Thông tư số 73/2001/TT-BTC hướng dẫn thực hiện chế độ sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị xã hội

문서 번호73/2001/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Nguyen Thi Kim Ngan — Thứ trưởng
업데이트20. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일30. 08. 2001
발효일01. 06. 2001
효력 만료일31. 12. 2003
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

이 문서의 Word 내용을 업데이트하는 중입니다. 원본 문서를 보려면 다운로드를 선택하세요.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 20
1564/2001/QĐ-BTP Quyết định số 1564/2001/QĐ-BTP Về việc ban hành Quy chế tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ, công chức trong ngành Tư pháp. 만료됨 430/2001/QĐ-UB Quyết định số 430/2001/QĐ-UB V/v ban hành quy định chế độ trang bị điện thoại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính sự nghiệp 만료됨 322/2003/QĐ-UB Quyết định số 322/2003/QĐ-UB Về việc ban hành quy định chế độ trang bị, sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính sự nghiệp 발효 중 1474/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1474/2001/QĐ-NHNN của Thống đốc ngân hàng Nhà nước "v/v quy định đối tượng và mức thanh toán cước phí điện thoại công vụ trong các đơn vị NHNN" 발효 중 191/2001/QĐ-CT Quyết định số 191/2001/QĐ-CT Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội 발효 중 114/2001/QĐ-BNN Quyết định số 114/2001/QĐ-BNN Về việc ban hành Quy chế trang bị, sử dụng và thanh toán cước phí điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan Bộ Nông nghiệp và PTNT. 발효 중 683/2002/QĐ-UB Quyết định số 683/2002/QĐ-UB Về việc trang bị và sử dụng điện thoại di động, điện thoại công vụ tại nhà riêng 발효 중 243/2002/QĐ-UBND Quyết định số 243/2002/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn quy định tại Quyết định 78/2001/QĐ-TTg ngày 16/05/2001 của Thủ tướng Chính phủ. 만료됨 124/2004/QĐ-UB Quyết định số 124/2004/QĐ-UB V/v Sửa đổi, bổ sung Quyết định quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng, điện thoại di động đối với cán bộ trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị- xã hội thuộc tỉnh 만료됨 1920/2002/QĐ-UB Quyết định số 1920/2002/QĐ-UB V/v Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với Cán bộ trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội thuộc tỉnh 만료됨 1379/2001/QĐ-NHNN Quyết định số 1379/2001/QĐ-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng điện thoại trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước 발효 중 80/2002/QĐ-UB Quyết định số 80 /2002/QĐ-UB V/v bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và mức cước phí thanh toán tại Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01/10/2001 của UBND tỉnh 만료됨 70/2002/QĐ-UB Quyết định số 70 /2002/QĐ-UB V/v bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại di động và mức thanh toán cước phí điện thoại di động tại Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01/10/2001 của UBND tỉnh 만료됨 36/2002/QĐ-UB Quyết định số 36 /2002/QĐ-UB V/v bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại di động và mức cước phí thanh toán tại Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01/10/2001 của UBND tỉnh 만료됨 58/2001/QĐ-UB Quyết định số 58 /2001/QĐ-UB V/v ban hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh Cần Thơ 만료됨 19/2003/QĐ-UB Quyết định số 19/2003/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ 만료됨 61/2002/QĐ-UB Quyết định số 61/2002/QĐ-UB Ban hành Quy chế tạm thời về trang bị và thanh toán cước phí sử dụng phương tiện thông tin công vụ 만료됨 117/2001/QĐ-UB Quyết định số 117/2001/QĐ-UB Về việc quy định đối tượng được trang bị ĐTDĐ và định mức sử dụng ĐTDĐ, điện thoại công vụ tại nhà riêng đối với cán bộ lãnh đạo cơ quan HCSN và đoàn thể 발효 중 34/2003/QĐ-UB Quyết định số 34/2003/QĐ-UB V/v Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công cụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội của tỉnh 발효 중
73/2001/TT-BTC
Thông tư số 73/2001/TT-BTC hướng dẫn thực hiện chế độ sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị xã hội
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.