này liệt kê chi tiết 99 tuyến từ Bắc Cạn đến Bạc Liêu, bao gồm khoảng cách, điểm xuất phát và điểm đến cho mỗi tuyến.
Đối tượng áp dụng
Các đơn vị vận tải hành khách bằng xe ô tô, cơ quan quản lý giao thông vận tải địa phương và người dân sử dụng dịch vụ vận tải hành khách.
Các điểm cốt lõi
- Tuyến đường bộ từ Bắc Cạn đến Bạc Liêu
- Khoảng cách giữa các điểm xuất phát và điểm đến cho mỗi tuyến
- Lịch trình chi tiết cho từng tuyến.
- Đây là tài liệu pháp lý, do ông Vũ Văn Sử ban hành vào ngày 15 tháng 8 năm 2006.
- Tài liệu này đã được cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng 9 năm 2014.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tiếp cận giao thông công cộng một cách hiệu quả
- Đảm bảo an toàn cho hành khách khi di chuyển giữa các tỉnh thành phố.
- Tăng cường kết nối giữa các vùng miền của Việt Nam.
❓ Câu hỏi thường gặp
Ai ban hành tài liệu này?
Ông Vũ Văn Sử đã ban hành tài liệu này.
Tài liệu này được cập nhật lần cuối khi nào?
Tài liệu này được cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng 9 năm 2014.
Toàn văn
|
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI Số: 727/1999/QĐ-BGTVT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 24 tháng 3 năm 1999 |
QUYẾT ĐỊNH
Của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 727/1999/QĐ-BGTVT ngày 24 tháng 3 năm 1999 về việc công bố danh mục tuyến vận tải hành khách liên tỉnh hiện hành bằng phương tiện đường bộ
BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Căn cứ Nghị định 22/CP ngày 22-3-1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Mục 7 Chỉ thị số 236/TTg ngày 11-4-1997 của Thủ tướng Chính phủ;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế - Vận tải,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục đợt một tuyến vận tải hành khách liên tỉnh Quốc gia hiện hành bằng phương tiện vận tải đường bộ trong cả nước (có danh mục kèm theo). Tổng số tuyến vận tải hành khách liên tỉnh Quốc gia là: 1239 tuyến (cột thứ nhất của danh mục).
Tuyến vận tải hành khách liên tỉnh Quốc gia nói trong Quyết định này là tuyến mà phương tiện vận tải đường bộ (xe ô tô) đi từ bến xe đầu tiên của một tỉnh (là tỉnh thứ nhất) qua ít nhất một tỉnh (là tỉnh thứ 2) và đến bến xe cuối cùng của một tỉnh để xe trả hết khách (là tỉnh thứ ba).
Điều 2: Giao các Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) thoả thuận, thống nhất và công bố tuyến vận tải hành khách liên tỉnh liền kề. Sau khi công bố, báo cáo về Bộ Giao thông vận tải, Cục Đường bộ Việt Nam chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày công bố. Các Sở Giao thông Vận tải (Giao thông công chính) có trách nhiệm báo cáo toàn bộ số tuyến vận tải hành khách nội tỉnh và tuyến vận tải hành khách liên tỉnh liền kề hiện hành về Cục Đường bộ Việt Nam trước ngày 30-6-1999 để theo dõi và tổng hợp báo cáo Bộ.
Tuyến VTHK liên tỉnh liền kề là tuyến trực tiếp giữa hai tỉnh liền nhau khi phương tiện vận tải đường bộ (xe ôtô) xếp khách tại bến xe của một tỉnh (là tỉnh thứ nhất) đi đến bến cuối của một tỉnh để xe trả hết khách (là tỉnh thứ 2).
Điều 3: Trong thời gian 60 ngày kể từ ngày ký Quyết định này, các Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) xét thấy cần điều chỉnh (thêm hoặc bớt) tuyến vận tải hành khách liên tỉnh hiện hành xuất phát từ địa phương mình thì phải có văn bản gửi về Cục Đường bộ Việt Nam để Cục tổng hợp, trình Bộ công bố tiếp.
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01-07-1999. Những luồng tuyến không có trong danh mục công bố luồng tuyến của Bộ thì phải tiến hành trình tự thủ tục mở tuyến mới theo quy định của bộ.
Điều 5: Việc cho phép tham gia vận tải hành khách trên các tuyến vận tải hành khách liên tỉnh có quy định riêng.
Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) có trách nhiệm thông báo cho hành khách về các tuyến vận chuyển hành khách công cộng liên tỉnh xuất phát từ địa phương (trong danh mục kèm theo ở cột thứ 2) và tổ chức tốt vận tải hành khách nội tỉnh, liên tỉnh; tổ chức bán vé liên tuyến (nếu có) để đảm bảo hành khách đi liên tỉnh, liên tuyến được thuận lợi.
Điều 6: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế - Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, các Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
Đào Đình Bình (Đã ký) |
DANH MỤC
ĐỢT I CÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG
LIÊN TỈNH BẰNG ĐƯỜNG BỘ TRONG CẢ NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 727/1999/QĐ-BGTVT ngày 24 tháng 3 năm 1999
của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải)
|
STT toàn quốc |
STT từng tỉnh |
Tuyến vận chuyển |
Cự ly (km) |
Bến xe tại trung tâm TP, thị xã |
Bến xe tại Trung tâm kinh tế huyện |
|||||
|
|
|
|
|
Bến |
Bến |
|||||
|
|
|
|
|
Đi |
Đến |
Đi |
Đến |
|||
|
|
|
An Giang đi |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
1 |
Bạc Liêu |
260 |
|
|
Châu Đốc |
Hộ Phòng |
|||
|
|
2 |
,, |
|
|
|
Long xuyên |
Hộ Phòng |
|||
|
|
3 |
,, |
|
|
|
Châu Đốc |
Láng Trâm |
|||
|
2 |
4 |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
400 |
|
|
Châu Đốc |
TP Vũng Tàu |
|||
|
3 |
5 |
Cà Mâu |
240 |
TX Long Xuyên |
Cà Mau |
|
|
|||
|
4 |
6 |
,, |
320 |
|
|
Tịnh Biên |
Cà Mâu |
|||
|
5 |
7 |
,, |
294 |
|
|
Châu Đốc |
Cà Mâu |
|||
|
6 |
8 |
,, |
400 |
|
|
Châu Đốc |
TT Tân Phú |
|||
|
7 |
9 |
,, |
315 |
|
|
Châu Đốc |
Tam Hoà |
|||
|
8 |
10 |
,, |
325 |
|
|
Chợ Mới |
Tân Phú |
|||
|
|
11 |
,, |
|
|
|
Long Xuyên |
Tân Phú |
|||
|
|
12 |
,, |
|
|
|
Châu Đốc |
TT Xuân Lộc |
|||
|
9 |
13 |
Hà Nội |
2000 |
|
|
Châu Đốc |
Giáp Bát |
|||
|
10 |
14 |
TP Hồ Chí Minh |
231 |
TX Long Xuyên |
Miền Tây |
|
|
|||
|
11 |
15 |
,, |
313 |
|
|
Tịnh Biên |
Miền Tây |
|||
|
12 |
16 |
,, |
330 |
|
|
Tri Tôn |
Miền Tây |
|||
|
13 |
17 |
,, |
200 |
|
|
Chợ mới |
Miền Tây |
|||
|
14 |
18 |
,, |
298 |
|
|
Tân Châu |
Miền Tây |
|||
|
15 |
19 |
,, |
230 |
|
|
Phú Tân |
Miền Tây |
|||
|
16 |
20 |
,, |
285 |
|
|
Châu Đốc |
Miền Tây |
|||
|
17 |
21 |
,, |
|
|
|
Thoại Sơn |
Miền Tây |
|||
|
18 |
22 |
,, |
|
|
|
Châu Phú |
Miền Tây |
|||
|
|
23 |
,, |
|
|
|
An Phú |
Miền Tây |
|||
|
|
24 |
,, |
|
|
|
Chợ Vàm |
