Nghị định số 73/2002/NĐ-CP Bổ sung hàng hoá, dịch vụ thương mại vào Danh mục I về hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; Danh mục 3 về hàng hoá, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện ban hành kèm theo Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ

Nghị định số 73/2002/NĐ-CP bổ sung danh mục hàng hóa và dịch vụ thương mại cấm lưu thông, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực thủy sản, áp dụng cho các cơ quan quản lý như Bộ Thủy sản. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

문서 번호73/2002/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트30. 06. 2026
산업Thuỷ Sản
분야Chưa Phân Loại
발행일20. 08. 2002
발효일04. 09. 2002
효력 만료일09. 07. 2006
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị định số 73/2002/NĐ-CP bổ sung danh mục hàng hóa và dịch vụ thương mại cấm lưu thông, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực thủy sản, áp dụng cho các cơ quan quản lý như Bộ Thủy sản. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

적용 범위

Bộ Thủy sản và các cơ quan, tổ chức liên quan chịu sự điều chỉnh.

핵심 사항

  • Cơ quan quy định: Bộ Thủy sản được giao trách nhiệm quản lý và hướng dẫn chi tiết về việc cấm lưu thông một số loại hóa chất, phụ gia, chế phẩm sinh học, chất xử lý môi trường, chất tẩy rửa khử trùng sử dụng cho thủy sản.
  • Các hàng hóa và dịch vụ kinh doanh có điều kiện: Thuốc thú y thủy sản, thức ăn thủy sản, giống thủy sản, ngư cụ, trang thiết bị khai thác thủy sản, thủy sản tươi sống và đã chế biến, bảo quản, vận chuyển giống thủy sản, thức ăn thủy sản, thu gom, bảo quản và vận chuyển thủy sản.
  • Thời hạn: Nghị định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bộ Thủy sản phải ban hành văn bản hướng dẫn thi hành trong thời hạn 60 ngày.
  • Trách nhiệm thực hiện: Các bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
  • Hướng dẫn chi tiết: Bộ Thủy sản sẽ ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể về việc thực hiện các quy định trên.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm thiểu nguy cơ ô nhiễm môi trường và bảo vệ sức khỏe con người thông qua việc cấm sử dụng một số loại hóa chất trong thủy sản.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho doanh nghiệp trong việc tuân thủ các quy định mới, đặc biệt là đối với các hoạt động liên quan đến thuốc thú y và thức ăn thủy sản.

❓ 자주 묻는 질문

Bộ Thủy sản quản lý những gì?

Bộ Thủy sản quản lý việc cấm lưu thông một số loại hóa chất, phụ gia, chế phẩm sinh học, chất xử lý môi trường, chất tẩy rửa khử trùng sử dụng cho thủy sản và các hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện như thuốc thú y thủy sản, thức ăn thủy sản, giống thủy sản, ngư cụ, trang thiết bị khai thác thủy sản, thủy sản tươi sống và đã chế biến.

Nghị định này có hiệu lực khi nào?

Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Bộ Thủy sản phải ban hành văn bản hướng dẫn như thế nào?

Trong thời hạn 60 ngày, Bộ Thủy sản sẽ ban hành các văn bản hướng dẫn thi hành Nghị định này sau khi thống nhất với Bộ Thương mại.

Các doanh nghiệp kinh doanh thủy sản cần tuân thủ những quy định gì?

Doanh nghiệp cần tuân thủ các quy định về việc cấm sử dụng một số loại hóa chất, phụ gia, chế phẩm sinh học, chất xử lý môi trường, chất tẩy rửa khử trùng trong quá trình nuôi trồng, bảo quản và chế biến thủy sản. Đồng thời, doanh nghiệp cũng cần đảm bảo kinh doanh các hàng hóa, dịch vụ theo điều kiện được quy định.

Có những loại thuốc thú y thủy sản nào bị cấm lưu thông?

Nghị định này không nêu cụ thể về các loại thuốc thú y thủy sản bị cấm lưu thông, chỉ đề cập chung là thuốc thú y thủy sản thuộc Danh mục 3 về hàng hóa kinh doanh có điều kiện.

전문

NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

Bổ sung hàng hoá, dịch vụ thương mại vào Danh mục I

về hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thựchiện;

Danh mục 3 về hàng hoá, dịch vụ thương mại kinh doanhcó điều kiện

ban hành kèm theo Nghị định số 11/1999/NĐ-CP

ngày 03 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thương mại ngày 10 tháng 5 năm 1997;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 12 tháng 6 năm 1999;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thủy sản,

 

NGHỊ ĐINH:

Điều 1.Bổ sung hàng hoá, dịch vụ thương mại vào Danh mục 1 về hàng hoá cấm lưu thông,dịch vụ thương mại cấm thực hiện; Danh mục 3 về hàng hoá, dịch vụ thương mại,kinh doanh có điều kiện ban hành kèm theo Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 03tháng 3 năm 1999 của Chính phủ như sau:

1. Danh mục 1 "Hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thựchiện" được bổ sung như sau:

 TT

Hàng hoá cấm lưu thông,

dịch vụ thương mại cấm thực hiện

Cơ quan quy định và hướng dẫn chi tiết

11

Một số loại hoá chất, phụ gia, chế phẩm sinh học, chất xử lý môi trường, chất tẩy rửa khử trùng sử dụng cho sản xuất giống, nuôi trồng, bảo quản, chế biến thủy sản và dịch vụ thủy sản không được phép sử dụng tại Việt Nam

Bộ Thủy sản

2. Danh mục 3 "Hàng hoá, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện" đượcbổ sung như sau:

 

 

Hàng hoá, dịch vụ

Các điều kiện phải thực hiện

(theo Điều 6 Nghị định

số 11/1999/NĐ-CP)

Cơ quan quy định và hướng dẫn chi tiết

I.

Hàng hoá, dịch vụ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

 

 

A.

Hàng hoá

 

 

6.

Thuốc thú y thủy sản

a, b, c, d, e

Bộ Thủy sản

7.

Thức ăn thủy sản

a, b, c, e

Bộ Thủy sản

II.

Hàng hoá, dịch vụ không phải cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

 

 

A.

Hàng hoá

 

 

6.

Giống thủy sản

a, b, c, e

Bộ Thủy sản

7.

Ngư cụ và trang thiết bị khai thác thủy sản

a, b, e

Bộ Thủy sản

8.

Thủy sản tươi sống và đã chế biến

a, b, d, e

Bộ Thủy sản

B.

Dịch vụ

 

 

4.

Thú y thủy sản

a, b, c, d, e

Bộ Thủy sản

5.

Bảo quản, vận chuyển giống thủy sản, thức ăn thủy sản

a, b, e

Bộ Thủy sản

6.

Thu gom, bảo quản và vận chuyển thủy sản

a, b, d, e

Bộ Thủy sản

Điều 2.Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Mọi quy địnhtrái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Điều 3.Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, Bộ trưởng Bộ Thủysản có trách nhiệm ban hành các văn bản hướng dẫn thi hành Nghị định này saukhi đã thống nhất với Bộ Thương mại.

Điều 4.Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu tráchnhiệm thi hành Nghị định này./.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

73/2002/NĐ-CP
Nghị định số 73/2002/NĐ-CP Bổ sung hàng hoá, dịch vụ thương mại vào Danh mục I về hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; Danh mục 3 về hàng hoá, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện ban hành kèm theo Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.