Miền Tây |
|||
|
19 |
25 |
Sóc Trăng |
125 |
TX Long Xuyên |
Sóc Trăng |
|
|
|||
|
20 |
26 |
,, |
214 |
|
|
Châu Đốc |
Vĩnh Châu |
|||
|
21 |
27 |
,, |
179 |
|
|
Châu Đốc |
TX Sóc Trăng |
|||
|
22 |
28 |
,, |
206 |
|
|
Tịnh Biên |
TX Sóc Trăng |
|||
|
23 |
29 |
Trà Vinh |
217 |
|
|
Châu Đốc |
Trà Vinh |
|||
|
24 |
30 |
Tây Ninh |
390 |
|
|
Châu Đốc |
TX Tây Ninh |
|||
|
25 |
31 |
Vĩnh Long |
146 |
|
|
Châu Đốc |
TX Vĩnh Long |
|||
|
26 |
32 |
,, |
174 |
|
|
Tịnh Biên |
TX Vĩnh Long |
|||
|
27 |
33 |
,, |
|
|
|
Bắc An Hoà |
TX Vĩnh Long |
|||
|
|
34 |
,, |
|
|
|
Châu Đốc |
Vũng Liêm |
|||
|
28 |
35 |
Tiền Giang |
|
|
|
Châu Đốc |
Mỹ Tho |
|||
|
|
36 |
Long An |
|
|
|
Châu Đốc |
TX Tân An |
|||
|
|
|
Bà Rịa - Vũng Tàu đi |
|
|
|
|
|
|||
|
|
1 |
An Giang |
370 |
|
|
TP Vũng Tàu |
Châu Đốc |
|||
|
29 |
2 |
Bạc Liêu |
405 |
TP Vũng Tàu |
TX Bạc Liêu |
|
|
|||
|
|
3 |
,, |
|
|
|
TP Vũng Tàu |
Hộ Phòng |
|||
|
30 |
4 |
Bắc Giang |
1824 |
TP Vũng Tàu |
TX Bẵc Giang |
|
|
|||
|
31 |
5 |
Bến Tre |
254 |
|
|
TP Vũng Tàu |
Chợ Lách |
|||
|
32 |
6 |
,, |
189 |
|
|
Bà Rịa |
TX Bến Tre |
|||
|
33 |
7 |
,, |
214 |
TP Vũng Tàu |
TX Bến Tre |
|
|
|||
|
34 |
8 |
Bình Định |
711 |
TP Vũng Tàu |
TP Quy Nhơn |
|
|
|||
|
35 |
9 |
,, |
961 |
|
|
Xuyên Mộc |
Quy Nhơn |
|||
|
|
10 |
,, |
|
|
|
TP Vũng Tàu |
Hoài Nhơn |
|||
|
36 |
11 |
Bình Thuận |
150 |
TP Vũng Tàu |
TX Phan Thiết |
|
|
|||
|
37 |
12 |
,, |
125 |
|
|
Bà Rịa |
TX Phan Thiết |
|||
|
38 |
13 |
Bình Phước |
234 |
|
|
TP Vũng Tàu |
Lộc Ninh |
|||
|
39 |
14 |
,, |
148 |
|
|
Bà Rịa |
Lộc Ninh |
|||
|
|
15 |
,, |
|
|
|
TP Vũng Tàu |
Phước Long |
|||
|
40 |
16 |
Cà Mau |
474 |
TP Vũng Tàu |
TX Cà Mau |
|
|
|||
|
41 |
17 |
,, |
477 |
|
|
Xuyên Mộc |
TX Cà Mau |
|||
|
42 |
18 |
Cần Thơ |
294 |
TP Vũng Tàu |
TP Cần Thơ |
|
|
|||
|
43 |
19 |
,, |
279 |
|
|
Long Đất |
TP Cần Thơ |
|||
|
44 |
20 |
,, |
275 |
|
|
Bà Rịa |
TP Cần Thơ |
|||
|
45 |
21 |
Đà Nẵng |
1106 |
TP Vũng Tàu |
TP Đà Nẵng |
|
|
|||
|
46 |
22 |
,, |
1036 |
|
|
Bà Rịa |
TP Đà Nẵng |
|||
|
47 |
23 |
,, |
1041 |
|
|
Long Đất |
TP Đà Nẵng |
|||
|
48 |
24 |
,, |
950 |
|
|
Xuyên Mộc |
Đà Nẵng |
|||
|
49 |
25 |
Đồng Tháp |
296 |
TP Vũng Tàu |
TX Cao Lãnh |
|
|
|||
|
50 |
26 |
,, |
364 |
|
|
TP Vũng Tàu |
Hồng Ngự |
|||
|
51 |
27 |
Hà Nội |
1784 |
|
|
Bà Rịa |
Giáp Bát |
|||
|
52 |
28 |
,, |
1769 |
TP Vũng Tàu |
Giáp Bát |
|
|
|||
|
53 |
29 |
Hải Dương |
1842 |
TP Vũng Tàu |
TP Hải Dương |
|
|
|||
|
54 |
30 |
Hải Phòng |
1881 |
TP Vũng Tàu |
Niệm Nghĩa |
|
|
|||
|
55 |
31 |
Khánh Hoà |
493 |
TP Vũng Tàu |
TP Nha Trang |
|
|
|||
|
56 |
32 |
,, |
453 |
|
|
Xuyên Mộc |
Nha Trang |
|||
|
57 |
33 |
Kiên Giang |
463 |
|
|
TP Vũng Tàu |
Hà Tiên |
|||
|
58 |
34 |
,, |
373 |
TP Vũng Tàu |
Rạch Sói |
|
|
|||
|
|
35 |
,, |
|
TP Vũng Tàu |
30 tháng 4 |
|
|
|||
|
59 |
36 |
Long An |
172 |
TP Vũng Tàu |
TX Tân An |
|
|
|||
|
60 |
37 |
,, |
305 |
|
|
Xuyên Mộc |
Đức Huệ |
|||
|
|
38 |
,, |
|
|
TP Vũng Tàu |
Châu Thành |
|
|||
|
|
39 |
,, |
|
|
TP Vũng Tàu |
Mộc Hoá |
|
|||
|
|
40 |
,, |
|
|
TP Vũng Tàu |
Đức Huệ |
|
|||
|
61 |
41 |
Nam Định |
1724 |
|
|
TP Vũng Tàu |
Hải Hậu |
|||
|
62 |
42 |
,, |
1700 |
|
|
Bà Rịa |
TP Nam định |
|||
|
|
43 |
,, |
|
TP Vũng Tàu |
TP Nam Định |
|
|
|||
|
63 |
44 |
Quảng Ngãi |
906 |
TP Vũng Tàu |
TX Quảng Ngãi |
|
|
|||
|
64 |
45 |
,, |
882 |
|
|
Bà Rịa |
Quảng Ngãi |
|||
|
65 |
46 |
,, |
897 |
|
|
Long Đất |
Quảng Ngãi |
|||
|
|
47 |
,, |
|
|
|
Xuyên Mộc |
Quảng Ngãi |
|||
|
66 |
48 |
Sóc Trăng |
332 |
|
|
Bà Rịa |
TX Sóc Trăng |
|||
|
|
49 |
,, |
|
TP Vũng Tàu |
TX Sóc Trăng |
|
|
|||
|
67 |
50 |
Tây Ninh |
224 |
TP Vũng Tàu |
TX Tây Ninh |
|
|
|||
|
68 |
51 |
,, |
214 |
|
|
Long Đất |
TX Tây Ninh |
|||
|
69 |
52 |
,, |
202 |
|
|
Bà Rịa |
TX Tây Ninh |
|||
|
70 |
53 |
Tiền Giang |
197 |
TP Vũng Tàu |
TX Mỹ Tho |
|
|
|||
|
71 |
54 |
,, |
247 |
|
|
TP Vũng Tàu |
TX Gò Công |
|||
|
72 |
55 |
,, |
130 |
|
|
Bà Rịa |
TX Mỹ Tho |
|||
|
|
56 |
,, |
|
|
|
TP Vũng Tàu |
TX Gò Công Đông |
|||
|
|
57 |
,, |
|
|
|
Bà Rịa |
TX Gò Công |
|||
|
73 |
58 |
Vĩnh Long |
261 |
TP Vũng Tàu |
TX Vĩnh Long |
|
|
|||
|
74 |
59 |
,, |
295 |
|
|
TP Vũng Tàu |
Vũng Liêm |
|||
|
75 |
60 |
,, |
290 |
|
|
TP Vũng Tàu |
Bình Minh |
|||
|
76 |
61 |
,, |
239 |
|
|
Bà Rịa |
TX Vĩnh Long |
|||
|
77 |
62 |
Trà Vinh |
327 |
TP Vũng Tàu |
Trà Vinh |
|
|
|||
|
78 |
63 |
,, |
315 |
|
|
Long Đất |
Trà Vinh |
|||
|
79 |
64 |
Lâm Đồng |
375 |
TP Vũng Tàu |
TP Đà Lạt |
|
|
|||
|
80 |
65 |
,, |
353 |
|
|
Bà Rịa |
Đà Lạt |
|||
|
81 |
66 |
TP Hồ Chí Minh |
125 |
TP Vũng Tàu |
Miền Đông |
|
|
|||
|
82 |
67 |
,, |
101 |
|
|
Bà Rịa |
Miền Đông |
|||
|
83 |
68 |
,, |
115 |
|
|
Long Đất |
Miền Đông |
|||
|
84 |
69 |
,, |
130 |
|
|
Xuyên Mộc |
Miền Đông |
|||
|
|
70 |
,, |
|
|
|
Long Hải |
Miền Đông |
|||
|
|
71 |
,, |
|
|
|
Bình Châu |
Miền Đông |
|||
|
|
72 |
,, |
|
|
|
Long Điền |
Miền Đông |
|||
|
|
73 |
,, |
|
|
|
Xuân Sơn |
Miền Đông |
|||
|
85 |
74 |
Quảng Ninh |
1888 |
TP Vũng Tàu |
Bãi Cháy |
|
|
|||
|
86 |
75 |
Đắc Lắc |
460 |
|
|
Long Đất |
TP Buôn Mê Thuật |
|||
|
87 |
76 |
Hà Nam |
1742 |
Vũng Tàu |
Phủ Lý |
|
|
|||
|
88 |
77 |
,, |
1722 |
|
|
Bà Rịa |
Phủ Lý |
|||
|
|
78 |
Bắc Ninh |
|
TP Vũng Tàu |
TX Bắc Ninh |
|
|
|||
|
|
79 |
Gia Lai |
|
TP Vũng Tàu |
TX Plâycu |
|
|
|||
|
|
80 |
Hà Tĩnh |
|
TP Vũng Tàu |
TX Hà Tĩnh |
|
|
|||
|
|
81 |
Hưng Yên |
|
TP Vũng Tàu |
TX Hưng Yên |
|
|
|||
|
|
82 |
Nghệ An |
|
TP Vũng Tàu |
TP Vinh |
|
|
|||
|
|
83 |
Quảng Trị |
|
TP Vũng Tàu |
TX Đông Hà |
|
|
|||
|
|
84 |
Thái Bình |
|
TP Vũng Tàu |
TX Thái Bình |
|
|
|||
|
|
85 |
Thừa Thiên Huế |
|
TP Vũng Tàu |
An Cựu |
|
|
|||
|
|
|
Bắc Cạn đi |
|
|
|
|
|
|||
|
89 |
1 |
Bắc Ninh |
131 |
TX Bắc Cạn |
TX Bắc Ninh |
|
|
|||
|
90 |
2 |
Hà Nội |
166 |
TX Bắc Cạn |
Gia Lâm |
|
|
|||
|
91 |
3 |
Hà Nam |
220 |
TX Bắc Cạn |
TX Phủ Lý |
|
|
|||
|
92 |
4 |
Thái Bình |
279 |
TX Bắc Cạn |
TX Thái Bình |
|
|
|||
|
93 |
5 |
Bắc Giang |
211 |
TX Bắc Cạn |
TX Bắc Giang |
|
|
|||
|
94 |
6 |
Hà Tây |
190 |
TX Bắc Cạn |
TX Hà Đông |
|
|
|||
|
95 |
7 |
Nam Định |
260 |
TX Bắc Cạn |
TP Nam Định |
|
|
|||
|
96 |
8 |
Hải Phòng |
258 |
TX Bắc Cạn |
Niệm Nghĩa |
|
|
|||
|
97 |
9 |
Hải Dương |
208 |
TX Bắc Cạn |
TP Hải Dương |
|
|
|||
|
98 |
10 |
Hưng Yên |
216 |
TX Bắc Cạn |
TX Hưng Yên |
|
|
|||
|
|
11 |
Gia Lai |
|
TX Bắc Cạn |
TX Plây cu |
|
|
|||
|
|
12 |
Kon Tum |
|
TX Bắc Cạn |
TX Kon Tum |
|
|
|||
|
|
13 |
Ninh Bình |
|
TX Bắc Cạn |
TX Ninh Bình |
|
|
|||
|
|
14 |
,, |
|
|
|
TX Bắc Cạn |
TX Kim Sơn |
|||
|
|
|
Bạc Liêu đi |
|
|
|
|
|
|||
|
99 |
1 |
Hà Nội |
2038 |
|
|
Láng Trâm |
Giáp Bát |
|||
|
100 |
2 |
Cao Bằng |
2299 |
|
|
Láng Trâm |
TX Cao Bằng |
|||
|
101 |
3 |
Hải Dương |
2096 |
|
|
Láng Trâm |
TP Hải Dương |
|||
|
102 |
4 |
Nam Định |
1975 |
|
|
Láng Trâm |
TP Nam Định |
|||
|
103 |
5 |
,, |
2015 |
|
|
Láng Trâm |
TT Nghĩa Hưng |
|||
|
104 |
6 |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
440 |
|
|
Hộ Phòng |
TP Vũng Tàu |
|||
|
|
7 |
,, |
|
TX Bạc Liêu |
TP Vũng Tàu |
|
|
|||
|
105 |
8 |
Ninh Bình |
1945 |
|
|
Láng Trâm |
TX Ninh Bình |
|||
|
106 |
9 |
Thanh Hoá |
1885 |
|
|
Láng Trâm | ||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.